Cổ phiếu Phụ tùng Cơ điện

UPCOMVN000000EMG8

Công ty Cổ Phần Thiết Bị Phụ Tùng Cơ điện

Cổ phiếu Phụ tùng Cơ điện chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 09/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:48 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
34 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,32 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.122 đồng13.507 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.17721.05027.9232017201920212024202611.300

Thấp 9.200 đCao 32.900 đ-43,5% trong kỳ

893 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phụ tùng Cơ điện trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phụ tùng Cơ điện đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phụ tùng Cơ điện và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhụ tùng Cơ điệnVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.469.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.470.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20152016: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20162017: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20172018: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20182019: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 8%20192020: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20202021: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20212022: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 20%20222023: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%20232024: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,3% - Biên lợi nhuận ròng 23%20242025: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%202549,8%25,6%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 23% - ROA 18,4%20162017: ROE 14,5% - ROA 11,4%20172018: ROE 13,5% - ROA 10,4%20182019: ROE 13% - ROA 9,3%20192020: ROE 16,4% - ROA 10,7%20202021: ROE 14,9% - ROA 10,9%20212022: ROE 14,5% - ROA 12%20222023: ROE 12,8% - ROA 11,2%20232024: ROE 11,8% - ROA 10,5%20242025: ROE 11,5% - ROA 10,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.208,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251.174,1x604,4x34,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phụ tùng Cơ điện theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)41,622,423,721,120,826,436,443,445,351,350,8
Biên lợi nhuận ròng (%)11,515,79,98,7811,816,72021,52321,3
ROE (%)—2314,513,51316,414,914,512,811,811,5
ROA (%)—18,411,410,49,310,710,91211,210,510,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—28,48,910,79,7-8,4-30,7-13-11,9-9,411,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—75,3-31,5-2,51,134,2-1,84,6-5,5-2,92,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,160,370,210,570,480,250,160,130,110,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0500,220,050,210,240,130,040,0200
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,446,853,55,522,673,095,277,899,339,517,29
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,446,573,55,522,572,955,127,839,259,487,29
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———————29,6441.208,9—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—25,1——22,316175536,167—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền204143253236312332446486566612542
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,980,63-2,233,5-1,320,111,431,510,741,31,51
EPS (đ)2.6754.2212.6992.6122.9064.0423.4834.3653.9403.8043.865

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phụ tùng Cơ điện theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7090971081181087565585258
Lợi nhuận gộp2920232325292728262730
Lợi nhuận trước thuế1018121212151516161516
Lợi nhuận sau thuế8141099131313121212
Tổng tài sản77769387117121109109112116125
Tài sản ngắn hạn666786811121089796102106100
Tiền và tương đương2724131153287513
Phải thu ngắn hạn39356870101999287898886
Hàng tồn kho03004531100
Nợ phải trả2011251542392215131115
Nợ ngắn hạn1910251542351812111114
Vay ngắn hạn30153162072100
Vay dài hạn00000042200
Vốn chủ sở hữu576568717581879499105111
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh169-2133-131182091619
Dòng tiền đầu tư-4-416-2-7-2-2-5-11-6
Dòng tiền tài chính-11-810-4184-18-11-6-7-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ Phần Thiết Bị Phụ Tùng Cơ điện
Tên giao dịch
Phụ tùng Cơ điện
Thành lập
6/5/2005
Mã số thuế
0100103584
Nhân sự
33 người
Website
https://emesco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000EMG8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
38,1%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu