Cổ phiếu Phụ tùng máy số 1

UPCOMVN000000FT14

Công ty cổ phần Phụ tùng máy số 1

Cổ phiếu Phụ tùng máy số 1 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 39.700 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
39.700 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
278 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 35.159 đồng43.699 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

27.87055.1302017201920222024202639.700

Thấp 18.000 đCao 65.000 đ+82,95% trong kỳ

861 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phụ tùng máy số 1 so với thị trường

Lợi suất của Phụ tùng máy số 1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhụ tùng máy số 1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,5%-3%+4,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7,5%-4,2%-3,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0,5%+6,3%-5,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19,6%+6,7%-26,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4,1%-0,4%-3,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phụ tùng máy số 1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phụ tùng máy số 1 đứng thứ 711 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
17.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.539.926 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.522.626 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,5%3.539.926 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+140,09% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 772 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20152016: Doanh thu thuần 808 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20162017: Doanh thu thuần 854 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20172018: Doanh thu thuần 905 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20182019: Doanh thu thuần 905 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20192020: Doanh thu thuần 750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20202021: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20212022: Doanh thu thuần 1.062 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20222023: Doanh thu thuần 909 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20232024: Doanh thu thuần 920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20242025: Doanh thu thuần 939 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%202516,9%8,7%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 110 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 35,4% - ROA 15,7%20162017: ROE 31,7% - ROA 13,4%20172018: ROE 31,9% - ROA 12,8%20182019: ROE 33,9% - ROA 13%20192020: ROE 33,2% - ROA 14,5%20202021: ROE 34,3% - ROA 16,5%20212022: ROE 51,7% - ROA 22%20222023: ROE 40,9% - ROA 16,6%20232024: ROE 48,8% - ROA 20,9%20242025: ROE 43,4% - ROA 18%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 224,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 463,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 242,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 220x2025449,8x231,6x13,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phụ tùng máy số 1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,516,215,114,514,315,616,816,316,917,417,2
Biên lợi nhuận ròng (%)6,56,65,54,95,16,16,27,26,67,56,6
ROE (%)—35,431,731,933,933,234,351,740,948,843,4
ROA (%)—15,713,412,81314,516,52216,620,918
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,75,76-0-17,13,736,5-14,41,32
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6,9-11,6-5,62,80,35,357,3-21,716,6-10,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,131,391,341,661,551,051,11,581,331,331,51
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,310,370,290,30,08000,11000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,591,371,271,21,261,661,621,421,41,441,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,740,60,50,430,630,920,720,590,620,680,65
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———2224,4224,4—463,134,8242,5220
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,44,45,44,75,95,84,64,45,35,15,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4345363540455148384546
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,561,022,321,442,11,24-0,210,591,570,90,62
EPS (đ)5.3686.2523.9966.2886.4646.4866.82810.7388.4109.8078.813

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phụ tùng máy số 1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7728088549059057507781.062909920939
Lợi nhuận gộp104131129131130117130173153160162
Lợi nhuận trước thuế6467595658586195758878
Lợi nhuận sau thuế5053474546464876606962
Tổng tài sản314367337359344290295398320343352
Tài sản ngắn hạn233276221256264246250346256282280
Tiền và tương đương181716314213181619
Phải thu ngắn hạn919985861009210814094115117
Hàng tồn kho125155134164132110140202143149142
Nợ phải trả167213193224209149155244183196211
Nợ ngắn hạn147201174214209149155244183196211
Vay ngắn hạn26452331110017000
Vay dài hạn201220100000000
Vốn chủ sở hữu148154144135135142140154137147140
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7855110649657-1045946339
Dòng tiền đầu tư-45-30-76-33-19-11-5-28-34-39-35
Dòng tiền tài chính-20-25-50-26-52-35-25-15-45-260

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Phụ tùng máy số 1
Tên giao dịch
Phụ tùng máy số 1
Thành lập
31/12/2008
Mã số thuế
4600358468
Nhân sự
1.131 người
Website
https://www.futu1.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
27/9/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000FT14
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.079.853 cổ phiếu
Free float
40,3%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu FT1 - Phụ tùng máy số 1 - taichinh.com