Cổ phiếu Cà phê Gia Lai

UPCOMVN000000FGL7

Công ty cổ phần Cà phê Gia Lai

Cổ phiếu Cà phê Gia Lai chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:02 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
4.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
72 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
32,18 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.900 đồng10.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.7068.20010.694201820202022202420264.900

Thấp 3.900 đCao 12.500 đ-55,45% trong kỳ

811 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cà phê Gia Lai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cà phê Gia Lai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cà phê Gia Lai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCà phê Gia LaiVị trí toàn thị trường
P/B
lần
32,2
P/B cao hơn 100% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.191.387 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.191.387 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%7.191.387 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20152016: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20162017: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng -8%20172018: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng -16,3%20182019: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,2% - Biên lợi nhuận ròng -48,3%20192020: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -123,7% - Biên lợi nhuận ròng -271,9%20202021: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -35,8% - Biên lợi nhuận ròng -179,4%20222023: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,8% - Biên lợi nhuận ròng -109,8%20232024: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng -129,8%20242025: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng -63,1%202532,4%-115,3%-262,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-0 tỷ-0 tỷ010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -67,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -55,7% - Biên lợi nhuận ròng -13.998,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -13.067,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -86,4% - Biên lợi nhuận ròng -218,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -12.362,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng -8.158,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -96% - Biên lợi nhuận ròng -12.600,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,7% - Biên lợi nhuận ròng -25,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -10.643%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng -7.811,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng -12.662,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần -0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 131,9% - Biên lợi nhuận ròng 6.152%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59% - Biên lợi nhuận ròng -1.782,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng -12%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -22,4% - Biên lợi nhuận ròng -362%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -194,2%5.571,6%-3.923,4%-13.418,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,4%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,4% - ROA 0,3%20162017: ROE -19% - ROA -9,8%20172018: ROE -11,2% - ROA -6,9%20182019: ROE -16% - ROA -9,3%20192020: ROE -26,4% - ROA -14,7%20202021: ROE 0,4% - ROA 0,2%20212022: ROE -29,2% - ROA -13,8%20222023: ROE -18,8% - ROA -7,8%20232024: ROE -50,2% - ROA -15,4%20242025: ROE -89,3% - ROA -12,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,45 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,78 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,22 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,6 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cà phê Gia Lai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,82,2-3,22,2-12,2-123,76,2-35,8-1,841,435,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2,40,2-8-16,3-48,3-271,91,1-179,4-109,8-129,8-63,1
ROE (%)—1,4-19-11,2-16-26,40,4-29,2-18,8-50,2-89,3
ROA (%)—0,3-9,8-6,9-9,3-14,70,2-13,8-7,8-15,4-12,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,8-23,4-51,2-54,6-76,2260-64,5-18,139,233,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-93,6—————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,963,190,490,760,680,940,971,31,514,3311,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,452,780,430,140,280,40,430,910,982,223,6
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,880,820,520,860,40,370,630,620,740,210,11
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,550,250,440,690,350,30,610,610,740,160,11
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,45,136,5511,44,219,361,164,82,623,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2715232332178374361.0421.053123101
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,34-48,12-1,9-2,4-0,180,12-7,551,03-0,66-0,99-1,55
EPS (đ)00091-1.498-2.00929-1.692-848-1.395-904

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cà phê Gia Lai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần26126820510046113914111621
Lợi nhuận gộp126-72-6-132-5-077
Lợi nhuận trước thuế71-16-16-22-290-25-12-20-13
Lợi nhuận sau thuế60-16-16-22-290-25-12-20-13
Tổng tài sản11212021426121318919216715011699
Tài sản ngắn hạn697336973533514235159
Tiền và tương đương22916121110141
Phải thu ngắn hạn19111364272547403356
Hàng tồn kho26516204620041
Nợ phải trả84927011386919495909491
Nợ ngắn hạn78907011386918168487178
Vay ngắn hạn6478622035394240162616
Vay dài hạn620000026422213
Vốn chủ sở hữu282914414812797987360228
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh21-1931394-4-3-2682021
Dòng tiền đầu tư-7-4-6-2-30-0000-6-5
Dòng tiền tài chính111-18-42154325-8-10-19

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cà phê Gia Lai
Tên giao dịch
Cà phê Gia Lai
Thành lập
13/9/2018
Mã số thuế
5900189678
Nhân sự
400 người
Website
http://gialaicoffee.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/9/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000FGL7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.676.300 cổ phiếu
Free float
3,5%
Beta
-0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu