Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội
Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 19/06/2025.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:15 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 8.900 đCao 40.500 đ-78,02% trong kỳ
848 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%3.000.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,5%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 5,9 | 6,1 | 6,6 | 6,3 | 5,5 | 6,4 | 5,5 | 6,3 | 5,1 | 4,5 | 7,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,1 | 0,2 | 0,4 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,4 |
| ROE (%) | — | 3,2 | 5,4 | 3,1 | 3,6 | 3,3 | 2 | 2,1 | 2 | 2,1 | 2,7 |
| ROA (%) | — | 0,8 | 1,5 | 0,8 | 0,9 | 0,8 | 0,5 | 0,7 | 1 | 1,1 | 1,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -1,4 | -17 | 19,9 | 10,3 | -21,9 | -2,8 | 5,5 | 33,2 | 11,1 | -35,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 64 | 76 | -42,4 | 14 | -7,1 | -39 | 63,6 | 26,4 | 9,2 | 25,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,87 | 2,56 | 2,79 | 2,65 | 2,9 | 2,95 | 3,91 | 0,9 | 1,03 | 0,75 | 0,51 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,67 | 0,23 | 0,2 | 0,23 | 0,09 | 0,12 | 0,93 | 0,15 | 0,08 | 0,12 | 0,01 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,16 | 1,22 | 1,19 | 1,16 | 1,11 | 1,25 | 1,04 | 1,1 | 1,1 | 1,16 | 1,28 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,75 | 0,84 | 0,86 | 0,86 | 0,81 | 0,95 | 0,37 | 0,64 | 0,67 | 0,43 | 0,9 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 2,3 | 3,2 | 5,3 | 4,8 | 4,6 | 46,7 | 1,3 | 1,7 | 2,6 | 3,9 | 7,8 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 12,6 | 21,4 | 17,9 | 22,9 | 22,9 | 26,7 | 8,7 | 19,4 | 23,2 | 20,4 | 34,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 21 | 12 | 19 | 18 | 10 | 15 | 14 | 17 | 10 | 4 | 4 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -1,45 | 6,93 | 3,33 | -2,75 | 19,36 | -20,77 | -36,72 | 18,82 | 16,97 | -8,49 | 11,3 |
| EPS (đ) | 291 | 500 | 881 | 507 | 578 | 537 | 328 | 411 | 678 | 666 | 928 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 866 | 854 | 709 | 850 | 937 | 732 | 712 | 751 | 1.000 | 1.111 | 714 |
| Lợi nhuận gộp | 51 | 52 | 46 | 53 | 52 | 47 | 39 | 47 | 51 | 50 | 55 |
| Lợi nhuận trước thuế | 2 | 2 | 4 | 3 | 3 | 13 | 1 | 2 | 3 | 3 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1 | 2 | 3 | 2 | 2 | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 |
| Tổng tài sản | 230 | 170 | 186 | 176 | 190 | 192 | 236 | 197 | 210 | 181 | 157 |
| Tài sản ngắn hạn | 183 | 120 | 136 | 133 | 142 | 106 | 120 | 86 | 106 | 83 | 64 |
| Tiền và tương đương | 30 | 25 | 32 | 27 | 49 | 43 | 9 | 10 | 35 | 17 | 33 |
| Phải thu ngắn hạn | 50 | 29 | 36 | 42 | 26 | 31 | 27 | 35 | 28 | 12 | 9 |
| Hàng tồn kho | 65 | 38 | 37 | 35 | 39 | 26 | 77 | 36 | 41 | 52 | 19 |
| Nợ phải trả | 183 | 122 | 137 | 128 | 141 | 143 | 188 | 93 | 106 | 78 | 53 |
| Nợ ngắn hạn | 158 | 98 | 115 | 114 | 128 | 85 | 116 | 78 | 96 | 71 | 50 |
| Vay ngắn hạn | 32 | 11 | 10 | 11 | 5 | 6 | 30 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15 | 13 | 8 | 5 | 1 |
| Vốn chủ sở hữu | 47 | 48 | 49 | 48 | 49 | 49 | 48 | 103 | 103 | 104 | 103 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -1 | 10 | 9 | -4 | 34 | -33 | -36 | 30 | 35 | -19 | 31 |
| Dòng tiền đầu tư | -40 | 6 | 0 | -1 | -3 | 28 | -36 | -0 | 0 | -2 | -2 |
| Dòng tiền tài chính | 25 | -22 | -2 | 0 | -9 | -0 | 38 | -29 | -10 | 3 | -14 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội
- Thành lập
- 9/12/2004
- Mã số thuế
- 0101118079
- Nhân sự
- 173 người
- Website
- https://vihafood.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 29/12/2017 - 8 năm
- ISIN
- VN000000FHN1
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 91,8%
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên