Cổ phiếu Tổng công ty 36 - CTCP
Tổng công ty 36 - CTCP
Cổ phiếu Tổng công ty 36 - CTCP đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.700 đồng/cổ phiếu, giảm 1,3% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.700 đồng14.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.400 đCao 26.200 đ-65,32% trong kỳ
900 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tổng công ty 36 - CTCP so với thị trường
| Khung | Tổng công ty 36 - CTCP | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -11,5% | -3% | -8,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -23% | -4,2% | -18,8 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -24,5% | +6,3% | -30,8 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -31,3% | +6,7% | -37,9 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -25,2% | -0,4% | -24,9 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tổng công ty 36 - CTCP trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tổng công ty 36 - CTCP đứng thứ 407 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Tổng công ty 36 - CTCP | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 36,9 | P/E cao hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,7 | P/B thấp hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,4%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 5 | 5,8 | 9,1 | 7,8 | 11,4 | 15,2 | 12,1 | 9,2 | 9,2 | 9,3 | 9,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,2 | 0,5 | 1,7 | 2,8 | 1,8 | 2,5 | 1,9 | 1,7 | 1,2 | 1,8 | 1,4 |
| ROE (%) | — | 2,9 | 8,3 | 8,3 | 3,2 | 5,6 | 2 | 2 | 1,6 | 2,4 | 2,4 |
| ROA (%) | — | 0,2 | 0,9 | 1,4 | 0,6 | 1,1 | 0,4 | 0,5 | 0,4 | 0,6 | 0,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -37,2 | 50,4 | -13,7 | -41,8 | 28,7 | -49,7 | 13,8 | 5,8 | 4,1 | 33,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -74,6 | 428,7 | 39,6 | -61,7 | 75,7 | -62,7 | 2,9 | -21,9 | 53,8 | -0,1 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 15,44 | 13,93 | 5,01 | 4,65 | 4,79 | 3,67 | 3,62 | 3,42 | 3,28 | 2,95 | 2,69 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 4,7 | 4,34 | 1,41 | 1,04 | 0,99 | 1,04 | 1,09 | 1,18 | 0,95 | 0,68 | 0,89 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,05 | 0,95 | 1,11 | 1,08 | 1,03 | 1,08 | 0,98 | 1,07 | 1,11 | 1,01 | 1,11 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,78 | 0,53 | 0,64 | 0,71 | 0,59 | 0,82 | 0,72 | 0,74 | 0,66 | 0,52 | 0,65 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,9 | — | 1,6 | 2 | 1,4 | 2 | 1,3 | 1,1 | 1,2 | 1,5 | 1,5 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 4 | 1,1 | 2 | 2,3 | 1 | 2,8 | 1,4 | 1,6 | 1,1 | 1,1 | 1,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 193 | 293 | 173 | 232 | 325 | 193 | 377 | 360 | 255 | 192 | 152 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -15,71 | -23,47 | 0,98 | 4,97 | 11,21 | 7,56 | -0,98 | -21,82 | 28,63 | 7,89 | -1,98 |
| EPS (đ) | 0 | 0 | 968 | 920 | 352 | 599 | 212 | 214 | 167 | 257 | 257 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.786 | 2.377 | 3.575 | 3.085 | 1.795 | 2.309 | 1.162 | 1.322 | 1.399 | 1.457 | 1.949 |
| Lợi nhuận gộp | 188 | 138 | 325 | 239 | 205 | 351 | 141 | 122 | 129 | 135 | 186 |
| Lợi nhuận trước thuế | 59 | 18 | 83 | 114 | 45 | 105 | 27 | 22 | 18 | 31 | 35 |
| Lợi nhuận sau thuế | 46 | 12 | 62 | 86 | 33 | 58 | 22 | 22 | 17 | 27 | 27 |
| Tổng tài sản | 5.447 | 6.867 | 6.135 | 5.932 | 5.838 | 4.938 | 4.981 | 4.840 | 4.658 | 4.401 | 4.131 |
| Tài sản ngắn hạn | 3.464 | 4.656 | 3.861 | 3.630 | 3.646 | 2.918 | 2.670 | 2.505 | 2.713 | 2.415 | 2.205 |
| Tiền và tương đương | 456 | 455 | 276 | 298 | 270 | 300 | 342 | 276 | 478 | 354 | 268 |
| Phải thu ngắn hạn | 2.005 | 1.905 | 1.696 | 1.961 | 1.598 | 1.219 | 1.200 | 1.304 | 976 | 768 | 811 |
| Hàng tồn kho | 898 | 2.045 | 1.624 | 1.248 | 1.549 | 697 | 721 | 768 | 1.109 | 1.169 | 913 |
| Nợ phải trả | 5.115 | 6.407 | 5.114 | 4.882 | 4.830 | 3.880 | 3.904 | 3.744 | 3.570 | 3.288 | 3.011 |
| Nợ ngắn hạn | 3.292 | 4.913 | 3.481 | 3.377 | 3.547 | 2.703 | 2.718 | 2.338 | 2.438 | 2.400 | 1.981 |
| Vay ngắn hạn | 676 | 1.143 | 566 | 233 | 189 | 338 | 426 | 365 | 452 | 386 | 673 |
| Vay dài hạn | 882 | 851 | 870 | 856 | 808 | 760 | 744 | 926 | 586 | 371 | 327 |
| Vốn chủ sở hữu | 331 | 460 | 1.021 | 1.051 | 1.008 | 1.058 | 1.077 | 1.095 | 1.088 | 1.113 | 1.119 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -719 | -273 | 60 | 427 | 369 | 437 | -21 | -484 | 497 | 211 | -53 |
| Dòng tiền đầu tư | -107 | -87 | -186 | -14 | -229 | -501 | -10 | 310 | -42 | -54 | -256 |
| Dòng tiền tài chính | 801 | 359 | -53 | -392 | -168 | 94 | 73 | 108 | -253 | -281 | 223 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Tổng công ty 36 - CTCP
- Tên giao dịch
- Tổng công ty 36
- Thành lập
- 1/7/2016
- Mã số thuế
- 0109684397
- Nhân sự
- 485 người
- Website
- http://36corp.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 26/12/2016 - 9 năm
- ISIN
- VN000000G367
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 103.745.067 cổ phiếu
- Free float
- 38,1%
- Beta
- 1,01
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên