Cổ phiếu Cấp thoát nước Gia Lai

UPCOMVN000000GLW2

Công ty cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai

Cổ phiếu Cấp thoát nước Gia Lai chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/04/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:24 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
239 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,56 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,22 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.566 đồng13.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.9008.80011.7002018202020222024202613.300

Thấp 3.800 đCao 13.800 đ+0,76% trong kỳ

846 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước Gia Lai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước Gia Lai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp thoát nước Gia Lai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp thoát nước Gia LaiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,6
P/E cao hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,8
Cổ tức suất cao hơn 65% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
8.820.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.999.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20152016: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20162017: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%20172018: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,7%20182019: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20192020: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 17%20202021: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20212022: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20222023: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20232024: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%20242025: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%202532,7%13,5%-5,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 17%2026-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 19%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%38,6%19,9%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,7% - ROA 1,2%20162017: ROE -0,8% - ROA -0,6%20172018: ROE -1,7% - ROA -1,6%20182019: ROE 1,6% - ROA 1,5%20192020: ROE 4,9% - ROA 4,7%20202021: ROE 2,3% - ROA 2,2%20212022: ROE 3,3% - ROA 3,2%20222023: ROE 2,3% - ROA 2,2%20232024: ROE 6,4% - ROA 6,2%20242025: ROE 6,9% - ROA 6,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -27x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202527,2x0,9x-25,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước Gia Lai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,612,59,115,220,719,420,419,222,133,833,8
Biên lợi nhuận ròng (%)2,15,5-3,6-6,75,6178,111,87,517,318,9
ROE (%)—1,7-0,8-1,71,64,92,33,32,36,46,9
ROA (%)—1,2-0,6-1,61,54,72,23,22,26,26,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—25,9-4,414,19,85,4-2,137,522,31,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—225,9———217,4-53,149-31,8183,710,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,190,530,080,050,050,040,040,030,020,050,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,120,050,040,030,030,020,010,01000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,861,527,238,614,636,054,8167,614,892,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,921,456,156,644,025,164,265,386,854,471,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—28,8-27-4,6———————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,15,64,55,811,312,112,312,216,512,412,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền465946203935424636139
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,122,34-5,123,854,821,31-0,772,332,432,311,57
EPS (đ)0-81-81-175161512240339232691764

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước Gia Lai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3443414751545355597273
Lợi nhuận gộp454711101110132425
Lợi nhuận trước thuế13-1-33115861617
Lợi nhuận sau thuế12-1-3394641214
Tổng tài sản102287201188192198198203195207213
Tài sản ngắn hạn14140563027253035284428
Tiền và tương đương3126271931322220
Phải thu ngắn hạn47536567622
Hàng tồn kho77874434344
Nợ phải trả16100149107864912
Nợ ngắn hạn8928364664912
Vay ngắn hạn21111111100
Vay dài hạn97654321000
Vốn chủ sở hữu86188186179182191190196191198201
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh467-121412-315112922
Dòng tiền đầu tư-1-1-4418-19-3-2-3-12-3-14
Dòng tiền tài chính-2120-88-2-1-1-1-1-10-6-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai
Thành lập
20/12/2016
Mã số thuế
5900189614
Nhân sự
113 người
Website
https://capthoatnuocgialai.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000GLW2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.000.000 cổ phiếu
Free float
6,3%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu