Cổ phiếu Dịch vụ trực tuyến FPT

UPCOMVN000000FOC0

Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT

Cổ phiếu Dịch vụ trực tuyến FPT đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 61.100 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
61.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,16%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
22.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
1,4 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
1.126 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,54 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,69 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 53.333 đồng65.195 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

78.761108.950139.1392018202020222024202661.100

Thấp 56.900 đCao 161.000 đ-56,76% trong kỳ

797 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ trực tuyến FPT so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ trực tuyến FPT và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ trực tuyến FPTVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,7%-3%+3,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,9%-4,2%-12,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-6,7%+6,3%-13 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-4,8%+6,7%-11,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,6%-0,4%-3,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ trực tuyến FPT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ trực tuyến FPT đứng thứ 237 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ trực tuyến FPT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ trực tuyến FPTVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,5
P/E thấp hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,6%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
327.356 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,8%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.050.924 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
8.723.568 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 3,6%9.050.924 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1 tỷ đồng2 tỷ đồng4 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-095 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 5 tỷ đồng-39.610,63% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng 29%20152016: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,8% - Biên lợi nhuận ròng 40,3%20162017: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,5% - Biên lợi nhuận ròng 48,2%20172018: Doanh thu thuần 538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,1% - Biên lợi nhuận ròng 46,9%20182019: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,6% - Biên lợi nhuận ròng 42,1%20192020: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%20202021: Doanh thu thuần 608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,2% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%20212022: Doanh thu thuần 775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%20222023: Doanh thu thuần 620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%20232024: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%20242025: Doanh thu thuần 805 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%202580,2%41,3%2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,3% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 26%2023-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 19%2023-Q3: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 22%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 16%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,4% - Biên lợi nhuận ròng 23%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%65,4%33,7%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 130 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 229 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 277 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 250 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 252 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 256 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 174 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 220 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 125 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 247 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 157 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 44,9% - ROA 27,7%20162017: ROE 46,8% - ROA 28,7%20172018: ROE 35% - ROA 24,5%20182019: ROE 33,2% - ROA 24,1%20192020: ROE 26,7% - ROA 19%20202021: ROE 30% - ROA 21,5%20212022: ROE 36,2% - ROA 26,3%20222023: ROE 16,2% - ROA 12,6%20232024: ROE 17,2% - ROA 14,1%20242025: ROE 19,8% - ROA 16,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 91.533,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202588.897,7x45.766,9x2.636,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ trực tuyến FPT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6381,882,578,173,665,269,260,143,245,349,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2940,348,246,942,134,136,231,918,918,919,5
ROE (%)—44,946,83533,226,73036,216,217,219,8
ROA (%)—27,728,724,524,11921,526,312,614,116,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,263,513,2-1,61,427,6-2013,614,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—51,626,80,91,5-20,27,712,4-52,613,218,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,510,720,560,330,430,380,430,330,240,20,26
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,512,162,583,773,13,453,123,724,855,644,67
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,512,162,583,763,13,453,13,714,845,634,66
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—91.533,9—————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ444,2273,5217,9109,6208,9241,332,8236,4250,7363613,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6537513455606650605665
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,761,410,770,540,680,670,570,680,010,590,68
EPS (đ)8.34812.65416.03916.04912.5109.98710.75412.0885.7866.4907.664

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ trực tuyến FPT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần449490520538609599608775620705805
Lợi nhuận gộp283401429420448391421466268319398
Lợi nhuận trước thuế167254314315321256276309147167196
Lợi nhuận sau thuế130197250252256204220247117133157
Tổng tài sản6397889561.1031.0231.130922960905979970
Tài sản ngắn hạn5457148861.0359611.073860890844928925
Tiền và tương đương422570293355433574281167735368
Phải thu ngắn hạn805072519299110106102108144
Hàng tồn kho00011161111
Nợ phải trả217330343275310311276239174166199
Nợ ngắn hạn217330343275310311276239174165198
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu422458613828713820646721731814771
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh229277192137174138125169279106
Dòng tiền đầu tư-24-17-399-6424277-44-137-3-6590
Dòng tiền tài chính-49-112-70-12-339-74-368-147-94-37-184

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT
Tên giao dịch
Dịch vụ trực tuyến FPT
Thành lập
1/7/2007
Mã số thuế
0305045911
Nhân sự
364 người
Website
https://fptonline.net

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/12/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000FOC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.419.884 cổ phiếu
Free float
12,1%
Beta
0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu