Cổ phiếu Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh

HOSEVN000000FDC3

Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh

Cổ phiếu Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 22.650 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 10/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
22.650 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
875 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,31 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.200 đồng25.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.42230.9982015201720202023202622.650

Thấp 8.420 đCao 37.000 đ+7,35% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNgoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,3
P/E thấp hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.931 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
19.314.994 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
19.308.063 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%19.314.994 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20152016: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,9%20162017: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20172018: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -8,9%20182019: Doanh thu thuần 446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20192020: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng -13,6%20202021: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20212022: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,6% - Biên lợi nhuận ròng -1.147,7%20222023: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20232024: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20242025: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,7% - Biên lợi nhuận ròng 292,3%2025250,8%-427,7%-1.106,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,1% - Biên lợi nhuận ròng 95%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,3% - Biên lợi nhuận ròng -35,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,9% - Biên lợi nhuận ròng -12,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,1% - Biên lợi nhuận ròng -4.395,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,7% - Biên lợi nhuận ròng -36,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,7% - Biên lợi nhuận ròng 33,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76% - Biên lợi nhuận ròng 59%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,9% - Biên lợi nhuận ròng 59,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,7% - Biên lợi nhuận ròng 52,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,1% - Biên lợi nhuận ròng 1.022%2026-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%866%-1.686,9%-4.239,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -17,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21,8%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -53 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -198 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -4,2% - ROA -2,7%20162017: ROE 0,5% - ROA 0,3%20172018: ROE -6,3% - ROA -3,8%20182019: ROE 11,3% - ROA 6,9%20192020: ROE -4,3% - ROA -2,7%20202021: ROE 1,5% - ROA 1,1%20212022: ROE -36,3% - ROA -27,9%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,1%20232024: ROE 1,1% - ROA 0,7%20242025: ROE 38,4% - ROA 22,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,4x202542x20,6x-0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,47,411,111,48,817,48,672,672,470,273,7
Biên lợi nhuận ròng (%)5,1-7,90,8-8,914,8-13,65,1-1.147,73,917,5292,3
ROE (%)—-4,20,5-6,311,3-4,31,5-36,30,21,138,4
ROA (%)—-2,70,3-3,86,9-2,71,1-27,90,10,722,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—76,414,11812-57,3-2,4-90,7954,2153,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—————————598,44.131,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,60,540,680,70,560,680,250,380,50,820,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,070,180,210,240,180,160000,240,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,772,361,150,341,0113,550,360,281,753,76
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,612,211,020,280,950,963,550,360,281,753,76
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,5-2,21,3-1,76,8-1,55,4——2,543,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,28,37,117,622,79,3—————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.158300345602266701.0188818194781.073
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,840,1134,99-0,02-0,81-0,061,02-0,361,5210,10,15
EPS (đ)331-77376-9141.703-672253-5.116191315.546

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần16829633739844619018617192973
Lợi nhuận gộp1922384539331612142054
Lợi nhuận trước thuế11-224-3468-2419-19815220
Lợi nhuận sau thuế9-233-3666-269-19815214
Tổng tài sản8738709509449529858056146698211.068
Tài sản ngắn hạn5875173801223293805716162104252
Tiền và tương đương1491030784711123632
Phải thu ngắn hạn53224331966276349518424238215
Hàng tồn kho35334220181700000
Nợ phải trả328307384389341400162169224370403
Nợ ngắn hạn2122193303623283791611672215967
Vay ngắn hạn29569611810791000184
Vay dài hạn12432512000009249
Vốn chủ sở hữu545563566555611585643445446451665
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7-2981-531107215132
Dòng tiền đầu tư132-62-1189541881-107-0-13721
Dòng tiền tài chính-162582110-23-19-52-00110-57

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Thành lập
27/12/1993
Mã số thuế
0300590663
Nhân sự
255 người
Trụ sở
28 Phùng Khắc Khoan, Phường Tân Định, TP.HCM
Website
https://fideco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/1/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000FDC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
38.623.488 cổ phiếu
Free float
67,6%
Beta
0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu