Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội

HNXVN000000EID3

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 16.700 đồng/cổ phiếu, giảm 5,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.700 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,11%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
266 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,43 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,54 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.600 đồng24.404 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.26419.60024.9362015201720202023202616.700

Thấp 10.400 đCao 28.800 đ+30,47% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Phát triển giáo dục Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,2%-3%-8,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,1%-4,2%-14 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,8%+6,3%-32,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-35,5%+6,7%-42,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-28,9%-0,4%-28,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội đứng thứ 524 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển giáo dục Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,4
P/E thấp hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,6
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20152016: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20162017: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20172018: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20182019: Doanh thu thuần 653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 7%20192020: Doanh thu thuần 667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20202021: Doanh thu thuần 779 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20212022: Doanh thu thuần 1.014 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20222023: Doanh thu thuần 1.053 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20232024: Doanh thu thuần 1.132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20242025: Doanh thu thuần 1.046 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%202527,4%14,1%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 22%2023-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 26%2024-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 120,2% - Biên lợi nhuận ròng 36,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%116,7%60,1%3,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 229 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,1% - ROA 9,1%20162017: ROE 15,1% - ROA 8,5%20172018: ROE 16,1% - ROA 9,4%20182019: ROE 16,6% - ROA 9,9%20192020: ROE 16,9% - ROA 10,5%20202021: ROE 15,5% - ROA 10,1%20212022: ROE 21,1% - ROA 14,3%20222023: ROE 18,1% - ROA 12,2%20232024: ROE 17,3% - ROA 11,6%20242025: ROE 13,3% - ROA 9,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 295,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 192,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,6x2025287,3x147,9x8,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,627,627,627,326,827,227,827,827,525,928,2
Biên lợi nhuận ròng (%)6,77,16,36,877,56,47,46,86,76,1
ROE (%)—16,115,116,116,616,915,521,118,117,313,3
ROA (%)—9,18,59,49,910,510,114,312,211,69,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,911,73,88,92,216,830,23,87,5-7,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—14,1-0,81310,810-0,851-3,85,3-16,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,70,820,740,70,650,560,520,440,530,450,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,40,510,350,290,240,170,0400,050,040
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,641,51,71,872,042,352,492,812,582,893,87
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,760,730,790,90,951,51,731,782,142,413,36
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,399,212,614,316,427,1295,8192,343,339,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,62,62,52,52,43,34,34,388,59,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền515657542833433011912
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,090,771,080,961,312,381,290,243,180,690,76
EPS (đ)—2.2002.1782.3552.6192.9182.8274.2744.3074.5514.248

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4745175775996536677791.0141.0531.1321.046
Lợi nhuận gộp117142159163175181217282290293295
Lợi nhuận trước thuế4247475357636693909681
Lợi nhuận sau thuế3237364145504975727663
Tổng tài sản375423428446468479505543636668664
Tài sản ngắn hạn252283307340372398427464563597597
Tiền và tương đương3648415468173197193222436347
Phải thu ngắn hạn6679908850619185322735
Hàng tồn kho135145164176199145130171959979
Nợ phải trả155190182184185171174167220208170
Nợ ngắn hạn153189180182183169171165219207154
Vay ngắn hạn881198677695115023190
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu220233246262283307332377417461494
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-32839395911964182295248
Dòng tiền đầu tư2-2952-18231513-201186-87
Dòng tiền tài chính-1313-51-29-27-37-55-342-25-49

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội
Thành lập
23/3/2007
Mã số thuế
0102222393
Nhân sự
154 người
Website
http://www.heid.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
11/8/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000EID3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.000.000 cổ phiếu
Free float
92%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu EID - Đầu tư và Phát triển giáo… - taichinh.com