Cổ phiếu Giao thông Hà Nội

UPCOMVN000000GH33

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Hà Nội

Cổ phiếu Giao thông Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 17/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
37 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.6158.95012.285202120222024202520263.200

Thấp 3.200 đCao 14.700 đ-68,0% trong kỳ

661 phiên - dữ liệu cuối ngày

Giao thông Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Giao thông Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

0500 tỷ2018: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20182019: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20192020: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20202021: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20212022: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20222023: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20232024: Doanh thu thuần 332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20242025: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20258%4,1%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 5,8% - ROA 2,4%20192020: ROE 5,8% - ROA 2,4%20202021: ROE 6,1% - ROA 2,6%20212022: ROE 6,1% - ROA 2,6%20222023: ROE 6,4% - ROA 2,7%20232024: ROE 6,7% - ROA 2,8%20242025: ROE 8,2% - ROA 3,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Giao thông Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,85,35,78,26,76,77,68,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,22,42,52,62,62,72,42,7
ROE (%)—5,85,86,16,16,46,78,2
ROA (%)—2,42,42,62,62,72,83,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—23,5-5,81,40,21,217,39,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—32,404,80,35,15,221,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,271,491,321,421,331,411,371,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,371,311,331,291,291,281,261,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,181,141,11,021,11,111,191,15
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ89,67,45,88,89,926,518,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1381621241141251058780
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,6-2,351,291,23-0,782,841,51-0,92
EPS (đ)307380400417420430430430

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Giao thông Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần237292275279280283332365
Lợi nhuận gộp1416162319192530
Lợi nhuận trước thuế79999101012
Lợi nhuận sau thuế577778810
Tổng tài sản270298278289278288283292
Tài sản ngắn hạn205230208217203212203213
Tiền và tương đương874213104133011
Phải thu ngắn hạn89130938796817980
Hàng tồn kho2829354530271218
Nợ phải trả151178158170159168163172
Nợ ngắn hạn149176156168157167161170
Vay ngắn hạn000000011
Vay dài hạn00000000
Vốn chủ sở hữu119119119119119119119119
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh19-1699-62212-9
Dòng tiền đầu tư3-26-33-85-810-17
Dòng tiền tài chính-3-4-4-5-5-5-56

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Hà Nội
Tên giao dịch
Công ty Giao thông Hà Nội
Thành lập
15/5/2019
Mã số thuế
0100105292
Nhân sự
428 người
Website
http://giaothonghanoi.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/8/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000GH33
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.500.000 cổ phiếu
Free float
97,9%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu