Cổ phiếu Tập đoàn Everland

HOSEVN000000EVG9

Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland

Cổ phiếu Tập đoàn Everland đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 3.870 đồng/cổ phiếu, giảm 3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.870 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,01%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
343.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
1,3 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
902 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,38 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.980 đồng9.857 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.92813.30519.682201720192022202420263.870

Thấp 2.310 đCao 24.300 đ-74,37% trong kỳ

876 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Everland so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Everland và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn EverlandVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-10,8%-3%-7,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-28,9%-4,2%-24,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-40,1%+6,3%-46,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-62,1%+6,7%-68,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-53,5%-0,4%-53,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Everland trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Everland đứng thứ 238 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Everland và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn EverlandVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,6
P/E thấp hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
781.318 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
110.745.751 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
109.964.433 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,15 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-37.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%110.745.751 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+67,23% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20152016: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20162017: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20172018: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20182019: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20192020: Doanh thu thuần 768 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20202021: Doanh thu thuần 968 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20212022: Doanh thu thuần 1.278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20222023: Doanh thu thuần 1.090 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20232024: Doanh thu thuần 1.193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20242025: Doanh thu thuần 1.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%202512,8%6,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng -2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%19,7%9,2%-1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 38,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -67 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -373 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -340 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -592 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -449 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -657 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 174 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5% - ROA 4,2%20162017: ROE 7,8% - ROA 6,8%20172018: ROE 5,3% - ROA 4,7%20182019: ROE 2,6% - ROA 2,3%20192020: ROE 2,6% - ROA 2,1%20202021: ROE 2,1% - ROA 1,6%20212022: ROE 1,2% - ROA 1,1%20222023: ROE 1,2% - ROA 1%20232024: ROE 1,2% - ROA 0,8%20242025: ROE 3,5% - ROA 1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 240,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.467,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20251.425x733,6x42,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Everland theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,94,98,48,16,56,13,72,94,44,913,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4,43,85,34,93,12,52,522,92,88,8
ROE (%)—57,85,32,62,62,11,21,21,23,5
ROA (%)—4,26,84,72,32,11,61,110,81,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—60,645,911,95,731,32631,9-14,79,4-6,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—39105,52,6-32,76,2238,321,87,4193
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,170,20,120,140,170,380,30,030,370,731,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,050,040,030,020000,230,40,38
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn6,824,445,363,773,272,183,9629,476,074,062,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn5,883,562,762,141,811,323,3416,884,032,60,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———26,714,844,9240,11.467,338,63,76,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,55,64,33,43,13,54,31,51,10,70,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền30523661119124137413302562619603
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,04-3,57-2,54-13,770,482,72-14,26-22,92-14,28-19,481,76
EPS (đ)528481837612286305222127141146366

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Everland theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2113394955545857689681.2781.0901.1931.119
Lợi nhuận gộp15174245384736384859147
Lợi nhuận trước thuế12163334232430334146125
Lợi nhuận sau thuế913262718192426313499
Tổng tài sản2233893927608491.0292.0302.6643.6014.8596.385
Tài sản ngắn hạn2212892153433985231.3811.9102.7204.2285.723
Tiền và tương đương1413271420256930129464518
Phải thu ngắn hạn176219821801992891.0951.0561.6782.0211.849
Hàng tồn kho30571041491782062158169111.5253.257
Nợ phải trả33654192124286464659722.0463.475
Nợ ngắn hạn32654091122240349654481.0412.641
Vay ngắn hạn51813181232075127264
Vay dài hạn000100005231.005834
Vốn chủ sở hữu1913233516687257431.5662.5992.6292.8132.910
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-0-46-67-373953-340-592-449-657174
Dòng tiền đầu tư-22-888563-32-39-65-495-49279-87
Dòng tiền tài chính22133-429829-94491.048597714-34

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland
Tên giao dịch
Tập đoàn Everland
Thành lập
27/10/2009
Mã số thuế
0104228175
Nhân sự
418 người
Trụ sở
Tầng 3 - Tòa nhà 97-99 Láng Hạ, Phường Đống Đa, TP. Hà Nội
Website
https://www.everland.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
8/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000EVG9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
226.011.737 cổ phiếu
Free float
57,7%
Beta
0,83

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu EVG - Tập đoàn Everland - taichinh.com