Cổ phiếu Tổng công ty 36 - CTCP

UPCOMVN000000G367

Tổng công ty 36 - CTCP

Cổ phiếu Tổng công ty 36 - CTCP đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.700 đồng/cổ phiếu, giảm 1,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.700 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,28%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
23.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
800 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
36,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.700 đồng14.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.80021.412201620192021202420267.700

Thấp 3.400 đCao 26.200 đ-65,32% trong kỳ

900 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tổng công ty 36 - CTCP so với thị trường

Lợi suất của Tổng công ty 36 - CTCP và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTổng công ty 36 - CTCPVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,5%-3%-8,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-23%-4,2%-18,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-24,5%+6,3%-30,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-31,3%+6,7%-37,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-25,2%-0,4%-24,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tổng công ty 36 - CTCP trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tổng công ty 36 - CTCP đứng thứ 407 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tổng công ty 36 - CTCP và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTổng công ty 36 - CTCPVị trí toàn thị trường
P/E
lần
36,9
P/E cao hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.786 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152016: Doanh thu thuần 2.377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20162017: Doanh thu thuần 3.575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20172018: Doanh thu thuần 3.085 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20182019: Doanh thu thuần 1.795 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 2.309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20202021: Doanh thu thuần 1.162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20212022: Doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20222023: Doanh thu thuần 1.399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 1.457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20242025: Doanh thu thuần 1.949 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%202514,8%7,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng -12,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 700 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 560 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 626 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 751 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -2%2026-Q1: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 10%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%37,2%13,3%-10,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -719 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -273 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 427 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 369 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 437 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -484 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 497 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -53 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,9% - ROA 0,2%20162017: ROE 8,3% - ROA 0,9%20172018: ROE 8,3% - ROA 1,4%20182019: ROE 3,2% - ROA 0,6%20192020: ROE 5,6% - ROA 1,1%20202021: ROE 2% - ROA 0,4%20212022: ROE 2% - ROA 0,5%20222023: ROE 1,6% - ROA 0,4%20232024: ROE 2,4% - ROA 0,6%20242025: ROE 2,4% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20251,9x1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tổng công ty 36 - CTCP theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)55,89,17,811,415,212,19,29,29,39,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,20,51,72,81,82,51,91,71,21,81,4
ROE (%)—2,98,38,33,25,6221,62,42,4
ROA (%)—0,20,91,40,61,10,40,50,40,60,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-37,250,4-13,7-41,828,7-49,713,85,84,133,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-74,6428,739,6-61,775,7-62,72,9-21,953,8-0,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu15,4413,935,014,654,793,673,623,423,282,952,69
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi4,74,341,411,040,991,041,091,180,950,680,89
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,050,951,111,081,031,080,981,071,111,011,11
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,780,530,640,710,590,820,720,740,660,520,65
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,9—1,621,421,31,11,21,51,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ41,122,312,81,41,61,11,11,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền193293173232325193377360255192152
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-15,71-23,470,984,9711,217,56-0,98-21,8228,637,89-1,98
EPS (đ)00968920352599212214167257257

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tổng công ty 36 - CTCP theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.7862.3773.5753.0851.7952.3091.1621.3221.3991.4571.949
Lợi nhuận gộp188138325239205351141122129135186
Lợi nhuận trước thuế591883114451052722183135
Lợi nhuận sau thuế4612628633582222172727
Tổng tài sản5.4476.8676.1355.9325.8384.9384.9814.8404.6584.4014.131
Tài sản ngắn hạn3.4644.6563.8613.6303.6462.9182.6702.5052.7132.4152.205
Tiền và tương đương456455276298270300342276478354268
Phải thu ngắn hạn2.0051.9051.6961.9611.5981.2191.2001.304976768811
Hàng tồn kho8982.0451.6241.2481.5496977217681.1091.169913
Nợ phải trả5.1156.4075.1144.8824.8303.8803.9043.7443.5703.2883.011
Nợ ngắn hạn3.2924.9133.4813.3773.5472.7032.7182.3382.4382.4001.981
Vay ngắn hạn6761.143566233189338426365452386673
Vay dài hạn882851870856808760744926586371327
Vốn chủ sở hữu3314601.0211.0511.0081.0581.0771.0951.0881.1131.119
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-719-27360427369437-21-484497211-53
Dòng tiền đầu tư-107-87-186-14-229-501-10310-42-54-256
Dòng tiền tài chính801359-53-392-1689473108-253-281223

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty 36 - CTCP
Tên giao dịch
Tổng công ty 36
Thành lập
1/7/2016
Mã số thuế
0109684397
Nhân sự
485 người
Website
http://36corp.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000G367
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
103.745.067 cổ phiếu
Free float
38,1%
Beta
1,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu G36 - Tổng công ty 36 - CTCP - taichinh.com