Cổ phiếu Ô tô Giải Phóng

UPCOMVN000000GGG5

Công ty Cổ phần Ô tô Giải Phóng

Cổ phiếu Ô tô Giải Phóng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
133 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.700 đồng4.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.60010.196201520172020202320262.700

Thấp 400 đCao 12.800 đ+80,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Ô tô Giải Phóng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Ô tô Giải Phóng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Ô tô Giải Phóng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuÔ tô Giải PhóngVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
14.400.408 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
23.585.078 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%20152016: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -29,8%20162017: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -7,2%20172018: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%20182019: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -23,7%20192020: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -37,7%20202021: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -24,5%20212022: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,6% - Biên lợi nhuận ròng -64,9%20222023: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -227,5% - Biên lợi nhuận ròng -657,2%20232024: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -28,1% - Biên lợi nhuận ròng -86,4%20242025: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1% - Biên lợi nhuận ròng -12,8%2025-7,3%-322,6%-637,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2023-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -179% - Biên lợi nhuận ròng -511,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.002,6% - Biên lợi nhuận ròng -2.859,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -87,5% - Biên lợi nhuận ròng -277%2024-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -135,4% - Biên lợi nhuận ròng -397,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -35,7% - Biên lợi nhuận ròng -144,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14% - Biên lợi nhuận ròng -30,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,6% - Biên lợi nhuận ròng -17,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,6% - Biên lợi nhuận ròng -35,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,9% - Biên lợi nhuận ròng -14,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -510,3% - Biên lợi nhuận ròng -1.527,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -755,2% - Biên lợi nhuận ròng -3.700,7%-104,7%-1.849,4%-3.594%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,2% - ROA -15,8%20162017: ROE 7,1% - ROA -5,4%20172018: ROE 8,9% - ROA -7,3%20182019: ROE 17,2% - ROA -22,9%20192020: ROE 19,1% - ROA -42,4%20202021: ROE 12,4% - ROA -31,9%20212022: ROE 23,5% - ROA -36,9%20222023: ROE 66,1% - ROA -30,1%20232024: ROE 47,2% - ROA -48,4%20242025: ROE 25,1% - ROA -54,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần02015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20250,4x-0,5x-1,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Ô tô Giải Phóng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)114,3126,4422,8-3,6-227,5-28,1-1
Biên lợi nhuận ròng (%)-5,8-29,8-7,2-10,9-23,7-37,7-24,5-64,9-657,2-86,4-12,8
ROE (%)—20,27,18,917,219,112,423,566,147,225,1
ROA (%)—-15,8-5,4-7,3-22,9-42,4-31,9-36,9-30,1-48,4-54,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-55,866,5-112,2-1616-58,6-93,6846,3407,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-2,36-2,21-2,42-2,01-1,53-1,39-1,39-4,62-2,48-1,66-1,3
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-1,16-0,76-0,75-0,65-0,6-0,53-0,52-2,36-1,57-1,09-0,87
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,330,320,410,30,190,130,160,50,420,260,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,060,030,030,020,020,010,010,090,030,020,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,5-0,20,4-0-1,4-0,3-0,2-0,5-1,4-0,9-0,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,8111,42,62,72,31,60,42,3244,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền219981122410266
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,3-0,770,38-1,01-0,60,150,260,490,71-0,07-0,52
EPS (đ)—-1.883-753-1.023-2.270-3.033-2.288-1.874-535-665-501

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Ô tô Giải Phóng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần138611019092789037223115
Lợi nhuận gộp153126422-1-5-6-1
Lợi nhuận trước thuế-8-18-7-10-22-29-22-24-16-20-15
Lợi nhuận sau thuế-8-18-7-10-22-29-22-24-16-20-15
Tổng tài sản11012015111873657358473420
Tài sản ngắn hạn5467100663730412923144
Tiền và tương đương11000004001
Phải thu ngắn hạn81223010102
Hàng tồn kho446191623428382421130
Nợ phải trả19121925823421123226373798586
Nợ ngắn hạn16720624121819822425559545249
Vay ngắn hạn7063636069819023252320
Vay dài hạn24121715148815253337
Vốn chủ sở hữu-81-99-106-116-138-167-189-16-32-51-66
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1014-31013-4-6-12-1118
Dòng tiền đầu tư-0-1-1-2-19-1-000-0-0
Dòng tiền tài chính-10-133-8556167-1-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Ô tô Giải Phóng
Tên giao dịch
Ô tô Giải Phóng
Thành lập
10/10/2001
Mã số thuế
5100165283
Nhân sự
58 người
Website
https://giaiphong.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/8/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000GGG5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
49.388.589 cổ phiếu
Free float
82,4%
Beta
-0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu