Cổ phiếu Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi

HNXVN000000EVS4

Công Ty Cổ Phần Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi

Cổ phiếu Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 5.100 đồng/cổ phiếu, giảm 3,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (36 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,77%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
116.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,6 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
873 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
17,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.500 đồng7.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.48023.50034.520201820202022202420265.100

Thấp 4.500 đCao 42.500 đ-67,52% trong kỳ

815 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi so với thị trường

Lợi suất của Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn TrãiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,3%-3%-4,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,6%-4,2%-1,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0%+6,3%-6,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-29,2%+6,7%-35,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-13,6%-0,4%-13,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi đứng thứ 298 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn TrãiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
17,6
P/E cao hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.129.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
164.800.618 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
163.671.218 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,09 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-18.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%164.800.618 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -100,4% - Biên lợi nhuận ròng -126,7%20152016: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -279,2% - Biên lợi nhuận ròng -304,5%20162017: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 442,3% - Biên lợi nhuận ròng 418,3%20172018: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%20182019: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20192020: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20202021: Doanh thu thuần 1.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%20212022: Doanh thu thuần 906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20222023: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20232024: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20242025: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025420,8%68,9%-283%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -195,8% - Biên lợi nhuận ròng -167,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,1% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -37,2% - Biên lợi nhuận ròng -57,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 42,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,7% - Biên lợi nhuận ròng 29,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -46,7% - Biên lợi nhuận ròng -77,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng -25,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2.211,4% - Biên lợi nhuận ròng -1.931,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 92,4% - Biên lợi nhuận ròng 69,3%26,1%-1.059,5%-2.145%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -26,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -175 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 278 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -324 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 362 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 422 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.550 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 651 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 180 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -37% - ROA -36,3%20162017: ROE 52,1% - ROA 51,3%20172018: ROE 6,2% - ROA 4,9%20182019: ROE 1,1% - ROA 0,7%20192020: ROE 7,6% - ROA 5,3%20202021: ROE 31,9% - ROA 20,6%20212022: ROE 4% - ROA 2,7%20222023: ROE 1,7% - ROA 1,4%20232024: ROE 0,9% - ROA 0,7%20242025: ROE 0,6% - ROA 0,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5.522,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -206,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.362x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20253.106,1x-1.080,3x-5.266,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-100,4-279,2442,350,340,436,354,519,132,54328
Biên lợi nhuận ròng (%)-126,7-304,5418,324,84,116,337,98,48,76,84,4
ROE (%)—-3752,16,21,17,631,941,70,90,6
ROA (%)—-36,351,34,90,75,320,62,71,40,70,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-18,212,8160,513,978,4216,7-18,6-57,7-34,39,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-84,6-81602,8637,9-82-56,1-48,4-29,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,020,020,010,470,760,130,720,280,210,250,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010000,0300,060,110,150,230,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn48,2550,7372,363,082,299,642,464,595,64,826,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn48,2550,7372,363,082,299,642,464,595,64,826,31
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-5.522,6-206,73.3625,71,23,710,42,72,31,61,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền335219217027203211.7931.516
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,92-0,36-0,15-7,57-4,76,33-3,678,57-0,082,7414,87
EPS (đ)-1.518-2.9874.6287141369.5356.09873720210473

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7259661731973511.113906383252276
Lợi nhuận gộp-72-164294878012860717312510877
Lợi nhuận trước thuế-90-17927853107052391432118
Lợi nhuận sau thuế-91-1792784385742276331712
Tổng tài sản5854026811.0521.2668803.2112.4552.3562.4672.348
Tài sản ngắn hạn5683756641.0331.2478583.1762.3862.2492.4092.298
Tiền và tương đương551177448239125205149120109138
Phải thu ngắn hạn783514083503371.2361.146
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả12793385451021.343532404499369
Nợ ngắn hạn1279336545891.293520402499364
Vay ngắn hạn3000250120213291461310
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu5743956727147217781.8681.9231.9521.9681.979
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-17565-43-324-38362-1.550651-347180
Dòng tiền đầu tư2000-0-1-16-2212-30
Dòng tiền tài chính3-30298229-4751.647-685-38-56-151

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi
Tên giao dịch
Chứng Khoán EVS – Chi Nhánh Nguyễn Trãi
Thành lập
29/12/2006
Mã số thuế
0102121331
Nhân sự
213 người
Website
https://www.eves.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
26/6/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000EVS4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
164.800.618 cổ phiếu
Free float
72,3%
Beta
0,93

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu