Cổ phiếu Petec Bình Định

UPCOMVN000000GCB5

Công ty cổ phần Petec Bình Định

Cổ phiếu Petec Bình Định chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 5.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
21 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.500 đồng14.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.45213.60019.748201620192021202420265.100

Thấp 3.000 đCao 24.200 đ-60,77% trong kỳ

899 phiên - dữ liệu cuối ngày

Petec Bình Định trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Petec Bình Định đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 671 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20162017: Doanh thu thuần 686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 715 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20202021: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20212022: Doanh thu thuần 1.014 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 1.627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 1.220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20242025: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20259,4%4,8%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 54,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -223 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,8% - ROA 6,1%20162017: ROE 7% - ROA 3,9%20172018: ROE 6% - ROA 3,5%20182019: ROE 6,4% - ROA 3,9%20192020: ROE 1,6% - ROA 1,1%20202021: ROE 5,6% - ROA 4,2%20212022: ROE 11% - ROA 2,9%20222023: ROE 9,1% - ROA 1,6%20232024: ROE -1,8% - ROA -0,3%20242025: ROE 11,2% - ROA 2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x202528,6x14,7x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Petec Bình Định theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,96,15,35,45,17,49,73,53,12,53,1
Biên lợi nhuận ròng (%)1,41,10,70,50,60,21,20,70,4-0,11,3
ROE (%)—11,8766,41,65,6119,1-1,811,2
ROA (%)—6,13,93,53,91,14,22,91,6-0,32
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-17,62,24,2-5,5-38,1-30,7250,160,5-25-41,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-35,5-37,5-13,66,7-75,1242,1112,6-9,6——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,980,880,760,710,610,430,254,974,495,254,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,630,590,640,570,410,0803,254,24,943,68
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,581,741,851,9422,233,271,111,141,061,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,231,411,611,631,7922,781,071,111,041,12
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,75,33,12,43,3229,42,51,51,11,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ39,636,654,549,582,763,733,273,5167144,8218,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2235383232392512472102192
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,3-1,49-0,982,644,4122,966,93-29,63-8,3113,43-1,93
EPS (đ)3.0212.1751.1149631.0282568761.8621.683-3382.221

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Petec Bình Định theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8146716867156754182901.0141.6271.220714
Lợi nhuận gộp4041373935312836503122
Lợi nhuận trước thuế159655141011215
Lợi nhuận sau thuế1174441487-19
Tổng tài sản1181171151101048881429428474425
Tài sản ngắn hạn87909086765852397397424386
Tiền và tương đương1676777242047502
Phải thu ngắn hạn50647264604520344320342375
Hàng tồn kho2017121486813983
Nợ phải trả59555045392716357350399341
Nợ ngắn hạn55524944382616357350399341
Vay ngắn hạn383742372650234327375311
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu6062656465616572787685
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3-11-410182425-223-57-18-17
Dòng tiền đầu tư86-00-51-3-15-9-2734
Dòng tiền tài chính-10-43-9-14-24-52349348-64

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Petec Bình Định
Tên giao dịch
Petec Bình Định
Thành lập
14/5/2001
Mã số thuế
4100406219
Nhân sự
80 người
Website
https://petecbidico.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000GCB5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.039.147 cổ phiếu
Free float
87,5%
Beta
-0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu