Cổ phiếu Chứng khoán FPT

HOSEVN000000FTS5

Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT

Cổ phiếu Chứng khoán FPT đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 19.300 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
19.300 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
559.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
10,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
7.661 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,19 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,73 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.050 đồng33.089 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.67742.15060.6232017201920212024202619.300

Thấp 10.300 đCao 74.000 đ+34,03% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán FPT so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán FPT và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán FPTVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,2%-3,9%-11,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-26,9%-5,3%-21,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-24,6%+5,9%-30,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-47,2%+5,9%-53,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,6%-1,3%-41,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán FPT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán FPT đứng thứ 101 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng khoán FPT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán FPTVị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,2
P/E cao hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,3
Cổ tức suất cao hơn 58% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
24,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
93.719.674 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
24,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
381.145.750 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
287.426.076 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,58 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-29.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 24,6%381.145.750 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-3 tỷ đồng

Thấp -6 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng-206,82% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,9% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%20152016: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,4% - Biên lợi nhuận ròng 52,4%20162017: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,2% - Biên lợi nhuận ròng 56,6%20172018: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,5% - Biên lợi nhuận ròng 70,5%20182019: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,2% - Biên lợi nhuận ròng 55,4%20192020: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,5% - Biên lợi nhuận ròng 42,3%20202021: Doanh thu thuần 1.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,8% - Biên lợi nhuận ròng 61,1%20212022: Doanh thu thuần 850 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,6% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%20222023: Doanh thu thuần 944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,1%20232024: Doanh thu thuần 1.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 49,4%20242025: Doanh thu thuần 1.206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%202578,1%40,2%2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,5% - Biên lợi nhuận ròng 58,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,2% - Biên lợi nhuận ròng 35%2022-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,2% - Biên lợi nhuận ròng -110,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,6% - Biên lợi nhuận ròng 44,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,8% - Biên lợi nhuận ròng 53,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71% - Biên lợi nhuận ròng 56,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,6% - Biên lợi nhuận ròng 55,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,7% - Biên lợi nhuận ròng 52,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 50,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 49%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 34,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 42,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,2%68,2%-18,4%-105%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 132 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 173 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 490 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -233 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 171 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 846 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.349 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 318 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.027 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 445 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -743 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 567 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.958 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 397 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -876 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,6% - ROA 10%20162017: ROE 12% - ROA 10,9%20172018: ROE 27,8% - ROA 22,8%20182019: ROE 10,5% - ROA 8,5%20192020: ROE 7,9% - ROA 5,8%20202021: ROE 32,6% - ROA 13,2%20212022: ROE 10,1% - ROA 4,3%20222023: ROE 12,7% - ROA 6,6%20232024: ROE 14,6% - ROA 6,3%20242025: ROE 9,3% - ROA 3,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 139,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.525,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.344,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20254.219,5x2.172,3x125,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán FPT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)78,975,475,280,572,264,574,860,665,264,748,6
Biên lợi nhuận ròng (%)50,752,456,670,555,442,361,137,447,149,432,9
ROE (%)—10,61227,810,57,932,610,112,714,69,3
ROA (%)—1010,922,88,55,813,24,36,66,33,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,613,2119,7-44,44,4242,8-38,51121,65,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,222,3173,4-56,3-20,4396-62,439,827,5-30,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,060,040,160,270,20,542,170,581,261,372,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,020,070,240,170,270,330,390,861,331,98
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn16,421,496,554,365,632,681,432,621,751,71,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn16,421,496,554,365,632,681,432,621,751,71,45
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay139,5—2.525,74.344,6———————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền22915791489211226
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,310,48-0,06-0,06-1,09-0,081,6-6,37-1,67-5,21-2,21
EPS (đ)1.6331.6221.8034.4821.7821.2865.7741.7372.0741.8691.161

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán FPT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2602803176953874041.3838509441.1481.206
Lợi nhuận gộp2052112385592792601.035515615742586
Lợi nhuận trước thuế165181218543255221981442542663511
Lợi nhuận sau thuế132147179490214171846318445567397
Tổng tài sản1.4231.4941.7962.5022.5243.3969.4565.2888.2359.76013.920
Tài sản ngắn hạn1.3601.2981.5952.2952.3253.2039.2545.0888.0469.58013.751
Tiền và tương đương287164171458502061.8692631.2535662.914
Phải thu ngắn hạn22213149163222553887
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả83602445274131.1946.4731.9404.5915.6429.500
Nợ ngắn hạn83602445274131.1946.4731.9404.5915.6429.500
Vay ngắn hạn50301034773625979781.3083.1485.4768.758
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1.3401.4331.5531.9752.1112.2022.9833.3483.6444.1184.420
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh17371-11-31-233-131.349-2.027-743-2.958-876
Dòng tiền đầu tư-1-134-14-6-4-7—-15-9-6-6
Dòng tiền tài chính-85-6031325-1701763354361.7432.2763.230

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT
Tên giao dịch
Chứng khoán FPT
Thành lập
13/7/2007
Mã số thuế
0102324187
Nhân sự
505 người
Trụ sở
Số 52, Đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, TP.Hà Nội
Website
www.fpts.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
13/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000FTS5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
381.145.750 cổ phiếu
Free float
87,8%
Beta
0,95

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu