Cổ phiếu Everpia

HOSEVN000000EVE4

Công ty Cổ phần Everpia

Cổ phiếu Everpia đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.240 đồng/cổ phiếu, giảm 2,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.240 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,14%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
32.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
345 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,38 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
12,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.250 đồng10.423 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.10332.56547.027201520172020202320268.240

Thấp 7.630 đCao 57.500 đ-70,47% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Everpia so với thị trường

Lợi suất của Everpia và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungEverpiaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,3%-3%-4,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,2%-4,2%-6,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,1%+6,3%-27,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-24,4%+6,7%-31,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-20,8%-0,4%-20,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Everpia trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Everpia đứng thứ 364 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Everpia và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuEverpiaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9
P/E thấp hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
12,2
Cổ tức suất cao hơn 95% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
67,6%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
28.398.826 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
69,1%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
41.979.773 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
13.580.947 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0,05 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
6.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 67,6%41.979.773 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-091 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20152016: Doanh thu thuần 864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20162017: Doanh thu thuần 994 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20172018: Doanh thu thuần 1.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20182019: Doanh thu thuần 1.004 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20192020: Doanh thu thuần 855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 866 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20212022: Doanh thu thuần 1.021 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 9%20222023: Doanh thu thuần 787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%20242025: Doanh thu thuần 751 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%202536,4%16,8%-2,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q3: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng -14,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q1: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%40,1%13,8%-12,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -53 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,6% - ROA 8,1%20162017: ROE 5,4% - ROA 4,3%20172018: ROE 8,3% - ROA 5,5%20182019: ROE 7,8% - ROA 4,7%20192020: ROE 4,5% - ROA 2,9%20202021: ROE 6,3% - ROA 4,6%20212022: ROE 9,2% - ROA 6,7%20222023: ROE 1,8% - ROA 1,3%20232024: ROE -3% - ROA -2,2%20242025: ROE 4,2% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x202549,4x24,7x-0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Everpia theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3633,733,232,334,230,734,137,631,931,437,1
Biên lợi nhuận ròng (%)12,910,45,16,57,24,96,992,4-3,95,3
ROE (%)—9,65,48,37,84,56,39,21,8-34,2
ROA (%)—8,14,35,54,72,94,66,71,3-2,23,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,915,118,7-15-14,81,217,9-23-5,81,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-21,1-43,249,7-5,7-41,54253,8-79,7——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,220,160,390,640,640,430,320,420,360,350,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,110,060,260,20,240,060,170,280,240,240,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,037,435,885,465,17,13,553,383,33,183,35
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,673,683,483,63,454,882,282,211,932,12,43
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay50,927,296,87,54,94,218,12,7-1,65
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,51,41,721,71,71,61,71,722,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền89103907477667883857676
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,620,722,081,090,713,74-0,880,937,95-2,371,98
EPS (đ)—2.1481.2151.9331.8891.1051.4532.215425-751934

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Everpia theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8818649941.1811.0048558661.021787741751
Lợi nhuận gộp317291330381344262295384251233278
Lợi nhuận trước thuế148113639694567511524-2949
Lợi nhuận sau thuế1149051767242609219-2940
Tổng tài sản1.1081.1151.2761.4901.5381.3531.2691.4571.3561.2841.296
Tài sản ngắn hạn8058059681.1761.2331.0879661.055770741766
Tiền và tương đương47791326567515255412066
Phải thu ngắn hạn216244245240210155186233182155156
Hàng tồn kho377406394401398339347364319253210
Nợ phải trả201155360581599409305429356336333
Nợ ngắn hạn160108165216242153272312234233229
Vay ngắn hạn7017556912456157192138145145
Vay dài hạn3541180114105110941028181
Vốn chủ sở hữu9079609179099399449641.0281.000948963
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh71651068351157-53851486979
Dòng tiền đầu tư-7440-143-266-5731215-182-71-56-12
Dòng tiền tài chính15-72881138-207-16398-93-35-21

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Everpia
Tên giao dịch
CTCP Everpia
Thành lập
27/4/2007
Mã số thuế
0101402121
Nhân sự
1.360 người
Trụ sở
Cụm dân cư Nội Thương, Xã Gia Lâm, TP.Hà Nội
Website
https://everpia.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
17/12/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000EVE4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
41.091.810 cổ phiếu
Free float
7,3%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu