Cổ phiếu Lương thực thành phố Hồ Chí Minh

UPCOMVN000000FCS1

Công ty cổ phần Lương thực thành phố Hồ Chí Minh

Cổ phiếu Lương thực thành phố Hồ Chí Minh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 16/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:48 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
188 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,72 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,87 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.100 đồng7.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.5469.20012.854201720192021202420266.400

Thấp 2.900 đCao 15.500 đ-46,67% trong kỳ

891 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lương thực thành phố Hồ Chí Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lương thực thành phố Hồ Chí Minh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Lương thực thành phố Hồ Chí Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLương thực thành phố Hồ Chí MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,7
P/E cao hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,9
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
14.430.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.430.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%14.430.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20152016: Doanh thu thuần 1.054 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%20162017: Doanh thu thuần 1.021 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%20172018: Doanh thu thuần 587 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%20182019: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%20192020: Doanh thu thuần 774 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,7%20202021: Doanh thu thuần 895 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%20212022: Doanh thu thuần 392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%20242025: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%202520%7%-6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%21,5%7,6%-6,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -15,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 29,5%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -74 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 218 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -31,5% - ROA -8,8%20162017: ROE -30,1% - ROA -6,2%20172018: ROE -18,3% - ROA -3,1%20182019: ROE -12,4% - ROA -1,9%20192020: ROE -37% - ROA -4,7%20202021: ROE -27,7% - ROA -2,6%20212022: ROE 0,2% - ROA 0%20222023: ROE 1,6% - ROA 0,1%20232024: ROE -2,4% - ROA -0,2%20242025: ROE 0,4% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lương thực thành phố Hồ Chí Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,82,60,410,28,78,17,116,516,416,520,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,5-6,8-6,2-4,6-2,2-4,7-2,200,3-0,40,1
ROE (%)—-31,5-30,1-18,3-12,4-37-27,70,21,6-2,40,4
ROA (%)—-8,8-6,2-3,1-1,9-4,7-2,600,1-0,20
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-27,5-3,1-42,621,78,415,7-56,23,20,3-19,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————————852,1——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,393,454,475,275,768,4611,2410,7210,5610,810,77
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,230,840,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,960,940,370,340,330,30,370,30,430,530,65
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,460,20,170,130,110,10,110,180,330,310,49
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,24,134,5192730,226,83038,517,817,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền51854334471212
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,881,03-3,42-0,060,380,04-0,0269,777,174,7173,85
EPS (đ)000-1.054-609-1.439-772440-589

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lương thực thành phố Hồ Chí Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4531.0541.021587714774895392405406327
Lợi nhuận gộp982746062636365666768
Lợi nhuận trước thuế7-72-64-27-16-37-2001-10
Lợi nhuận sau thuế7-72-64-27-16-37-2001-10
Tổng tài sản4601.172875834795765749718720718718
Tài sản ngắn hạn253319544636354527394757
Tiền và tương đương9475842210201330
Phải thu ngắn hạn2053147679481311
Hàng tồn kho13225029282424311191914
Nợ phải trả268909715701677685687657658657657
Nợ ngắn hạn26334114813310911512088908988
Vay ngắn hạn236221111111111
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu192263160133118816161626161
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh44-742182-6-2077-717
Dòng tiền đầu tư1311200030-0
Dòng tiền tài chính26-15-22000000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Lương thực thành phố Hồ Chí Minh
Thành lập
1/9/2016
Mã số thuế
0300559014
Nhân sự
117 người
Website
https://foodcosa.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/3/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000FCS1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
29.450.000 cổ phiếu
Beta
-0,45

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu