Cổ phiếu GC Food

UPCOMVN000000GCF6

CTCP Thực phẩm G.C

Cổ phiếu GC Food đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.800 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,53%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
778 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
28,07 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,2 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.300 đồng34.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.08724.25031.4132022202320242025202618.800

Thấp 11.900 đCao 36.600 đ-12,96% trong kỳ

590 phiên - dữ liệu cuối ngày

GC Food so với thị trường

Lợi suất của GC Food và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungGC FoodVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,6%-3%+1,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+3,3%-4,2%+7,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,2%+6,3%-20,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-44,9%+6,7%-51,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,9%-0,4%-42,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

GC Food trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của GC Food đứng thứ 812 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của GC Food và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGC FoodVị trí toàn thị trường
P/E
lần
28,1
P/E cao hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,1%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
923.330 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,1%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
43.246.471 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
42.323.141 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 2,1%43.246.471 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-3 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2021 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2021: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20212022: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20232024: Doanh thu thuần 579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 11%20242025: Doanh thu thuần 689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%202534,3%17,7%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q3: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng -26,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%40,7%8%-24,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 19,8%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,7%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 7,9% - ROA 4,7%20222023: ROE 7,3% - ROA 4%20232024: ROE 16% - ROA 9,5%20242025: ROE 6,8% - ROA 5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20256,9x3,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính GC Food theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)28,527,928,835,331,8
Biên lợi nhuận ròng (%)10,56,25,5115,3
ROE (%)—7,97,3166,8
ROA (%)—4,749,55
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—28,810,221,919,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-24,6-1142,4-43,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,50,80,820,560,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,360,640,640,370,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,431,221,391,84,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,070,941,131,453,36
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,93,63,16,97,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,24,24,555
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền172205234156106
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,05-1,80,421,931,97
EPS (đ)1.5709687671.9691.009

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc GC Food theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20212022202320242025
Doanh thu thuần334431475579689
Lợi nhuận gộp95120137204219
Lợi nhuận trước thuế4136418663
Lợi nhuận sau thuế3527266436
Tổng tài sản489631672665776
Tài sản ngắn hạn228329399396497
Tiền và tương đương7101526164
Phải thu ngắn hạn158242304247200
Hàng tồn kho5774747595
Nợ phải trả163281302238141
Nợ ngắn hạn160270287220120
Vay ngắn hạn11522023515463
Vay dài hạn25332
Vốn chủ sở hữu326350370427635
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh37-481112371
Dòng tiền đầu tư-135-57-16-30-19
Dòng tiền tài chính10110810-8285

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CTCP Thực phẩm G.C
Tên giao dịch
GC Food
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
3602503768
Nhân sự
882 người
Website
https://gcfood.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/12/2022 - 3 năm
ISIN
VN000000GCF6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
43.246.471 cổ phiếu
Free float
42,1%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu