Trang chủ / Chứng khoán / Fahasa Cổ phiếu Fahasa UPCOM VN000000FHS0
Công ty cổ phần Phát hành sách thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA
Cổ phiếu Fahasa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 26.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
26.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
446 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,3 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,05 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,1%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.443 đồng33.356 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
19.059 30.050 41.041 2018 2020 2022 2024 2026 26.000 Thấp 11.100 đ Cao 49.000 đ +64,56% trong kỳ
804 phiên - dữ liệu cuối ngày
Fahasa trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Fahasa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Fahasa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Fahasa Vị trí toàn thị trường P/Elần
7,3 P/E thấp hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/Blần
2 P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
5,1 Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 5 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 1.961 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8% 2015 2016: Doanh thu thuần 2.346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8% 2016 2017: Doanh thu thuần 2.672 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8% 2017 2018: Doanh thu thuần 3.155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7% 2018 2019: Doanh thu thuần 3.684 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7% 2019 2020: Doanh thu thuần 3.281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4% 2020 2021: Doanh thu thuần 2.749 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 0% 2021 2022: Doanh thu thuần 3.924 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9% 2022 2023: Doanh thu thuần 3.997 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4% 2023 2024: Doanh thu thuần 4.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4% 2024 2025: Doanh thu thuần 4.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4% 2025 25,6% 13,2% 0,8% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 1 nghìn tỷ 2 nghìn tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 1.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7% 2022-Q3: Doanh thu thuần 1.414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 733 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7% 2023-Q1: Doanh thu thuần 698 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 1.128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6% 2023-Q3: Doanh thu thuần 1.432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 1% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 739 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6% 2024-Q1: Doanh thu thuần 715 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 1.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6% 2024-Q3: Doanh thu thuần 1.486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 780 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4% 2025-Q1: Doanh thu thuần 772 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 2% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 1.212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6% 2025-Q3: Doanh thu thuần 1.527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 1,2% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2% 2026-Q1: Doanh thu thuần 860 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 1.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6% 30,5% 15,7% 0,9% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 33,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-500 tỷ 0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -191 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 167 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
0 50% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 15,5% - ROA 2,6% 2016 2017: ROE 14,7% - ROA 2,6% 2017 2018: ROE 15,6% - ROA 2,5% 2018 2019: ROE 16,3% - ROA 2,5% 2019 2020: ROE 8,6% - ROA 1,2% 2020 2021: ROE 0% - ROA 0% 2021 2022: ROE 22,7% - ROA 3,1% 2022 2023: ROE 29,9% - ROA 4,2% 2023 2024: ROE 27,2% - ROA 4% 2024 2025: ROE 25,6% - ROA 3,8% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 0,5 lần 1 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 443,1x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 302,7x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 183,2x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,5x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2025 430,3x 221,6x 12,8x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Fahasa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 21,9 22,2 21,6 21,9 20,8 21,6 21 23,4 24,6 25,5 26,4 Biên lợi nhuận ròng (%) 0,8 0,8 0,8 0,7 0,7 0,4 0 0,9 1,4 1,4 1,4 ROE (%) — 15,5 14,7 15,6 16,3 8,6 0 22,7 29,9 27,2 25,6 ROA (%) — 2,6 2,6 2,5 2,5 1,2 0 3,1 4,2 4 3,8 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 19,6 13,9 18,1 16,8 -10,9 -16,2 42,7 1,9 2,4 5,7 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — 11,9 12,5 10,9 9,9 -45,5 -99,5 57.785,5 54,7 1,9 2,1 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 5,86 4,42 4,9 5,41 5,69 6,62 6,37 6,41 5,99 5,75 5,7 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 1,11 1,16 1,14 1,11 1,09 1,07 1,07 1,09 1,1 1,12 1,12 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,52 0,48 0,46 0,42 0,37 0,45 0,39 0,47 0,52 0,48 0,48 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay — — — 443,1 302,7 183,2 33,5 — — — — Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 4,4 4,4 4,4 4,4 4,5 3,9 3,4 4,3 4,3 3,8 3,7 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 9 11 8 8 7 9 16 12 14 12 11 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -1,08 -3,27 2,1 0,17 0,51 9,78 -3.015,07 4,56 1,84 -0,3 0,76 EPS (đ) 3.580 3.023 2.281 0 2.738 1.481 0 2.862 4.416 4.493 4.601
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Fahasa theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 1.961 2.346 2.672 3.155 3.684 3.281 2.749 3.924 3.997 4.094 4.325 Lợi nhuận gộp 430 521 578 691 766 709 577 920 983 1.044 1.141 Lợi nhuận trước thuế 21 23 26 29 32 17 1 46 71 73 74 Lợi nhuận sau thuế 16 18 21 23 25 14 0 37 57 58 59 Tổng tài sản 689 750 853 970 1.065 1.218 1.083 1.298 1.419 1.497 1.594 Tài sản ngắn hạn 653 711 805 907 989 1.134 1.005 1.226 1.332 1.424 1.519 Tiền và tương đương 12 53 25 48 54 30 66 53 47 98 109 Phải thu ngắn hạn 48 68 60 71 70 79 117 124 149 139 134 Hàng tồn kho 347 417 479 562 652 662 642 698 697 809 867 Nợ phải trả 589 612 709 819 906 1.058 936 1.122 1.216 1.275 1.356 Nợ ngắn hạn 588 611 708 818 905 1.057 936 1.122 1.216 1.275 1.355 Vay ngắn hạn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vay dài hạn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vốn chủ sở hữu 101 138 145 151 159 160 147 175 203 222 238 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 -60 44 4 13 135 -191 167 104 -17 45 Dòng tiền đầu tư 14 79 -60 25 6 -152 200 -172 -91 91 -7 Dòng tiền tài chính 8 23 -11 -13 -13 -6 27 -8 -20 -23 -26
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty cổ phần Phát hành sách thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA Tên giao dịch FAHASA Thành lập 1/1/2006 Mã số thuế 0304132047 Nhân sự 2.230 người Website http://www.fahasasg.com.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 1/11/2018 - 7 năm ISIN VN000000FHS0 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 17.851.927 cổ phiếu Free float 16% Beta 0,18 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.