Cổ phiếu Cơ khí Phổ Yên

UPCOMVN000000FBC7

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên

Cổ phiếu Cơ khí Phổ Yên chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 20/05/2022.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:43 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
14 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.33312.35017.367201720202022202420263.700

Thấp 3.700 đCao 21.000 đ-75,33% trong kỳ

858 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí Phổ Yên trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí Phổ Yên đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20152016: Doanh thu thuần 559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20162017: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20172018: Doanh thu thuần 868 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 956 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20192020: Doanh thu thuần 846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20202021: Doanh thu thuần 1.065 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20212022: Doanh thu thuần 1.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 5%20222023: Doanh thu thuần 1.050 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20232024: Doanh thu thuần 1.117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20242025: Doanh thu thuần 1.152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%202518,7%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 26,4% - ROA 5,3%20162017: ROE 34,5% - ROA 7,9%20172018: ROE 32,5% - ROA 8%20182019: ROE 39,1% - ROA 10,6%20192020: ROE 46,1% - ROA 15,6%20202021: ROE 28,9% - ROA 9,9%20212022: ROE 50,7% - ROA 16,6%20222023: ROE 49,5% - ROA 16,6%20232024: ROE 56,8% - ROA 17,3%20242025: ROE 66,6% - ROA 19,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,08 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí Phổ Yên theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,614,413,511,512,714,511,214,318,318,519,3
Biên lợi nhuận ròng (%)2,42,53,12,63,35,53,256,96,86,8
ROE (%)—26,434,532,539,146,128,950,749,556,866,6
ROA (%)—5,37,9810,615,69,916,616,617,319,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,821,927,310,2-11,525,923-19,96,43,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—16,1498,437,849,9-27,894,910,34,13,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,193,83,033,072,351,672,161,962,012,642,28
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,081,70,590,240000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,840,840,951,011,071,191,161,261,191,191,26
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,320,370,610,590,811,060,891,030,970,860,74
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,94,89,48,716,728,914,518,513,39,56,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4241414340394138434341
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,833,885,141,773,042,130,741,471,20,8-0,15
EPS (đ)51.25537.9135.4135.2308.04111.6636.2089.94213.23810.41121.129

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí Phổ Yên theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5105596828689568461.0651.3101.0501.1171.152
Lợi nhuận gộp80809299121122119188192207222
Lợi nhuận trước thuế16182628395942829295101
Lợi nhuận sau thuế1214212331473466737678
Tổng tài sản262268264301287313368424451423390
Tài sản ngắn hạn179177179214205222282342350354334
Tiền và tương đương81336195076679711012760
Phải thu ngắn hạn59637710210490121136123131130
Hàng tồn kho1111006388502565616496137
Nợ phải trả212212198227202195252281301306271
Nợ ngắn hạn212210188212191186242272293299264
Vay ngắn hạn1059538180000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu5056657486117116143150116119
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3454107409510025978760-12
Dòng tiền đầu tư-20-32-23-24-23-61-16-43-3029-16
Dòng tiền tài chính-28-18-61-33-41-13-18-24-44-73-39

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên
Tên giao dịch
Cơ khí Phổ Yên
Thành lập
12/12/2003
Mã số thuế
4600355393
Nhân sự
998 người
Website
https://fomeco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/10/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000FBC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.700.000 cổ phiếu
Free float
40,5%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu