Cổ phiếu Sách Giáo Dục tại TP Hà Nội

HNXVN000000EBS6

Công ty Cổ phần Sách Giáo Dục tại TP Hà Nội

Cổ phiếu Sách Giáo Dục tại TP Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
98 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
35,5 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,74 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.600 đồng12.047 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.13812.6622015201720202023202610.300

Thấp 6.500 đCao 14.300 đ+18,39% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sách Giáo Dục tại TP Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sách Giáo Dục tại TP Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sách Giáo Dục tại TP Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSách Giáo Dục tại TP Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
35,5
P/E cao hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,2
Cổ tức suất cao hơn 87% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
51.839 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.007.547 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.955.708 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1%5.007.547 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20152016: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20162017: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20172018: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20182019: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%20192020: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 7%20202021: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20212022: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20222023: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20232024: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%20242025: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 20%202540,5%20,8%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 119,9% - Biên lợi nhuận ròng 131,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,9% - Biên lợi nhuận ròng 108,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 20%2024-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 130,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,6% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%127,8%65,8%3,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,4% - ROA 7,3%20162017: ROE 9,5% - ROA 7,4%20172018: ROE 9,5% - ROA 7,8%20182019: ROE 8% - ROA 6,7%20192020: ROE 6% - ROA 5,2%20202021: ROE 9,7% - ROA 7,8%20212022: ROE 10,4% - ROA 7,8%20222023: ROE 8,7% - ROA 6,9%20232024: ROE 10% - ROA 8,4%20242025: ROE 8,1% - ROA 6,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 45,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,1x202543,9x22,6x1,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sách Giáo Dục tại TP Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3027293030,915,926,532,535,639,541,7
Biên lợi nhuận ròng (%)5,66,76,36,56711,515,416,421,120
ROE (%)—9,49,59,5869,710,48,7108,1
ROA (%)—7,37,47,86,75,27,87,86,98,46,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—20,17,3-1,5-7,8-333,8-16,4-19,7-8,9-14,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—42,12,11,1-14,6-22,170,611,4-14,117,1-19
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,260,340,220,210,180,140,340,310,20,180,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,0100,020,10,080,060,040,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,973,314,64,925,696,882,943,084,314,544,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,432,293,263,384,486,082,592,673,633,923,6
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————45,28,713,813,323,226,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,12,93,63,24,36,36,84,33,23,12,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền95123123127147347253299298272267
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,840,94-0,850,533,74-0,110,870,320,48-0,9
EPS (đ)7769951.0161.0889298071.0381.216992938722

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sách Giáo Dục tại TP Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần14617518818517011411999807362
Lợi nhuận gộp4447545553183132282926
Lợi nhuận trước thuế111515151391517151714
Lợi nhuận sau thuế81212121081415131512
Tổng tài sản154168154154151158192196182182175
Tài sản ngắn hạn12614112813012913210811610410398
Tiền và tương đương9282725117101415197
Phải thu ngắn hạn38596364691088281655445
Hàng tồn kho4944374127151316161417
Nợ phải trả3243282623194847312725
Nợ ngắn hạn3242282623193738242323
Vay ngắn hạn00020322222
Vay dài hạn000000119742
Vốn chủ sở hữu122125126128128138144149151155150
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-711-1063130-21347-11
Dòng tiền đầu tư-131418-0-33-3413381016
Dòng tiền tài chính16-7-9-8-120-9-12-11-14-17

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sách Giáo Dục tại TP Hà Nội
Thành lập
29/3/2004
Mã số thuế
0101493714
Nhân sự
42 người
Website
https://sachgiaoduchanoi.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
21/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000EBS6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.965.584 cổ phiếu
Free float
11,1%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu