Cổ phiếu Môi trường đô thị Gia Lâm

UPCOMVN000000EGL0

Công ty cổ phần Môi trường đô thị Gia Lâm

Cổ phiếu Môi trường đô thị Gia Lâm chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.100 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
100 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.31013.60013.89011/202501/202604/202607/202609/202613.100

Thấp 13.100 đCao 14.100 đ-7,09% trong kỳ

221 phiên - dữ liệu cuối ngày

Môi trường đô thị Gia Lâm trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Môi trường đô thị Gia Lâm đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2021 → 2025

0500 tỷ2021: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20212022: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20222024: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20242025: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%202518,9%9,7%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,5%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,8%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222024: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 10,2% - ROA 7,6%20222024: ROE 15,2% - ROA 11,2%20242025: ROE 17,7% - ROA 12,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Môi trường đô thị Gia Lâm theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2021202220242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,514,717,619
Biên lợi nhuận ròng (%)9,75,87,78,8
ROE (%)—10,215,217,7
ROA (%)—7,611,212,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,517,711,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-37,357,227,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,360,310,410,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,8232,472,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,812,952,462,75
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ351,2116411,8607,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền118122161117
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,280,082,072,26
EPS (đ)0002.605

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 4 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Môi trường đô thị Gia Lâm theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2021202220242025
Doanh thu thuần163172202226
Lợi nhuận gộp32253643
Lợi nhuận trước thuế18121823
Lợi nhuận sau thuế16101620
Tổng tài sản133126152160
Tài sản ngắn hạn10089110122
Tiền và tương đương16242146
Phải thu ngắn hạn53578972
Hàng tồn kho0100
Nợ phải trả36304544
Nợ ngắn hạn36304544
Vay ngắn hạn0000
Vay dài hạn0000
Vốn chủ sở hữu9897108116
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh413245
Dòng tiền đầu tư316-6-10
Dòng tiền tài chính-7-9-8-10

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Môi trường đô thị Gia Lâm
Thành lập
30/6/2016
Mã số thuế
0107490477
Nhân sự
662 người
Website
http://moitruonggialam.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/11/2025
ISIN
VN000000EGL0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.600.000 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu