Cổ phiếu Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam

UPCOMVN000000FSO6

Công ty cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam

Cổ phiếu Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
47 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,83 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.937 đồng12.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.17910.05012.921201720192021202420268.400

Thấp 5.100 đCao 15.000 đ-16,0% trong kỳ

894 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCơ khí đóng tàu thủy sản Việt NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.756.233 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.756.233 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.756.233 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20152016: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20162017: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%20172018: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%20192020: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng -23,9%20202021: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20212022: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20222023: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng -5,6%20232024: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%20242025: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%202581,1%30,2%-20,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 43,2%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,7% - ROA 5,6%20162017: ROE -3,2% - ROA -2,4%20172018: ROE 1,8% - ROA 1,6%20182019: ROE -1,7% - ROA -1,6%20192020: ROE -6% - ROA -5,6%20202021: ROE 1,5% - ROA 1,4%20212022: ROE 1,3% - ROA 1,2%20222023: ROE -1,5% - ROA -1,4%20232024: ROE 2,4% - ROA 2,3%20242025: ROE 5,8% - ROA 5,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 276,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 261,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -168,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 217,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025263,9x54,1x-155,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,49,71,14,96,10,912,112,327,978,584,3
Biên lợi nhuận ròng (%)33,7-1,20,9-2,3-23,92,42-5,620,737,6
ROE (%)—7,7-3,21,8-1,7-61,51,3-1,52,45,8
ROA (%)—5,6-2,41,6-1,6-5,61,41,2-1,42,35,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—71,125,7-26,9-64,6-67,11379,2-59,1-57,242
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—109,2—————-11,9——158,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,240,50,10,090,080,040,050,050,030,030,04
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,982,046,036,828,1615,3314,5314,2630,1433,5330,48
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,930,975,215,967,2214,6213,1713,2529,9433,3330,32
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—276,8—261,2-168,5—217,7————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,63,436,72710,410,19,81348,36,26,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4655209349732327011390
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,53-1,24-6,427,771,540,80,562,33-0,840,720,85
EPS (đ)409855-342182-173-590142126-148232599

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần76130163119421433361569
Lợi nhuận gộp813263044458
Lợi nhuận trước thuế36-21-1-311-114
Lợi nhuận sau thuế25-21-1-311-113
Tổng tài sản7697636462565758565862
Tài sản ngắn hạn4265323333293234343742
Tiền và tương đương1011722111001
Phải thu ngắn hạn920934433322
Hàng tồn kho1534444132000
Nợ phải trả1432654233222
Nợ ngắn hạn1432554222111
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu6164585857545556555659
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4-6128-1-302113
Dòng tiền đầu tư09-12-1322-1-2-1-1-2
Dòng tiền tài chính-0-2-4-0-0000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam
Thành lập
1/1/2007
Mã số thuế
0200140967
Nhân sự
68 người
Website
https://dongtauthuysan.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000FSO6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.624.966 cổ phiếu
Free float
35,9%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu