Cổ phiếu GKM Holdings

HNXVN000000GKM5

Công ty Cổ phần GKM Holdings

Cổ phiếu GKM Holdings chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
35 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,12 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.100 đồng4.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.41928.05043.681201720192022202420261.100

Thấp 1.100 đCao 55.000 đ-94,69% trong kỳ

871 phiên - dữ liệu cuối ngày

GKM Holdings trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của GKM Holdings đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của GKM Holdings và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGKM HoldingsVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
11.721 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.717.118 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.705.397 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%15.717.118 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20152016: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20162017: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20172018: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20182019: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20192020: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20202021: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20212022: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20222023: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20232024: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20242025: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -95% - Biên lợi nhuận ròng -404,1%202513,4%-189,2%-391,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 70,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 63,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -14,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng -61,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng -20,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng -16,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,9% - Biên lợi nhuận ròng -23,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -559,7% - Biên lợi nhuận ròng -1.572,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng -122%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,4% - Biên lợi nhuận ròng -63,8%23,3%-751%-1.525,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -43,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -90 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6% - ROA 2,9%20162017: ROE 25,1% - ROA 10,7%20172018: ROE 4% - ROA 2,2%20182019: ROE 1,6% - ROA 0,9%20192020: ROE 6% - ROA 3,2%20202021: ROE 14,7% - ROA 8%20212022: ROE 5,8% - ROA 3,1%20222023: ROE 11,8% - ROA 7,4%20232024: ROE 1,1% - ROA 0,9%20242025: ROE -12,1% - ROA -8,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,3x20255,4x0,7x-4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính GKM Holdings theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)25,81413,616,115,222,125,32416,52-95
Biên lợi nhuận ròng (%)14,52,59,63,61,76,114,95,910,12,6-404,1
ROE (%)—625,141,6614,75,811,81,1-12,1
ROA (%)—2,910,72,20,93,283,17,40,9-8,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—37,124,6-17,3229,13931,924,3-62,5-93,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-76,1371,2-69-42,9298,5236,7-48,1115,1-90,2—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,891,231,410,520,840,840,840,910,290,360,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,530,5910,330,50,440,650,690,150,170,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,891,321,232,281,711,812,561,822,71,280,87
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,741,251,012,041,421,652,311,572,71,160,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———2,41,82,55,622,91,8-4,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ12,625,77,86,24,26,964,6—9,70,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền162151132221228356294303227337109
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,293,86-0,47-1,2-3,25-1,050,82-4,940,9310,750,3
EPS (đ)4.8196983.2883801927022.0997581.4931220

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc GKM Holdings theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9012415412815617023631238814510
Lợi nhuận gộp2317212124386075643-9
Lợi nhuận trước thuế1541764114223505-39
Lợi nhuận sau thuế1331553103518394-39
Tổng tài sản96120155254313333549632433463417
Tài sản ngắn hạn677896162185223302381260157101
Tiền và tương đương56545291565531100
Phải thu ngắn hạn40515677971661902592411343
Hàng tồn kho5417173119295201540
Nợ phải trả4566918714315225130196122116
Nợ ngắn hạn3559787110812411821096122116
Vay ngắn hạn17245239505161136525963
Vay dài hạn1071216352913391000
Vốn chủ sở hữu515464167170181298331336340301
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh412-7-6-9-1129-903741-12
Dòng tiền đầu tư-7-16-22-43-372-17628-47-588
Dòng tiền tài chính75288930-619750-3164

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần GKM Holdings
Tên giao dịch
GKM Holdings
Thành lập
23/9/2010
Mã số thuế
0700501750
Nhân sự
251 người
Website
https://gachkhangminh.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
17/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000GKM5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.434.237 cổ phiếu
Free float
89,8%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu GKM - GKM Holdings - taichinh.com