Cổ phiếu Vàng Lào Cai

UPCOMVN000000GLC4

Công ty cổ phần Vàng Lào Cai

Cổ phiếu Vàng Lào Cai chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
38 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.600 đồng6.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.3017.6509.999201920202022202420263.600

Thấp 3.600 đCao 11.700 đ-64,0% trong kỳ

794 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vàng Lào Cai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vàng Lào Cai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.145.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.145.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%5.145.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2016: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20162017: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20172018: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%20182019: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -138,8%20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20202021: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20222023: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20232024: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,1% - Biên lợi nhuận ròng -11%20242025: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -64,4%202532,8%-50,4%-133,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

00 tỷ0 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q4

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,1%/năm (2019-2025, 6 năm) - lợi nhuận sau thuế 39%/năm (2016-2018, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%01.000%2.000%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 11% - ROA 4,2%20172018: ROE 29% - ROA 16,3%20182019: ROE -26,3% - ROA -19,6%20192020: ROE -37,4% - ROA -27,1%20202021: ROE -70,6% - ROA -34,7%20212022: ROE -88,1% - ROA -24,8%20222023: ROE 1.149,7% - ROA -58,1%20232024: ROE 22,8% - ROA -11,7%20242025: ROE 29,7% - ROA -18,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-2 lần-1 lần05 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32.152,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x202531.225,9x16.071,7x917,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vàng Lào Cai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)37,929,626,64————-0,11,9
Biên lợi nhuận ròng (%)8,85,315,3-138,8————-11-64,4
ROE (%)—1129-26,3-37,4-70,6-88,11.149,722,829,7
ROA (%)—4,216,3-19,6-27,1-34,7-24,8-58,1-11,7-18,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,612,2-89,9-100————-70,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-40,4224,1———————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,011,230,450,210,681,784,51-2,98-2,93-2,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,150000,370,982,85-1,59-1,41-1,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,190,280,70,130,080,050,280,090,440,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,020,020,590,040,040,010,250,050,320,27
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,218,932.152,1—-8,7-7-2,8-7—-0,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,24,423,311,3010,95,210,64,91,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền304312————92358
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,331,340,210,30,190,19-0,460,12-0,150,31
EPS (đ)8435001.621-1.4870-1.536-861-1.324-200-341

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vàng Lào Cai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần10199111110000196
Lợi nhuận gộp38293000-10-5-10-00
Lợi nhuận trước thuế9517-16-15-16-9-14-2-4
Lợi nhuận sau thuế9517-16-15-16-9-14-2-4
Tổng tài sản1351129762524132162018
Tài sản ngắn hạn171721121721313
Tiền và tương đương1150006153
Phải thu ngắn hạn10130100055
Hàng tồn kho151631111144
Nợ phải trả90623011212626243032
Nợ ngắn hạn90623011212626243032
Vay ngắn hạn7000111416131414
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu4550675231156-8-10-14
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7374-5-3-34-20-1
Dòng tiền đầu tư000000002-0
Dòng tiền tài chính-72-7-00332-31-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Vàng Lào Cai
Tên giao dịch
Vàng Lào Cai
Thành lập
18/9/2007
Mã số thuế
5300238161
Nhân sự
28 người
Website
https://vanglaocai.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/1/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000GLC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.500.000 cổ phiếu
Free float
69,6%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu