Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Đức Quân

UPCOMVN000000FTM8

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Đức Quân chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
18 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 300 đồng700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.48712.65019.81320172019202120242026400

Thấp 300 đCao 25.000 đ-97,24% trong kỳ

893 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển Đức Quân trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển Đức Quân đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển Đức Quân và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển Đức QuânVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
185.130 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
24.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
24.314.870 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,8%24.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 963 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20152016: Doanh thu thuần 1.161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 1.221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 1.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20182019: Doanh thu thuần 1.000 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%20192020: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,6% - Biên lợi nhuận ròng -246,1%20202021: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -96,8%20212022: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng -250,1%20222023: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -184,3%20232024: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng -69,6%20242025: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19,9% - Biên lợi nhuận ròng -80,9%20254,9%-118,8%-242,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -79,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng -81,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -159,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng -138,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -137,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -124,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -161,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -137,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -105,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng -19,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,3% - Biên lợi nhuận ròng -70,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,9% - Biên lợi nhuận ròng -85,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -30,9% - Biên lợi nhuận ròng -88,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -39,4% - Biên lợi nhuận ròng -101,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,3% - Biên lợi nhuận ròng -63,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7% - Biên lợi nhuận ròng -74,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng -76,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -70,2%8%-74,3%-156,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -26%/năm (2015-2018, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -125 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -275 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -200 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -473 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -322 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -155 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,9% - ROA 2,4%20162017: ROE 6,9% - ROA 2,3%20172018: ROE 4,9% - ROA 1,6%20182019: ROE -18% - ROA -5,6%20192020: ROE -51,6% - ROA -13%20202021: ROE -111,7% - ROA -15,6%20212022: ROE 319,6% - ROA -39,8%20222023: ROE 59,1% - ROA -36,3%20232024: ROE 16,5% - ROA -17,9%20242025: ROE 17% - ROA -25,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1x20253,7x0x-3,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển Đức Quân theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,59,29,37,60-2,69,15,81,50,3-19,9
Biên lợi nhuận ròng (%)7,33,23,22,5-9,4-246,1-96,8-250,1-184,3-69,6-80,9
ROE (%)—6,96,94,9-18-51,6-111,7319,659,116,517
ROA (%)—2,42,31,6-5,6-13-15,6-39,8-36,3-17,9-25,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—20,55,2-5,6-13,2-91,9184,9-18,4-7,54,55
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-46,15-28,5———————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,791,962,162,022,453,7714,6-3,58-2,11-1,77-1,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,251,31,321,261,672,598,93-2,04-1,11-0,95-0,81
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,441,391,281,231,040,880,680,390,280,250,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,991,021,041,051,020,850,630,320,190,140,13
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,91,81,81,6-0,5-1,2-1,4-3,8-2,1-0,7-1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,74,65,67,368,23,33,62,11,41,21,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1111582342352963.5601.082786579396377
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,79-1,691,264,132,940,28-0,360,010,130,240,05
EPS (đ)0754754538-1.875-4.001-4.483-9.461-6.448-2.546-3.105

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển Đức Quân theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9631.1611.2211.1531.00081232189175183192
Lợi nhuận gộp120107113870-2211130-38
Lợi nhuận trước thuế79404432-94-200-224-473-322-127-155
Lợi nhuận sau thuế70384028-94-200-224-473-322-127-155
Tổng tài sản1.4761.6781.8341.7571.5971.4901.381994782639565
Tài sản ngắn hạn5858591.0821.014839821756499408359349
Tiền và tương đương61249412212263191
Phải thu ngắn hạn293504784744810793687407278198198
Hàng tồn kho18023019814615255886124150148
Nợ phải trả9471.1101.2531.1761.1351.1771.2921.3781.4891.4741.555
Nợ ngắn hạn4076198478238109341.1141.2901.4611.4661.555
Vay ngắn hạn246367465469523619666730779785798
Vay dài hạn41937330026225019012456880
Vốn chủ sở hữu53056758058146331389-385-707-834-990
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-125-6450117-275-5682-5-42-30-7
Dòng tiền đầu tư29106-81-551249-59743440
Dòng tiền tài chính85751-344236-18-5-3-6-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân
Thành lập
30/10/2006
Mã số thuế
1000400095
Nhân sự
574 người
Website
https://fortex.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/5/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000FTM8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
50.000.000 cổ phiếu
Free float
68%
Beta
0,6

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu