Cổ phiếu Nhựa sinh thái Việt Nam

UPCOMVN000000ECO3

Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam

Cổ phiếu Nhựa sinh thái Việt Nam đóng cửa phiên 22/09/2026 ở mức 14.600 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước.

Bản cập nhật gần nhất: 15:00 22/09/2026 (8 ngày trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.600 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,69%) so 21/09/2026
số liệu 22/09/2026
Khối lượng
7.400 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 22/09/2026
Vốn hoá
435 tỷ đồng
số liệu 18/09/2026
P/E
21,32 lần
số liệu 18/09/2026
P/B
1,24 lần
số liệu 18/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 18/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.500 đồng40.700 đồngmức thấp 17/09/2026 - mức cao 17/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.30625.60033.89410/202404/202509/202503/202609/202614.600

Thấp 11.300 đCao 39.900 đ-11,52% trong kỳ

486 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa sinh thái Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Nhựa sinh thái Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhựa sinh thái Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 21/08/2026
-26,3%-3%-23,3 điểm
3 tháng
từ 19/06/2026
-36,8%-4,2%-32,6 điểm
6 tháng
từ 20/03/2026
-53,8%+6,3%-60,1 điểm
1 năm
từ 19/09/2025
-50,5%+6,7%-57,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-62,1%-0,4%-61,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhựa sinh thái Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa sinh thái Việt Nam đứng thứ 465 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhựa sinh thái Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhựa sinh thái Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
21,3
P/E cao hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 22/09/2026
Khối ngoại đang nắm
25.500 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 18/09/2026
0,1%
số liệu 22/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.999.992 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026
Hạn mức còn lại
14.974.492 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 22/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026

Đã lấp 0,2%14.999.992 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0802-0912-0922-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

25 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 22/09/2026 - dòng tiền phiên 22/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2023 → 2025

0500 tỷ2023: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20232024: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20242025: Doanh thu thuần 467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20258,4%4,3%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2024-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2026-Q222,9%11,8%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 30%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,9%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2023: ROE — - ROA —20232024: ROE 6,5% - ROA 4,9%20242025: ROE 5,7% - ROA 3,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20258,1x4,1x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa sinh thái Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,66,68,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4,53,12,8
ROE (%)—6,55,7
ROA (%)—4,93,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—64,22,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13-6,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,260,40,86
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,20,270,74
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,852,992,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,092,191,68
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,18,32,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,26,25,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền11170108
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,37-0,8-3,35
EPS (đ)624705663

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa sinh thái Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202320242025
Doanh thu thuần277454467
Lợi nhuận gộp243038
Lợi nhuận trước thuế161817
Lợi nhuận sau thuế121413
Tổng tài sản264315445
Tài sản ngắn hạn207257323
Tiền và tương đương115239
Phải thu ngắn hạn8488139
Hàng tồn kho416985
Nợ phải trả5491206
Nợ ngắn hạn5486142
Vay ngắn hạn4356113
Vay dài hạn0564
Vốn chủ sở hữu210224240
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-30-11-44
Dòng tiền đầu tư-2334-87
Dòng tiền tài chính818118

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam
Thành lập
24/3/2015
Mã số thuế
0106798702
Nhân sự
112 người
Website
https://ecoplastic.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/10/2024 - 1 năm
ISIN
VN000000ECO3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
29.999.985 cổ phiếu
Free float
95,7%
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu