Cổ phiếu Công nghệ - Viễn thông ELCOM
Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM
Cổ phiếu Công nghệ - Viễn thông ELCOM đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.000 đồng25.001 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.390 đCao 30.300 đ-5,04% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Công nghệ - Viễn thông ELCOM so với thị trường
| Khung | Công nghệ - Viễn thông ELCOM | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -10,5% | -3% | -7,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -20,5% | -4,2% | -16,3 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -28,1% | +6,3% | -34,3 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -42,6% | +6,7% | -49,3 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -45,8% | -0,4% | -45,4 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Công nghệ - Viễn thông ELCOM trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghệ - Viễn thông ELCOM đứng thứ 135 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.
| Chỉ tiêu | Công nghệ - Viễn thông ELCOM | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 11,6 | P/E cao hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,2 | P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 7%53.943.562 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -3 tỷ đồngCao 4 tỷ đồng-1.944,43% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 32,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 31,3 | 21,4 | 25,1 | 22,7 | 13,7 | 16,9 | 19,6 | 16,3 | 19,8 | 30,5 | 17,8 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 10,1 | 7,2 | 8 | 2,2 | 3,5 | 3,9 | 7,6 | 4,3 | 8,6 | 12,4 | 8,5 |
| ROE (%) | — | 12,5 | 5,7 | 1,1 | 3,8 | 3,7 | 5,8 | 4,2 | 8,2 | 8,3 | 9,2 |
| ROA (%) | — | 8,2 | 4,1 | 0,9 | 2,5 | 2,1 | 3,8 | 3,3 | 5,7 | 5,2 | 5,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 80 | -56,9 | -26,6 | 112,2 | -8,3 | -17,8 | 31 | 13,5 | -18,4 | 89,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 28,7 | -52,1 | -80,1 | 241,9 | 1,6 | 61,3 | -25,7 | 125,6 | 17,7 | 29,5 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,58 | 0,48 | 0,33 | 0,33 | 0,72 | 0,76 | 0,32 | 0,26 | 0,58 | 0,59 | 0,61 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,28 | 0,18 | 0,17 | 0,17 | 0,08 | 0,08 | 0,04 | 0,02 | 0,04 | 0,03 | 0,26 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,45 | 2,96 | 3,69 | 3,55 | 1,97 | 1,9 | 3,28 | 3,66 | 2,08 | 1,82 | 2,45 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,89 | 2,54 | 2,74 | 2,79 | 1,58 | 1,53 | 2,76 | 3,11 | 1,89 | 1,7 | 2,14 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | 11,4 | 32,3 | 7,2 | 17,6 | 9,8 | 17 | 2,2 | 27,1 | 38,9 | 10,6 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3 | 8,6 | 2,1 | 1,9 | 3,4 | 2,9 | 3,8 | 5,8 | 7,2 | 7,2 | 5,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 241 | 170 | 257 | 409 | 348 | 293 | 308 | 226 | 301 | 302 | 240 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,23 | 1,36 | 2,14 | -2,45 | 1,74 | 8,48 | -1,94 | -2,78 | 1,14 | 1,41 | -2,37 |
| EPS (đ) | — | 1.720 | 885 | 183 | 590 | 628 | 947 | 605 | 1.303 | 1.090 | 1.296 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 723 | 1.302 | 561 | 412 | 875 | 802 | 659 | 863 | 980 | 800 | 1.518 |
| Lợi nhuận gộp | 227 | 278 | 141 | 94 | 120 | 135 | 129 | 140 | 194 | 244 | 270 |
| Lợi nhuận trước thuế | 87 | 112 | 57 | 12 | 39 | 40 | 59 | 47 | 97 | 115 | 152 |
| Lợi nhuận sau thuế | 73 | 94 | 45 | 9 | 31 | 31 | 50 | 37 | 84 | 99 | 128 |
| Tổng tài sản | 1.141 | 1.160 | 1.057 | 1.056 | 1.413 | 1.498 | 1.145 | 1.145 | 1.821 | 1.990 | 2.495 |
| Tài sản ngắn hạn | 724 | 838 | 769 | 776 | 1.112 | 1.206 | 878 | 821 | 1.214 | 1.185 | 1.701 |
| Tiền và tương đương | 71 | 103 | 154 | 106 | 43 | 305 | 155 | 73 | 186 | 327 | 416 |
| Phải thu ngắn hạn | 477 | 607 | 395 | 462 | 834 | 643 | 556 | 535 | 809 | 662 | 996 |
| Hàng tồn kho | 165 | 120 | 197 | 166 | 221 | 232 | 139 | 124 | 109 | 78 | 219 |
| Nợ phải trả | 418 | 374 | 263 | 264 | 590 | 645 | 277 | 233 | 669 | 741 | 949 |
| Nợ ngắn hạn | 295 | 283 | 208 | 219 | 563 | 636 | 268 | 224 | 585 | 651 | 693 |
| Vay ngắn hạn | 87 | 77 | 82 | 94 | 46 | 63 | 31 | 20 | 42 | 36 | 226 |
| Vay dài hạn | 114 | 65 | 55 | 43 | 23 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 170 |
| Vốn chủ sở hữu | 723 | 786 | 794 | 793 | 824 | 853 | 868 | 911 | 1.152 | 1.249 | 1.546 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -17 | 128 | 96 | -22 | 53 | 265 | -97 | -104 | 96 | 140 | -305 |
| Dòng tiền đầu tư | -33 | -15 | -5 | -26 | -54 | -3 | 15 | 27 | 6 | -2 | -139 |
| Dòng tiền tài chính | 66 | -82 | -40 | -0 | -61 | -0 | -67 | -5 | 12 | 3 | 533 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM
- Thành lập
- 18/7/2003
- Mã số thuế
- 0101435127
- Nhân sự
- 287 người
- Trụ sở
- Tòa nhà Elcom - Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
- Website
- https://www.elcom.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 13/10/2010 - 15 năm
- ISIN
- VN000000ELC9
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 117.770.997 cổ phiếu
- Free float
- 71,7%
- Beta
- 0,54
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên