Cổ phiếu Cấp nước Gia Định

HNXVN000000GDW9

Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định

Cổ phiếu Cấp nước Gia Định chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 29.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 15/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (26 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
29.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
284 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,63 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,72 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 25.000 đồng46.604 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.87541.6252015201720202023202629.900

Thấp 12.000 đCao 49.500 đ+99,33% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Gia Định trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Gia Định đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Gia Định và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Gia ĐịnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,6
P/E thấp hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,6
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
14,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
675.604 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.750.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.074.396 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 14,2%4.750.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20152016: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20172018: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20192020: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20202021: Doanh thu thuần 558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20212022: Doanh thu thuần 624 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20222023: Doanh thu thuần 653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20232024: Doanh thu thuần 672 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20242025: Doanh thu thuần 673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 6%202540,1%20,6%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 9%2026-Q1: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%45,1%20,2%-4,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,3% - ROA 6%20162017: ROE 11% - ROA 6,2%20172018: ROE 10,2% - ROA 5,4%20182019: ROE 11,2% - ROA 5,9%20192020: ROE 11,5% - ROA 5,8%20202021: ROE 11% - ROA 6,2%20212022: ROE 12% - ROA 7,5%20222023: ROE 20,1% - ROA 11,9%20232024: ROE 21,9% - ROA 13,3%20242025: ROE 21,4% - ROA 12,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 185x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 65,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 123,3x2025179,7x92,5x5,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Gia Định theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)39,541,336,337,237,635,534,837,940,139,140
Biên lợi nhuận ròng (%)3,12,93,33,13,33,23,43,45,55,96
ROE (%)—9,31110,211,211,5111220,121,921,4
ROA (%)—66,25,45,95,86,27,511,913,312,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,75,52,86,110,8-2,811,84,72,90,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-120,8-4,112,990,413,269,710,90,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,470,620,920,820,941,040,550,640,750,560,81
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,140,260,250,210,170,140,10,080,040,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,890,750,951,061,161,171,421,421,191,230,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,70,570,810,891,031,11,141,20,920,910,57
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay18523,59,278,410,314,119,834,465,6123,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ21,421,421,620,521,731,417,117,512,212,79,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1211977814106818
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,282,474,771,483,814,28-2,753,451,510,981,29
EPS (đ)—1.3781.6651.5961.8011.9641.9712.2313.7874.1994.239

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Gia Định theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần422451475489518574558624653672673
Lợi nhuận gộp167186173182195204194236262263269
Lợi nhuận trước thuế1614171821232327455051
Lợi nhuận sau thuế1313161517191921364040
Tổng tài sản206229282276301343266298306294340
Tài sản ngắn hạn58509696135177108144145125128
Tiền và tương đương25857571011415589815927
Phải thu ngắn hạn131412910122116111434
Hàng tồn kho1212141515122122323242
Nợ phải trả668713512514617595116131106153
Nợ ngắn hạn65671019111715176102122102152
Vay ngắn hạn02455555553
Vay dài hạn018343328231813830
Vốn chủ sở hữu141142147151155168171182176188188
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh303275226580-5273543952
Dòng tiền đầu tư-24-57-37-15-6-25-21-24-38-40-51
Dòng tiền tài chính-14811-8-14-14-14-14-24-22-32

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
Thành lập
17/1/2007
Mã số thuế
0304806225
Nhân sự
327 người
Website
https://www.capnuocgiadinh.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
18/12/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000GDW9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.500.000 cổ phiếu
Free float
43,8%
Beta
-0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu