Cổ phiếu Bê tông Phan Vũ Hà Nam

HOSEVN000000FCM4

Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam

Cổ phiếu Bê tông Phan Vũ Hà Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.890 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
2.890 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
13.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
134 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.870 đồng3.861 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.0298.01010.991201520172020202320262.890

Thấp 2.870 đCao 13.150 đ-71,94% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bê tông Phan Vũ Hà Nam so với thị trường

Lợi suất của Bê tông Phan Vũ Hà Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBê tông Phan Vũ Hà NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,5%-3%-3,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-14,7%-4,4%-10,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13%+6,9%-19,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-30,5%+7%-37,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-19%-0,4%-18,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bê tông Phan Vũ Hà Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bê tông Phan Vũ Hà Nam đứng thứ 429 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bê tông Phan Vũ Hà Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBê tông Phan Vũ Hà NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,6
P/E thấp hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,2
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20152016: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 779 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20172018: Doanh thu thuần 884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20182019: Doanh thu thuần 751 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20192020: Doanh thu thuần 572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20212022: Doanh thu thuần 591 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20222023: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20232024: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%202523,4%12,1%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%14,3%4,5%-5,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -7,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 110 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,3% - ROA 4,2%20162017: ROE 5,4% - ROA 2,9%20172018: ROE 6,6% - ROA 3,7%20182019: ROE 8,5% - ROA 5,2%20192020: ROE 4,9% - ROA 3,2%20202021: ROE 2,4% - ROA 1,7%20212022: ROE 3,7% - ROA 2,5%20222023: ROE 2,7% - ROA 1,9%20232024: ROE 0,2% - ROA 0,1%20242025: ROE 3,4% - ROA 2,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20254,4x2,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bê tông Phan Vũ Hà Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,118,720,413,513,611,68,49,31210,49,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,55,93,94,26,34,92,23,53,40,24,1
ROE (%)—7,35,46,68,54,92,43,72,70,23,4
ROA (%)—4,22,93,75,23,21,72,51,90,12,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—31,512,513,5-15,1-23,84,8-1,3-22,42,2-1,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—72,8-2621,329,2-41,3-52,156,4-25,1-93,61.767,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,660,810,830,710,590,430,430,460,380,180,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,430,50,510,440,370,240,230,20,1900
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,711,481,511,862,072,592,712,693,065,786,3
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,940,840,831,141,432,052,132,272,674,875,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,33,633,54,54,32,83,83,12,1—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,6222,833,83,94,94,64,84,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền161171159159185289263311400331326
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,63-0,190,281,63,442,084,022,760,0875,231,42
EPS (đ)—97382381294164026041434431365

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bê tông Phan Vũ Hà Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần527692779884751572599591459469462
Lợi nhuận gộp127129159120102665055554945
Lợi nhuận trước thuế294840485835172620324
Lợi nhuận sau thuế244130374728132116119
Tổng tài sản9371.0191.037935906810806834808632646
Tài sản ngắn hạn537643687711695632652703682558583
Tiền và tương đương4529233079366461603261
Phải thu ngắn hạn233325340385380452432504503425412
Hàng tồn kho243279309277215132139109898899
Nợ phải trả3724554693873362452412622239793
Nợ ngắn hạn3134344543813362442412622239692
Vay ngắn hạn18425927823721113712811211100
Vay dài hạn58211351000000
Vốn chủ sở hữu564563568548570565565572585535554
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh110-885916358545817627
Dòng tiền đầu tư-69-28-115-64-1-7-32-2-32
Dòng tiền tài chính-2619-3-57-51-100-19-28-0-1020

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam
Tên giao dịch
Bê tông Phan Vũ Hà Nam
Thành lập
3/9/2007
Mã số thuế
0700252549
Nhân sự
270 người
Trụ sở
Cụm Công Nghiệp Thi Sơn, Phường Lý Thường Kiệt, Tỉnh Ninh Bình
Website
http://phanvuhanam.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/5/2013 - 13 năm
ISIN
VN000000FCM4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
46.226.626 cổ phiếu
Free float
50,2%
Beta
0,32

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu