Cổ phiếu Chuyển phát Bưu điện

UPCOMVN000000EMS3

Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện – Công ty cổ phần

Cổ phiếu Chuyển phát Bưu điện đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 20.000 đồng/cổ phiếu, giảm 5,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (40 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
20.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,66%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
405 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,48 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.717 đồng23.670 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.22235.30046.3782018202020222024202620.000

Thấp 16.200 đCao 54.400 đ-35,48% trong kỳ

846 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chuyển phát Bưu điện so với thị trường

Lợi suất của Chuyển phát Bưu điện và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChuyển phát Bưu điệnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+11,1%-3%+14,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+8,1%-4,2%+12,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+5,3%+6,3%-1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-12,3%+6,7%-19 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1%-0,4%-0,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chuyển phát Bưu điện trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chuyển phát Bưu điện đứng thứ 643 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chuyển phát Bưu điện và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChuyển phát Bưu điệnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,5
P/E thấp hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,1
Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 736 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20152016: Doanh thu thuần 927 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 1.238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20172018: Doanh thu thuần 1.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 3%20182019: Doanh thu thuần 1.802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%20192020: Doanh thu thuần 1.912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20202021: Doanh thu thuần 2.496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20212022: Doanh thu thuần 2.236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20222023: Doanh thu thuần 1.797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 1.848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20242025: Doanh thu thuần 1.974 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%202520,5%10,5%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 483 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20,4%10,3%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -158 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 133 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,3% - ROA 7,2%20162017: ROE 21,9% - ROA 9,4%20172018: ROE 22,3% - ROA 9%20182019: ROE 24,2% - ROA 9,2%20192020: ROE 24,9% - ROA 9%20202021: ROE 26,7% - ROA 9,1%20212022: ROE 24,6% - ROA 9,2%20222023: ROE 21,2% - ROA 9,2%20232024: ROE 21,2% - ROA 9,2%20242025: ROE 21,4% - ROA 9,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chuyển phát Bưu điện theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,11816,61615,316,418,916,618,416,715,4
Biên lợi nhuận ròng (%)3,13,23,33332,73,23,63,63,5
ROE (%)—17,321,922,324,224,926,724,621,221,221,4
ROA (%)—7,29,499,299,19,29,29,29,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—26,133,622,219,16,130,5-10,4-19,62,86,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—33,736,211,916,17,118,16-9,31,45,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,481,281,371,581,661,842,021,351,241,371,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,471,521,351,341,311,331,351,541,421,411,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,471,521,341,331,311,321,351,531,41,41,42
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ691,5761,7632,81.096532,3716,93.518,6270207416,3604,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền11683638976736987848276
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,770,80,9-0,511,071,921,36-2,212,061,610,83
EPS (đ)2.4573.2854.4735.0055.8123.7993.7403.3983.0833.1253.311

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chuyển phát Bưu điện theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7369271.2381.5131.8021.9122.4962.2361.7971.8481.974
Lợi nhuận gộp155167205242276313472371330308303
Lợi nhuận trước thuế2938525867718590818789
Lợi nhuận sau thuế2330414653576771656670
Tổng tài sản422409464557599663819727676749776
Tài sản ngắn hạn367349361455492571737645531610630
Tiền và tương đương8811510669851672165858106124
Phải thu ngắn hạn233211213367376384468536413415413
Hàng tồn kho11213217743
Nợ phải trả252230268341374430548418374433443
Nợ ngắn hạn249229268340374430548418374432442
Vay ngắn hạn00010000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu170179196215225234271309302316334
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh402437-245710991-15813310658
Dòng tiền đầu tư-3511-36-13-30-18-410-92-36-19
Dòng tiền tài chính-9-8-10-1-11-9-1-0-42-21-21

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện – Công ty cổ phần
Tên giao dịch
Chuyển phát Bưu điện
Thành lập
24/1/2005
Mã số thuế
0101826868
Nhân sự
1.985 người
Website
https://www.ems.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000EMS3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.999.440 cổ phiếu
Free float
7,6%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu