Cổ phiếu FECON

HOSEVN000000FCN2

Công ty Cổ phần Tập đoàn FECON

Cổ phiếu FECON đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 10.750 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
10.750 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
1.165.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
12,3 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
1.692 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
21,94 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.400 đồng18.730 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.37619.80027.2242015201720202023202610.750

Thấp 7.000 đCao 32.600 đ-48,56% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

FECON so với thị trường

Lợi suất của FECON và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungFECONVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-6,5%-3%-3,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,1%-4,2%-4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17%+6,3%-23,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-42,8%+6,7%-49,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27,9%-0,4%-27,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

FECON trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của FECON đứng thứ 113 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của FECON và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuFECONVị trí toàn thị trường
P/E
lần
21,9
P/E cao hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,7
Cổ tức suất cao hơn 65% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
61,7%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
48.553.264 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
30,8%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
78.719.502 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
30.166.238 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0,03 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
3.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 61,7%78.719.502 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-092 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng-852,11% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20152016: Doanh thu thuần 2.108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20162017: Doanh thu thuần 2.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20172018: Doanh thu thuần 2.846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20182019: Doanh thu thuần 3.091 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20192020: Doanh thu thuần 3.154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20202021: Doanh thu thuần 3.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20212022: Doanh thu thuần 3.046 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20222023: Doanh thu thuần 2.880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%20232024: Doanh thu thuần 3.375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20242025: Doanh thu thuần 4.863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%202516,9%8%-0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.039 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 838 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 674 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.911 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%19,5%8%-3,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -6,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 155 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -200 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 176 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -121 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 249 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -157 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 212 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 134 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -110 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -203 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 410 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -171 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -86 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,8% - ROA 5,5%20162017: ROE 13,5% - ROA 4,9%20172018: ROE 15% - ROA 5,8%20182019: ROE 9,6% - ROA 4,1%20192020: ROE 5,4% - ROA 2,1%20202021: ROE 2,6% - ROA 1%20212022: ROE 1,6% - ROA 0,7%20222023: ROE -1,2% - ROA -0,5%20232024: ROE 0,9% - ROA 0,3%20242025: ROE 2,9% - ROA 1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20254,3x2,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính FECON theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,415,814,51514,11513,511,716,913,114,5
Biên lợi nhuận ròng (%)9,38,37,78,76,84,221,7-1,50,92
ROE (%)—15,813,5159,65,42,61,6-1,20,92,9
ROA (%)—5,54,95,84,12,110,7-0,50,31
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—26,910,122,68,6210,5-12,6-5,417,244,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13,61,140,1-14,9-36,9-47-27,1——216,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,961,71,771,441,31,711,561,181,551,882,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,70,740,630,450,460,640,840,780,881,161,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,511,81,591,681,611,431,51,661,421,321,49
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,211,561,351,441,361,161,011,131,030,970,85
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,43,63,44,44,32,81,81,40,91,31,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,55,54,74,63,92,61,81,61,41,71,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền235235317355397459296387460441284
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,3-0,69-0,33-0,63-0,140,66-1,56-3,93-9,75-5,69-0,9
EPS (đ)—3.1323.0192.9571.863987452252-20459201

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc FECON theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.6612.1082.3202.8463.0913.1543.4843.0462.8803.3754.863
Lợi nhuận gộp290333337428434473470356485441703
Lợi nhuận trước thuế18821122230627716811078-1859144
Lợi nhuận sau thuế1551761782492121347152-423095
Tổng tài sản2.9503.4023.8384.7235.6476.7807.4967.5818.5819.70610.176
Tài sản ngắn hạn1.9572.3162.8573.6514.5025.5575.0635.2356.1376.3708.188
Tiền và tương đương300252234193236358312175702473761
Phải thu ngắn hạn1.0711.3582.0142.7713.3633.9692.8213.2303.6324.0773.780
Hàng tồn kho3893204225216751.0281.6621.6691.6811.6833.489
Nợ phải trả1.9542.0982.4512.7893.1924.2774.5674.0985.2206.3386.868
Nợ ngắn hạn1.2951.2831.7982.1722.8043.8963.3653.1524.3194.8095.495
Vay ngắn hạn4155025305487541.2201.3321.7672.0672.3812.725
Vay dài hạn2854173433323803751.1419418791.5111.360
Vốn chủ sở hữu9961.2341.3871.9342.4562.5032.9293.4833.3623.3683.309
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-200-121-58-157-2989-110-203410-171-86
Dòng tiền đầu tư-207-192135-364-125-355-1.209-4696-881-528
Dòng tiền tài chính470266-964821973891.273534110824902

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn FECON
Tên giao dịch
CTCP FECON
Thành lập
18/6/2004
Mã số thuế
0101502599
Nhân sự
1.507 người
Trụ sở
Tầng 15 - Tháp CEO. Lô HH2-1 Khu đô thị Mễ Trì Hạ, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP.Hà Nội
Website
http://www.fecon.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
24/7/2012 - 14 năm
ISIN
VN000000FCN2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
157.439.005 cổ phiếu
Free float
66,2%
Beta
0,69

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu