Cổ phiếu Vật liệu Xây dựng số 1

UPCOMVN000000FIC2

Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 – Công ty cổ phần

Cổ phiếu Vật liệu Xây dựng số 1 đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 15.200 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
15.200 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
2.004 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,21 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.304 đồng25.584 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.40034.3182018202020222024202615.200

Thấp 7.300 đCao 41.500 đ+50,5% trong kỳ

816 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vật liệu Xây dựng số 1 so với thị trường

Lợi suất của Vật liệu Xây dựng số 1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVật liệu Xây dựng số 1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,6%-3%+0,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,8%-4,2%-13,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-24%+6,3%-30,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+7%+6,7%+0,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-13,6%-0,4%-13,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vật liệu Xây dựng số 1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vật liệu Xây dựng số 1 đứng thứ 680 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vật liệu Xây dựng số 1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVật liệu Xây dựng số 1Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,1
P/E cao hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,5
Cổ tức suất cao hơn 64% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20152016: Doanh thu thuần 5.651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20162017: Doanh thu thuần 5.224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20172018: Doanh thu thuần 6.381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20182019: Doanh thu thuần 3.854 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20192020: Doanh thu thuần 2.716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20202021: Doanh thu thuần 1.461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20212022: Doanh thu thuần 1.636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 7%20222023: Doanh thu thuần 1.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20232024: Doanh thu thuần 1.369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 6%20242025: Doanh thu thuần 1.186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 11%202520,3%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 36%34,8%14,7%-5,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -15,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 651 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 424 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 392 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 331 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -113 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 404 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 98 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 131 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 292 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,4% - ROA 8,2%20162017: ROE 17,8% - ROA 6,3%20172018: ROE 9,2% - ROA 3,6%20182019: ROE 1,9% - ROA 0,8%20192020: ROE 4,3% - ROA 1,9%20202021: ROE 6,3% - ROA 3,3%20212022: ROE 7,1% - ROA 4,2%20222023: ROE 3,5% - ROA 2%20232024: ROE 5,3% - ROA 3%20242025: ROE 8,3% - ROA 4,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20255,1x2,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vật liệu Xây dựng số 1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,920,919,214,47,89,215,116,11713,715,6
Biên lợi nhuận ròng (%)1,87,56,32,50,72,36,774,2611
ROE (%)—25,417,89,21,94,36,37,13,55,38,3
ROA (%)—8,26,33,60,81,93,34,2234,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,5-7,522,1-39,6-29,5-46,212-193,3-13,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—338,1-22-52-82,8132,254,717,3-51,648,458,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,082,091,621,391,41,070,740,670,720,760,75
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,611,541,180,920,940,670,450,420,480,540,54
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,870,9311,090,930,931,061,211,221,251,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,610,680,740,770,390,480,520,570,560,680,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,63,33,12,11,62,23,652,53,75,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,27,979,23,53,62,12,11,61,92,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5862626550517561676876
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán6,730,92-0,08-0,711,556,391,860,780,91,492,23
EPS (đ)001.80457790448778778440657934

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vật liệu Xây dựng số 1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.4585.6515.2246.3813.8542.7161.4611.6361.3251.3691.186
Lợi nhuận gộp1.0301.1791.003921301249220263225188185
Lợi nhuận trước thuế118492383200571031231347495145
Lợi nhuận sau thuế974243311592763981155683131
Tổng tài sản5.1095.1815.3583.3683.4753.1062.7652.7142.7362.7312.828
Tài sản ngắn hạn1.8242.0882.2812.0381.7671.4191.1651.2361.3141.3921.524
Tiền và tương đương27451141718415528321392207223238
Phải thu ngắn hạn8749668931.138529383300274242255248
Hàng tồn kho5435636015901.022678596654706638485
Nợ phải trả3.4483.5023.3111.9562.0301.6061.1711.0851.1441.1801.215
Nợ ngắn hạn2.0942.2522.2761.8771.9091.5321.0961.0191.0781.1121.163
Vay ngắn hạn1.4361.4991.5041.2901.3201.008723680757830862
Vay dài hạn1.2431.083910545111105
Vốn chủ sở hữu1.6611.6792.0461.4121.4451.5001.5931.6301.5921.5511.613
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh651392-26-113424041839050123292
Dòng tiền đầu tư2610156738311737-16672-108-246
Dòng tiền tài chính-542-165-224-193-154-394-289-45-82-31

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 – Công ty cổ phần
Thành lập
1/10/2016
Mã số thuế
0300402493
Nhân sự
611 người
Website
https://www.fico.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
2/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000FIC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
127.000.000 cổ phiếu
Free float
11,7%
Beta
0,52

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu