Cổ phiếu VSC GREEN Logistics

HNXVN000000GIC0

CÔNG TY CỔ PHẦN VSC GREEN LOGISTICS

Cổ phiếu VSC GREEN Logistics chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 13:37 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
285 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,79 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.612 đồng13.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.67518.75023.8252020202220232025202611.400

Thấp 10.000 đCao 27.500 đ-38,71% trong kỳ

700 phiên - dữ liệu cuối ngày

VSC GREEN Logistics trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của VSC GREEN Logistics đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của VSC GREEN Logistics và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVSC GREEN LogisticsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,8
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
10%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.241.928 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
4,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.471.474 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
11.229.546 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 10%12.471.474 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2020 → 2025

0500 tỷ2020: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%20202021: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 15%20212022: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20222023: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20232024: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20242025: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%202542,7%22%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%48,1%24,8%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -19,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2020: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2020: ROE — - ROA —20202021: ROE 10,6% - ROA 9,2%20212022: ROE 7,1% - ROA 6,6%20222023: ROE 6,9% - ROA 6,4%20232024: ROE 6,7% - ROA 6,1%20242025: ROE 5,9% - ROA 5,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 162,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025157,9x81,3x4,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính VSC GREEN Logistics theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)41,433,536,340,440,843,9
Biên lợi nhuận ròng (%)22,5159,99,710,29,4
ROE (%)—10,67,16,96,75,9
ROA (%)—9,26,66,46,15,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-143,52,3-7,5-2,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-42,5-32-0,1-2,4-10,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,230,080,060,10,080,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0700000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,031,974,952,462,774,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,021,974,742,342,643,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,2162,5————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ424726,333,433,238,537,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền251092274118
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,981,62,072,641,452,02
EPS (đ)3.3032.0191.3741.3721.3401.204

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc VSC GREEN Logistics theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202020212022202320242025
Doanh thu thuần189163168172159156
Lợi nhuận gộp785461706569
Lợi nhuận trước thuế432618191817
Lợi nhuận sau thuế432417171615
Tổng tài sản282251255267263277
Tài sản ngắn hạn433877595485
Tiền và tương đương293330443375
Phải thu ngắn hạn1344313188
Hàng tồn kho003322
Nợ phải trả521916252022
Nợ ngắn hạn421916242021
Vay ngắn hạn600000
Vay dài hạn1000000
Vốn chủ sở hữu230232240243242255
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh843934442330
Dòng tiền đầu tư100-32-18-1912
Dòng tiền tài chính-93-36-6-12-15-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN VSC GREEN LOGISTICS
Tên giao dịch
VSC GREEN LOGISTICS
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
0201768923
Nhân sự
139 người
Website
https://greenicd.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
6/11/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000GIC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.451.988 cổ phiếu
Free float
65,2%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu GIC - VSC GREEN Logistics - taichinh.com