Cổ phiếu Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị
Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị
Cổ phiếu Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 03/07/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.500 đồng3.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.500 đCao 10.600 đ-66,22% trong kỳ
857 phiên - dữ liệu cuối ngày
Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%1.932.417 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,2%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 99,4 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 92,2 | 100 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 6,2 | 0,1 | -380,6 | -17,3 | 33 | 49,7 | 13,2 | 32,7 | 1.263,3 | 12,5 | 47 |
| ROE (%) | — | 0 | -44,8 | -4,2 | 11,8 | 15,5 | 4,6 | 11,3 | 117,8 | 0,8 | 3,1 |
| ROA (%) | — | 0 | -33,5 | -3,1 | 9,1 | 12,3 | 2,8 | 6,9 | 106,2 | 0,7 | 2,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 6,8 | -43,6 | 54,9 | 55,1 | 0,1 | -4 | 0,4 | -17,8 | 8,7 | 4,5 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -98,3 | — | — | — | 50,5 | -74,5 | 148,8 | 3.076,3 | -98,9 | 292 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,58 | 0,34 | 0,34 | 0,31 | 0,28 | 0,24 | 1,3 | 0,24 | 0,08 | 0,23 | 0,45 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,63 | 2,14 | 2,33 | 2,5 | 3,03 | 3,75 | 1,33 | 3,93 | 5,16 | 2,4 | 1,77 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,58 | 2,07 | 2,26 | 2,42 | 2,94 | 3,67 | 1,31 | 3,85 | 5,09 | 2,4 | 1,77 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 560 | 374 | 626 | 423 | 263 | 311 | 259 | 254 | 326 | 347 | 380 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 30,96 | -1.534,19 | 0,36 | 2,37 | 1,17 | 0,75 | 4,82 | -1,89 | 0,03 | 19,32 | 7,39 |
| EPS (đ) | 0 | 0 | -3.787 | -267 | 789 | 1.188 | 303 | 754 | 23.958 | 258 | 1.011 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7 | 7 | 4 | 6 | 9 | 9 | 9 | 9 | 7 | 8 | 8 |
| Lợi nhuận gộp | 6 | 7 | 4 | 6 | 9 | 9 | 9 | 9 | 7 | 7 | 8 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 | 0 | -15 | -1 | 3 | 5 | 1 | 3 | 95 | 1 | 5 |
| Lợi nhuận sau thuế | 0 | 0 | -15 | -1 | 3 | 5 | 1 | 3 | 94 | 1 | 4 |
| Tổng tài sản | 65 | 54 | 35 | 33 | 36 | 40 | 45 | 41 | 137 | 158 | 192 |
| Tài sản ngắn hạn | 39 | 29 | 20 | 19 | 23 | 28 | 34 | 30 | 49 | 70 | 105 |
| Tiền và tương đương | 28 | 17 | 13 | 3 | 1 | 1 | 3 | 1 | 18 | 1 | 2 |
| Phải thu ngắn hạn | 10 | 7 | 7 | 7 | 7 | 8 | 6 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Hàng tồn kho | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Nợ phải trả | 24 | 14 | 9 | 8 | 8 | 8 | 26 | 8 | 10 | 29 | 60 |
| Nợ ngắn hạn | 24 | 14 | 9 | 7 | 8 | 8 | 25 | 7 | 9 | 29 | 59 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 41 | 41 | 26 | 25 | 28 | 33 | 20 | 33 | 127 | 128 | 132 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 12 | -11 | -5 | -2 | 4 | 4 | 6 | -6 | 3 | 20 | 29 |
| Dòng tiền đầu tư | 1 | 1 | 1 | -7 | -6 | -3 | -4 | 3 | 15 | -37 | -29 |
| Dòng tiền tài chính | -4 | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị
- Thành lập
- 6/1/2005
- Mã số thuế
- 0300743380
- Nhân sự
- 14 người
- Website
- http://www.ftic.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 27/10/2017 - 8 năm
- ISIN
- VN000000FTI6
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.937.790 cổ phiếu
- Free float
- 99,7%
- Beta
- 0,02
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên