Cổ phiếu Phụ tùng máy số 1
Công ty cổ phần Phụ tùng máy số 1
Cổ phiếu Phụ tùng máy số 1 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 39.700 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 35.159 đồng43.699 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 18.000 đCao 65.000 đ+82,95% trong kỳ
861 phiên - dữ liệu cuối ngày
Phụ tùng máy số 1 so với thị trường
| Khung | Phụ tùng máy số 1 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +1,5% | -3% | +4,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -7,5% | -4,2% | -3,3 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | +0,5% | +6,3% | -5,8 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -19,6% | +6,7% | -26,3 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -4,1% | -0,4% | -3,7 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Phụ tùng máy số 1 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phụ tùng máy số 1 đứng thứ 711 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0,5%3.539.926 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+140,09% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 13,5 | 16,2 | 15,1 | 14,5 | 14,3 | 15,6 | 16,8 | 16,3 | 16,9 | 17,4 | 17,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 6,5 | 6,6 | 5,5 | 4,9 | 5,1 | 6,1 | 6,2 | 7,2 | 6,6 | 7,5 | 6,6 |
| ROE (%) | — | 35,4 | 31,7 | 31,9 | 33,9 | 33,2 | 34,3 | 51,7 | 40,9 | 48,8 | 43,4 |
| ROA (%) | — | 15,7 | 13,4 | 12,8 | 13 | 14,5 | 16,5 | 22 | 16,6 | 20,9 | 18 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 4,7 | 5,7 | 6 | -0 | -17,1 | 3,7 | 36,5 | -14,4 | 1,3 | 2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 6,9 | -11,6 | -5,6 | 2,8 | 0,3 | 5,3 | 57,3 | -21,7 | 16,6 | -10,1 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,13 | 1,39 | 1,34 | 1,66 | 1,55 | 1,05 | 1,1 | 1,58 | 1,33 | 1,33 | 1,51 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,31 | 0,37 | 0,29 | 0,3 | 0,08 | 0 | 0 | 0,11 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,59 | 1,37 | 1,27 | 1,2 | 1,26 | 1,66 | 1,62 | 1,42 | 1,4 | 1,44 | 1,33 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,74 | 0,6 | 0,5 | 0,43 | 0,63 | 0,92 | 0,72 | 0,59 | 0,62 | 0,68 | 0,65 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | 22 | 24,4 | 224,4 | — | 463,1 | 34,8 | 242,5 | 220 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 5,4 | 4,4 | 5,4 | 4,7 | 5,9 | 5,8 | 4,6 | 4,4 | 5,3 | 5,1 | 5,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 43 | 45 | 36 | 35 | 40 | 45 | 51 | 48 | 38 | 45 | 46 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,56 | 1,02 | 2,32 | 1,44 | 2,1 | 1,24 | -0,21 | 0,59 | 1,57 | 0,9 | 0,62 |
| EPS (đ) | 5.368 | 6.252 | 3.996 | 6.288 | 6.464 | 6.486 | 6.828 | 10.738 | 8.410 | 9.807 | 8.813 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 772 | 808 | 854 | 905 | 905 | 750 | 778 | 1.062 | 909 | 920 | 939 |
| Lợi nhuận gộp | 104 | 131 | 129 | 131 | 130 | 117 | 130 | 173 | 153 | 160 | 162 |
| Lợi nhuận trước thuế | 64 | 67 | 59 | 56 | 58 | 58 | 61 | 95 | 75 | 88 | 78 |
| Lợi nhuận sau thuế | 50 | 53 | 47 | 45 | 46 | 46 | 48 | 76 | 60 | 69 | 62 |
| Tổng tài sản | 314 | 367 | 337 | 359 | 344 | 290 | 295 | 398 | 320 | 343 | 352 |
| Tài sản ngắn hạn | 233 | 276 | 221 | 256 | 264 | 246 | 250 | 346 | 256 | 282 | 280 |
| Tiền và tương đương | 18 | 17 | 1 | 6 | 31 | 42 | 1 | 3 | 18 | 16 | 19 |
| Phải thu ngắn hạn | 91 | 99 | 85 | 86 | 100 | 92 | 108 | 140 | 94 | 115 | 117 |
| Hàng tồn kho | 125 | 155 | 134 | 164 | 132 | 110 | 140 | 202 | 143 | 149 | 142 |
| Nợ phải trả | 167 | 213 | 193 | 224 | 209 | 149 | 155 | 244 | 183 | 196 | 211 |
| Nợ ngắn hạn | 147 | 201 | 174 | 214 | 209 | 149 | 155 | 244 | 183 | 196 | 211 |
| Vay ngắn hạn | 26 | 45 | 23 | 31 | 11 | 0 | 0 | 17 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 20 | 12 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 148 | 154 | 144 | 135 | 135 | 142 | 140 | 154 | 137 | 147 | 140 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 78 | 55 | 110 | 64 | 96 | 57 | -10 | 45 | 94 | 63 | 39 |
| Dòng tiền đầu tư | -45 | -30 | -76 | -33 | -19 | -11 | -5 | -28 | -34 | -39 | -35 |
| Dòng tiền tài chính | -20 | -25 | -50 | -26 | -52 | -35 | -25 | -15 | -45 | -26 | 0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Phụ tùng máy số 1
- Tên giao dịch
- Phụ tùng máy số 1
- Thành lập
- 31/12/2008
- Mã số thuế
- 4600358468
- Nhân sự
- 1.131 người
- Website
- https://www.futu1.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 27/9/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000FT14
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 7.079.853 cổ phiếu
- Free float
- 40,3%
- Beta
- -0,03
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên