Cổ phiếu Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam

UPCOMVN000000FRC3

Công ty cổ phần Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam

Cổ phiếu Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 25.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 16/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
25.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
75 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 25.000 đồng35.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.32129.95041.5792018202020222024202625.000

Thấp 9.900 đCao 50.000 đ+150,0% trong kỳ

818 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.470.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20152016: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20162017: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20172018: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20182019: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20192020: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20202021: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20212022: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20222023: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20242025: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%202526,3%13,5%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -17,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,5% - ROA 1,9%20162017: ROE 20,8% - ROA 6,7%20172018: ROE 25% - ROA 11%20182019: ROE 24,1% - ROA 11,3%20192020: ROE 25,4% - ROA 11,2%20202021: ROE 29,3% - ROA 12,9%20212022: ROE 15,5% - ROA 7,2%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,1%20232024: ROE 9,6% - ROA 6,2%20242025: ROE 5% - ROA 2,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,79 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,96 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,519,118,924,624,424,327,126,819,418,423,3
Biên lợi nhuận ròng (%)0,11,64,56,78,18,29,89,30,210,77
ROE (%)—6,520,82524,125,429,315,50,29,65
ROA (%)—1,96,71111,311,212,97,20,16,22,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-15,229,91,52,333,427,3-31,8-34,5-6,7-14,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1.303,1269,951,823,335,252,4-35,2-98,33.987,6-44,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,312,661,630,991,251,291,261,070,510,60,93
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,791,960,970,250,710,550,570,590,250,320,68
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,171,21,411,711,561,511,211,412,051,961,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,440,490,610,911,071,080,680,881,451,571,56
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,61,72,63,13,33,82,92,12,732,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền58936962888940753391197
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán38,81-7,273,473,550,052,491,311,15104,50,852,55
EPS (đ)—7712.85205.3387.21510.9927.1181224.9872.776

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần173147191194198264336229150140119
Lợi nhuận gộp2528364848649161292628
Lợi nhuận trước thuế0210162028412711910
Lợi nhuận sau thuế02913162233210158
Tổng tài sản114135119116168219292305223260327
Tài sản ngắn hạn9211710499145185195221153190281
Tiền và tương đương53313134122330110119
Phải thu ngắn hạn2737363348643747143564
Hàng tồn kho5770594646528682453837
Nợ phải trả80987458931231631587598157
Nợ ngắn hạn78977458931221621577597157
Vay ngắn hạn61724415535374873752116
Vay dài hạn11000000000
Vốn chủ sở hữu343745587496129147148163169
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6-1730461544325381321
Dòng tiền đầu tư35-2-6-40-25-83-533850-75
Dòng tiền tài chính-1010-28-303802110-491462

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam
Thành lập
1/1/2006
Mã số thuế
4000101608
Nhân sự
600 người
Website
https://forexco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/7/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000FRC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
80,6%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu FRC - Lâm đặc sản Xuất khẩu… - taichinh.com