Cổ phiếu EVN Quốc tế

UPCOMVN000000EIC5

Công ty Cổ phần EVN Quốc tế

Cổ phiếu EVN Quốc tế đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 19.700 đồng/cổ phiếu, giảm 7,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
19.700 đồng/cổ phiếu
▼ (-7,94%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
1.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
722 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
23,04 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,72 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.900 đồng25.429 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.23017.90024.5702017201920212024202619.700

Thấp 6.400 đCao 29.400 đ-9,63% trong kỳ

890 phiên - dữ liệu cuối ngày

EVN Quốc tế so với thị trường

Lợi suất của EVN Quốc tế và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungEVN Quốc tếVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
+3,7%-3%+6,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1%-4,2%+3,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,2%+6,3%-22,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,2%+6,7%-23,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-25,1%-0,4%-24,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

EVN Quốc tế trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của EVN Quốc tế đứng thứ 636 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của EVN Quốc tế và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuEVN Quốc tếVị trí toàn thị trường
P/E
lần
23
P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3
Cổ tức suất cao hơn 61% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 tỷ20 tỷ2015: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 14%20152016: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%20162017: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20172018: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 35,8%20182019: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%20192020: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 370,3%20202021: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 909,5%20212022: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 727,1%20222023: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 532,6%20232024: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 460%20242025: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 464,4%2025883,3%454,7%26,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 86,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,6% - Biên lợi nhuận ròng 6.123,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 778,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 300%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 62,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 17.530,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 556,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 5.251,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 5.143,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 143,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 6.954,9%17.026%8.764,3%502,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 169 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,3% - ROA 0,2%20162017: ROE 0,3% - ROA 0,3%20172018: ROE 0,4% - ROA 0,4%20182019: ROE 0,5% - ROA 0,4%20192020: ROE 13,5% - ROA 12,8%20202021: ROE 36,1% - ROA 33,8%20212022: ROE 20,7% - ROA 19,6%20222023: ROE 9,4% - ROA 9,1%20232024: ROE 12,3% - ROA 11,7%20242025: ROE 13% - ROA 12,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 132,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025128,6x66,2x3,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính EVN Quốc tế theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,733,122,643,841,734,82822,417,517,613,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1444,817,635,821,8370,3909,5727,1532,6460464,4
ROE (%)—0,30,30,40,513,536,120,79,412,313
ROA (%)—0,20,30,40,412,833,819,69,111,712,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-17,1211,7-35,785,984,527,4-23,5-43,837,26,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—164,422,430,8133.040,4212,8-38,8-58,818,57,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,10,090,080,070,060,040,090,030,020,080,04
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,512,862,953,333,627,275,2213,9411,753,259,68
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,472,782,943,323,67,165,1913,8611,563,169,42
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay132,4——————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,40,62715,78,84,88,410,23,432,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7421.445337538440384290278380264300
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-16,61-10,53-5,23-5,21-5,53-0,27-0,05-0,09-0,29-0,22-0,23
EPS (đ)10263040471.4734.5012.8201.1621.3761.475

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc EVN Quốc tế theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3274815191481112
Lợi nhuận gộp01123553122
Lợi nhuận trước thuế1122255170104435054
Lợi nhuận sau thuế0112254169103435054
Tổng tài sản412408406403403439562495437424458
Tài sản ngắn hạn5693898686123246177121107158
Tiền và tương đương111126329549
Phải thu ngắn hạn5866101515118810
Hàng tồn kho22001221234
Nợ phải trả3733302624174713103316
Nợ ngắn hạn3733302624174713103316
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu375376376377379422515482427391442
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-6-10-6-8-10-15-9-10-12-11-12
Dòng tiền đầu tư410681030701521027240
Dòng tiền tài chính0-0000-11-35-166-94-61-22

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần EVN Quốc tế
Tên giao dịch
CTCP EVN Quốc tế
Thành lập
31/5/2007
Mã số thuế
0102379203
Nhân sự
34 người
Website
http://evni.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000EIC5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
36.677.145 cổ phiếu
Free float
44,6%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu