Cổ phiếu G-AUTOMOBILE Việt Nam

HNXVN000000GMA6

Công ty Cổ phần G-AUTOMOBILE

Cổ phiếu G-AUTOMOBILE Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 57.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
57.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.140 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
63,42 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,55 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 31.700 đồng57.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

29.21342.3502020202220232025202657.000

Thấp 19.700 đCao 65.000 đ+189,34% trong kỳ

696 phiên - dữ liệu cuối ngày

G-AUTOMOBILE Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của G-AUTOMOBILE Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của G-AUTOMOBILE Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuG-AUTOMOBILE Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
63,4
P/E cao hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,5
P/B cao hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,1
Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.999.999 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
9.999.999 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%9.999.999 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

05 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20182019: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20192020: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20202021: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20212022: Doanh thu thuần 1.863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20222023: Doanh thu thuần 2.765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%20232024: Doanh thu thuần 2.812 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 3.685 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%202512,2%6,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 872 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -0%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 590 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.096 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.010 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%29,9%14,2%-1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 100,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 39%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 255 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -268 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 6,1% - ROA 3%20192020: ROE 5,4% - ROA 2,4%20202021: ROE 7,2% - ROA 3,7%20212022: ROE 9,9% - ROA 3,2%20222023: ROE 0,1% - ROA 0%20232024: ROE 3,2% - ROA 1,1%20242025: ROE 4,2% - ROA 1,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20254,1x2,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính G-AUTOMOBILE Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,87,76,212,66,67,98,57,7
Biên lợi nhuận ròng (%)3,53,53,45,31,400,50,5
ROE (%)—6,15,47,29,90,13,24,2
ROA (%)—32,43,73,201,11,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,1-3,6-9,31.705,248,41,731,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,5-5,140,5391,3-98,95.200,232,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,090,941,520,42,41,892,132,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,670,740,440,291,781,531,822,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,671,041,213,571,011,140,91
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,610,941,143,320,60,820,560,6
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,52,12,14,22,711,41,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ42,3241652,74,411,48,98,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2321223067996615351
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-5,577,8819,392,621,52895,38-17,782,03
EPS (đ)1.5196786447542.110255712961

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc G-AUTOMOBILE Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1111181141031.8632.7652.8123.685
Lợi nhuận gộp109713124219239284
Lợi nhuận trước thuế55562902125
Lợi nhuận sau thuế44452701520
Tổng tài sản1361341841101.5731.3391.4961.711
Tài sản ngắn hạn764810424974793758980
Tiền và tương đương242058904762
Phải thu ngắn hạn71399522488465409515
Hàng tồn kho2572396224289387
Nợ phải trả7165111311.1118761.0191.233
Nợ ngắn hạn4646867960696843982
Vay ngắn hạn253370700548711812
Vay dài hạn18192523126159157230
Vốn chủ sở hữu65697378463463477479
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-2132751440255-26841
Dòng tiền đầu tư-38-38-58-7-305-10467-41
Dòng tiền tài chính598-19-9322-11815816

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần G-AUTOMOBILE
Tên giao dịch
G-AUTOMOBILE Việt Nam
Thành lập
10/10/2011
Mã số thuế
0105558271
Nhân sự
756 người
Website
https://g-automobile.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
1/12/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000GMA6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
19.999.999 cổ phiếu
Free float
63,2%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu GMA - G-AUTOMOBILE Việt Nam - taichinh.com