Cổ phiếu May Vĩnh Phúc

UPCOMVN000000G201

Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc

Cổ phiếu May Vĩnh Phúc chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 500 đồng700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.8306.60010.37020152018202020232026600

Thấp 100 đCao 13.100 đ-94,78% trong kỳ

993 phiên - dữ liệu cuối ngày

May Vĩnh Phúc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của May Vĩnh Phúc đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.056.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.052.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%7.056.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2023

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20152016: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20162017: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,1% - Biên lợi nhuận ròng -29,7%20172018: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20182019: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20202021: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20222023: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —202310,5%-9%-28,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -26,4%/năm (2015-2017, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -81 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2023

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1.000%-500%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,4% - ROA 3,2%20162017: ROE -35,5% - ROA -12,1%20172018: ROE -493,1% - ROA -57,7%20182019: ROE 73,1% - ROA -34,9%20192020: ROE 10,9% - ROA -11%20202021: ROE 6,5% - ROA -7,6%20212022: ROE 11,8% - ROA -15,9%20222023: ROE 9,3% - ROA -13,9%2023

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,48 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,34 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,1 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,94 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,82 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,73 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,66 lần2023

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính May Vĩnh Phúc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201520162017201820192020202120222023
Biên lợi nhuận gộp (%)11,711,1-11,1——————
Biên lợi nhuận ròng (%)3,93,6-29,7——————
ROE (%)—9,4-35,5-493,173,110,96,511,89,3
ROA (%)—3,2-12,1-57,7-34,9-11-7,6-15,9-13,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,7-53,5-100—————
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—7,7———————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,031,792,1-5,32-2,06-1,92-1,79-1,7-1,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,71,461,48-3,34-1,1-0,94-0,82-0,73-0,66
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,231,310,660,460,440,430,40,38
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,70,741,010,370,130,120,110,10,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,12,42,6000000
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền138190509——————
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,1-6,430,59-0,040,14-0,030,380,010
EPS (đ)—936-3.364-11.869-3.781-810-53000

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc May Vĩnh Phúc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201520162017201820192020202120222023
Doanh thu thuần301351163000000
Lợi nhuận gộp3539-18000000
Lợi nhuận trước thuế1516-48-159-54-12-8-15-13
Lợi nhuận sau thuế1213-48-159-54-12-8-15-13
Tổng tài sản323451347204108104959595
Tài sản ngắn hạn2063223011619797939393
Tiền và tương đương144231000
Phải thu ngắn hạn114183227882526232323
Hàng tồn kho8612870707070707070
Nợ phải trả217290235251210218216231244
Nợ ngắn hạn173262229245210218216231244
Vay ngắn hạn13820815915211210610010099
Vay dài hạn44276600000
Vốn chủ sở hữu106162112-47-102-113-121-136-149
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1-81-296-80-3-0-0
Dòng tiền đầu tư-7-1780090500
Dòng tiền tài chính8102-52-8-0-3-30-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc
Tên giao dịch
May Vĩnh Phúc
Thành lập
18/4/2014
Mã số thuế
2500395568
Nhân sự
250 người
Website
https://ghome.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000G201
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.400.000 cổ phiếu
Free float
47,1%
Beta
0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu