Cổ phiếu Điện Cơ

UPCOMVN000000EME3

Công ty Cổ phần Điện Cơ

Cổ phiếu Điện Cơ đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 28.500 đồng/cổ phiếu, giảm 5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,0%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
113 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.500 đồng31.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.12441.80060.4762017201920222024202628.500

Thấp 9.600 đCao 74.000 đ+129,84% trong kỳ

870 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện Cơ so với thị trường

Lợi suất của Điện Cơ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐiện CơVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
+13,5%-3%+16,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,4%-4,2%+0,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5%+6,3%-11,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-1,7%+6,7%-8,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+9,6%-0,4%+10 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Điện Cơ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện Cơ đứng thứ 783 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20162017: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,9%20172018: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20202021: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20212022: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20222023: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20232024: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20242025: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%202530,3%13,4%-3,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 27%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,7% - ROA 1,8%20162017: ROE 56,1% - ROA 27%20172018: ROE 0,1% - ROA 0%20182019: ROE 0,1% - ROA 0%20192020: ROE 2,1% - ROA 1,4%20202021: ROE 8,1% - ROA 4,6%20212022: ROE 8,2% - ROA 4,4%20222023: ROE 5,2% - ROA 2,6%20232024: ROE 6,1% - ROA 2,4%20242025: ROE 5,6% - ROA 1,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x202520,1x10,3x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện Cơ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,619,3-4,515,413,521,931,417,918,512,512,4
Biên lợi nhuận ròng (%)21,729,90,10,11,87,86,36,55,13,4
ROE (%)—3,756,10,10,12,18,18,25,26,15,6
ROA (%)—1,827001,44,64,42,62,41,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-33,715,2-17,9-27,49,5-7,433,4-3756,240,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-42,71.900,8-99,8-46,93.715,8307,57,4-34,521,4-5,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,131,091,070,650,340,710,790,931,142,021,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,480,50,310,310,060,250,30,250,280,510,69
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,491,571,772,193,272,352,241,460,821,161,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,90,891,341,261,691,731,70,90,441,020,73
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,92,120,71,11,14,36,163,53,22,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,12,53,421,82,41,82,91,842,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền951241851481136896112101367187
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,542,29-0,89-386,47550,3722,110,762,13-3,775,47-6,04
EPS (đ)7404248.48416101011.4521.4508871.1631.077

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện Cơ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần15610411998717872966195133
Lợi nhuận gộp2320-51510172317111216
Lợi nhuận trước thuế424500278566
Lợi nhuận sau thuế323600166455
Tổng tài sản1059616811588114129146163244231
Tài sản ngắn hạn82761529769971137261164137
Tiền và tương đương8748104143713154814
Phải thu ngắn hạn4135604022141930179568
Hàng tồn kho3333374234252728282145
Nợ phải trả565087452247577087163149
Nợ ngắn hạn554986442141514974141127
Vay ngắn hạn242325214172219204056
Vay dài hạn00000000111
Vốn chủ sở hữu4946816966667275768183
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-54-32-262031413-1526-28
Dòng tiền đầu tư-1-171-1-5-3414-3214-12-21
Dòng tiền tài chính-2-42-11-20135-531915

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Điện Cơ
Tên giao dịch
CTCP Điện Cơ
Thành lập
27/12/1999
Mã số thuế
0301900678
Nhân sự
70 người
Website
http://emec.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000EME3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.780.298 cổ phiếu
Free float
5,7%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu