Cổ phiếu Công nghệ - Viễn thông ELCOM

HOSEVN000000ELC9

Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM

Cổ phiếu Công nghệ - Viễn thông ELCOM đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
13.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,38%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
671.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
8,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.602 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,55 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.000 đồng25.001 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.83117.34524.8592015201720202023202613.200

Thấp 4.390 đCao 30.300 đ-5,04% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghệ - Viễn thông ELCOM so với thị trường

Lợi suất của Công nghệ - Viễn thông ELCOM và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCông nghệ - Viễn thông ELCOMVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,5%-3%-7,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-20,5%-4,2%-16,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28,1%+6,3%-34,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-42,6%+6,7%-49,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-45,8%-0,4%-45,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Công nghệ - Viễn thông ELCOM trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghệ - Viễn thông ELCOM đứng thứ 135 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Công nghệ - Viễn thông ELCOM và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông nghệ - Viễn thông ELCOMVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,6
P/E cao hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.785.720 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
53.943.562 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
50.157.842 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,05 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
4.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 7%53.943.562 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-2 tỷ đồng0 tỷ đồng2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-093 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 4 tỷ đồng-1.944,43% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 723 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20152016: Doanh thu thuần 1.302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20162017: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 8%20172018: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20182019: Doanh thu thuần 875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20192020: Doanh thu thuần 802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20202021: Doanh thu thuần 659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20212022: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20222023: Doanh thu thuần 980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20232024: Doanh thu thuần 800 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20242025: Doanh thu thuần 1.518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%202530,4%15,7%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 760 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%40,5%20,8%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 32,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 128 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 265 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -97 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -104 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -305 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,5% - ROA 8,2%20162017: ROE 5,7% - ROA 4,1%20172018: ROE 1,1% - ROA 0,9%20182019: ROE 3,8% - ROA 2,5%20192020: ROE 3,7% - ROA 2,1%20202021: ROE 5,8% - ROA 3,8%20212022: ROE 4,2% - ROA 3,3%20222023: ROE 8,2% - ROA 5,7%20232024: ROE 8,3% - ROA 5,2%20242025: ROE 9,2% - ROA 5,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x202537,7x19,4x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghệ - Viễn thông ELCOM theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,321,425,122,713,716,919,616,319,830,517,8
Biên lợi nhuận ròng (%)10,17,282,23,53,97,64,38,612,48,5
ROE (%)—12,55,71,13,83,75,84,28,28,39,2
ROA (%)—8,24,10,92,52,13,83,35,75,25,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—80-56,9-26,6112,2-8,3-17,83113,5-18,489,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—28,7-52,1-80,1241,91,661,3-25,7125,617,729,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,580,480,330,330,720,760,320,260,580,590,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,280,180,170,170,080,080,040,020,040,030,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,452,963,693,551,971,93,283,662,081,822,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,892,542,742,791,581,532,763,111,891,72,14
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—11,432,37,217,69,8172,227,138,910,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ38,62,11,93,42,93,85,87,27,25,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền241170257409348293308226301302240
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,231,362,14-2,451,748,48-1,94-2,781,141,41-2,37
EPS (đ)—1.7208851835906289476051.3031.0901.296

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghệ - Viễn thông ELCOM theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7231.3025614128758026598639808001.518
Lợi nhuận gộp22727814194120135129140194244270
Lợi nhuận trước thuế8711257123940594797115152
Lợi nhuận sau thuế7394459313150378499128
Tổng tài sản1.1411.1601.0571.0561.4131.4981.1451.1451.8211.9902.495
Tài sản ngắn hạn7248387697761.1121.2068788211.2141.1851.701
Tiền và tương đương711031541064330515573186327416
Phải thu ngắn hạn477607395462834643556535809662996
Hàng tồn kho16512019716622123213912410978219
Nợ phải trả418374263264590645277233669741949
Nợ ngắn hạn295283208219563636268224585651693
Vay ngắn hạn87778294466331204236226
Vay dài hạn1146555432360000170
Vốn chủ sở hữu7237867947938248538689111.1521.2491.546
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1712896-2253265-97-10496140-305
Dòng tiền đầu tư-33-15-5-26-54-315276-2-139
Dòng tiền tài chính66-82-40-0-61-0-67-5123533

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM
Thành lập
18/7/2003
Mã số thuế
0101435127
Nhân sự
287 người
Trụ sở
Tòa nhà Elcom - Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
Website
https://www.elcom.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
13/10/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000ELC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
117.770.997 cổ phiếu
Free float
71,7%
Beta
0,54

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu