Cổ phiếu Vật liệu Xây dựng số 1
Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 – Công ty cổ phần
Cổ phiếu Vật liệu Xây dựng số 1 đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 15.200 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.304 đồng25.584 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 7.300 đCao 41.500 đ+50,5% trong kỳ
816 phiên - dữ liệu cuối ngày
Vật liệu Xây dựng số 1 so với thị trường
| Khung | Vật liệu Xây dựng số 1 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -2,6% | -3% | +0,4 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -17,8% | -4,2% | -13,7 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -24% | +6,3% | -30,3 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +7% | +6,7% | +0,4 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -13,6% | -0,4% | -13,3 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Vật liệu Xây dựng số 1 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vật liệu Xây dựng số 1 đứng thứ 680 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Vật liệu Xây dựng số 1 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 14,1 | P/E cao hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,2 | P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 3,5 | Cổ tức suất cao hơn 64% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
28 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -15,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,6%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 18,9 | 20,9 | 19,2 | 14,4 | 7,8 | 9,2 | 15,1 | 16,1 | 17 | 13,7 | 15,6 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,8 | 7,5 | 6,3 | 2,5 | 0,7 | 2,3 | 6,7 | 7 | 4,2 | 6 | 11 |
| ROE (%) | — | 25,4 | 17,8 | 9,2 | 1,9 | 4,3 | 6,3 | 7,1 | 3,5 | 5,3 | 8,3 |
| ROA (%) | — | 8,2 | 6,3 | 3,6 | 0,8 | 1,9 | 3,3 | 4,2 | 2 | 3 | 4,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 3,5 | -7,5 | 22,1 | -39,6 | -29,5 | -46,2 | 12 | -19 | 3,3 | -13,4 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 338,1 | -22 | -52 | -82,8 | 132,2 | 54,7 | 17,3 | -51,6 | 48,4 | 58,3 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,08 | 2,09 | 1,62 | 1,39 | 1,4 | 1,07 | 0,74 | 0,67 | 0,72 | 0,76 | 0,75 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,61 | 1,54 | 1,18 | 0,92 | 0,94 | 0,67 | 0,45 | 0,42 | 0,48 | 0,54 | 0,54 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,87 | 0,93 | 1 | 1,09 | 0,93 | 0,93 | 1,06 | 1,21 | 1,22 | 1,25 | 1,31 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,61 | 0,68 | 0,74 | 0,77 | 0,39 | 0,48 | 0,52 | 0,57 | 0,56 | 0,68 | 0,89 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,6 | 3,3 | 3,1 | 2,1 | 1,6 | 2,2 | 3,6 | 5 | 2,5 | 3,7 | 5,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 8,2 | 7,9 | 7 | 9,2 | 3,5 | 3,6 | 2,1 | 2,1 | 1,6 | 1,9 | 2,1 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 58 | 62 | 62 | 65 | 50 | 51 | 75 | 61 | 67 | 68 | 76 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 6,73 | 0,92 | -0,08 | -0,71 | 1,55 | 6,39 | 1,86 | 0,78 | 0,9 | 1,49 | 2,23 |
| EPS (đ) | 0 | 0 | 1.804 | 577 | 90 | 448 | 778 | 778 | 440 | 657 | 934 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5.458 | 5.651 | 5.224 | 6.381 | 3.854 | 2.716 | 1.461 | 1.636 | 1.325 | 1.369 | 1.186 |
| Lợi nhuận gộp | 1.030 | 1.179 | 1.003 | 921 | 301 | 249 | 220 | 263 | 225 | 188 | 185 |
| Lợi nhuận trước thuế | 118 | 492 | 383 | 200 | 57 | 103 | 123 | 134 | 74 | 95 | 145 |
| Lợi nhuận sau thuế | 97 | 424 | 331 | 159 | 27 | 63 | 98 | 115 | 56 | 83 | 131 |
| Tổng tài sản | 5.109 | 5.181 | 5.358 | 3.368 | 3.475 | 3.106 | 2.765 | 2.714 | 2.736 | 2.731 | 2.828 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.824 | 2.088 | 2.281 | 2.038 | 1.767 | 1.419 | 1.165 | 1.236 | 1.314 | 1.392 | 1.524 |
| Tiền và tương đương | 274 | 511 | 417 | 184 | 155 | 283 | 213 | 92 | 207 | 223 | 238 |
| Phải thu ngắn hạn | 874 | 966 | 893 | 1.138 | 529 | 383 | 300 | 274 | 242 | 255 | 248 |
| Hàng tồn kho | 543 | 563 | 601 | 590 | 1.022 | 678 | 596 | 654 | 706 | 638 | 485 |
| Nợ phải trả | 3.448 | 3.502 | 3.311 | 1.956 | 2.030 | 1.606 | 1.171 | 1.085 | 1.144 | 1.180 | 1.215 |
| Nợ ngắn hạn | 2.094 | 2.252 | 2.276 | 1.877 | 1.909 | 1.532 | 1.096 | 1.019 | 1.078 | 1.112 | 1.163 |
| Vay ngắn hạn | 1.436 | 1.499 | 1.504 | 1.290 | 1.320 | 1.008 | 723 | 680 | 757 | 830 | 862 |
| Vay dài hạn | 1.243 | 1.083 | 910 | 5 | 45 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 5 |
| Vốn chủ sở hữu | 1.661 | 1.679 | 2.046 | 1.412 | 1.445 | 1.500 | 1.593 | 1.630 | 1.592 | 1.551 | 1.613 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 651 | 392 | -26 | -113 | 42 | 404 | 183 | 90 | 50 | 123 | 292 |
| Dòng tiền đầu tư | 26 | 10 | 156 | 73 | 83 | 117 | 37 | -166 | 72 | -108 | -246 |
| Dòng tiền tài chính | -542 | -165 | -224 | -193 | -154 | -394 | -289 | -45 | -8 | 2 | -31 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 – Công ty cổ phần
- Thành lập
- 1/10/2016
- Mã số thuế
- 0300402493
- Nhân sự
- 611 người
- Website
- https://www.fico.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 2/8/2018 - 8 năm
- ISIN
- VN000000FIC2
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 127.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 11,7%
- Beta
- 0,52
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên