Cổ phiếu Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh

HOSEVN000000GIL1

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh

Cổ phiếu Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh lúc 10:46 ngày 29/09/2026 ở mức 7.830 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:46 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
7.830 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
27.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
825 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,85 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,33 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.550 đồng18.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.33551.27577.216201520172020202320267.830

Thấp 6.550 đCao 96.000 đ-78,07% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh so với thị trường

Lợi suất của Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình ThạnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,9%-2,7%+1,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-31,9%-4,2%-27,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-42,8%+7,2%-50 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-57,4%+7,3%-64,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,4%-0,1%-42,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh đứng thứ 390 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình ThạnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,8
P/E thấp hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.112.261 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
50.800.033 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
49.687.772 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,2%50.800.033 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+7.518,54% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.079 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20152016: Doanh thu thuần 1.291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20162017: Doanh thu thuần 2.170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20172018: Doanh thu thuần 2.254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 2.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20192020: Doanh thu thuần 3.457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20202021: Doanh thu thuần 4.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 8%20212022: Doanh thu thuần 3.167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20222023: Doanh thu thuần 936 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20232024: Doanh thu thuần 711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20242025: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%202522,1%11,4%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 60,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,7% - Biên lợi nhuận ròng -24,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -2%2023-Q3: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng -7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng -55,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng -16,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 53,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%56,8%2,3%-52,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -27,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -34,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 163 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 161 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 311 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 309 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 251 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 331 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 361 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -93 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -319 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -211 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -603 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,6% - ROA 9,5%20162017: ROE 28,4% - ROA 11,1%20172018: ROE 25,7% - ROA 9,8%20182019: ROE 20,8% - ROA 8,6%20192020: ROE 29,1% - ROA 13,4%20202021: ROE 22,8% - ROA 10,2%20212022: ROE 17,5% - ROA 9,3%20222023: ROE 1,1% - ROA 0,8%20232024: ROE 1,1% - ROA 0,8%20242025: ROE 1,4% - ROA 1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,2x202527x13,9x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1820,916,316,714,918,418,215,66,520,622,8
Biên lợi nhuận ròng (%)6,37,46,67,26,38,9811,43,13,95,1
ROE (%)—22,628,425,720,829,122,817,51,11,11,4
ROA (%)—9,511,19,88,613,410,29,30,80,81
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—19,668,13,912,636,220,1-23,7-70,4-24,10,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—39,250,513,7-1,692,76,99,3-92-4,332,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,371,411,661,61,271,11,340,590,320,270,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,0310,970,980,690,590,630,320,110,130,37
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,391,141,221,311,461,531,512,634,486,416,56
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,850,470,790,570,851,161,151,682,352,62,53
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,111,914,311,911,627,827,722,96,325,923,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,12,44,62,23,45,54,52,10,60,30,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5132815055679033170140185
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,790,650,07-0,341,940,810,35-0,26-11,06-7,64-16,52
EPS (đ)5.9646.3451111.4457.86110.3888.9656.727419374318

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0791.2912.1702.2542.5383.4574.1503.167936711714
Lợi nhuận gộp19527035337637963675449561146162
Lợi nhuận trước thuế87126185207211395433459505359
Lợi nhuận sau thuế6995144163161309331361292836
Tổng tài sản9271.0901.4871.8431.8982.7093.7663.9883.3573.2623.798
Tài sản ngắn hạn7327211.1251.4861.5442.1613.1533.4922.8732.7713.122
Tiền và tương đương264146204267392587762759675484333
Phải thu ngắn hạn1521134823083826301.023283437272362
Hàng tồn kho2834273988446425117491.2541.3641.6471.916
Nợ phải trả5366389271.1341.0621.4192.1551.4778147011.148
Nợ ngắn hạn5266319241.1311.0591.4162.0851.330641432476
Vay ngắn hạn39544854469457976594166412077300
Vay dài hạn84000068143170267671
Vốn chủ sở hữu3914525607098361.2901.6102.5122.5442.5612.650
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh546210-56311251114-93-319-211-603
Dòng tiền đầu tư-10-194-10-22-71-370-143-228723-32-162
Dòng tiền tài chính-471458141-115314208324-50853614

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
Thành lập
27/12/2000
Mã số thuế
0302181666
Nhân sự
1.421 người
Trụ sở
334A Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM.
Website
http://www.gilimex.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
2/1/2002 - 24 năm
ISIN
VN000000GIL1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
101.596.218 cổ phiếu
Free float
89,5%
Beta
0,72

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu