Cổ phiếu Đầu Tư Xây Dựng Và Kỹ Thuật 29

UPCOMVN000000E297

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29

Cổ phiếu Đầu Tư Xây Dựng Và Kỹ Thuật 29 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
42 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.933 đồng8.966 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.30612.70018.094201920212023202520268.400

Thấp 3.400 đCao 22.000 đ-35,38% trong kỳ

752 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu Tư Xây Dựng Và Kỹ Thuật 29 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu Tư Xây Dựng Và Kỹ Thuật 29 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%2.450.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20192020: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20202021: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20212022: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 1.061 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 1.347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20256,9%3,5%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -73 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 7,8% - ROA 0,9%20192020: ROE 3,7% - ROA 0,5%20202021: ROE 2,5% - ROA 0,4%20212022: ROE 2,4% - ROA 0,5%20222023: ROE 6,7% - ROA 0,7%20232024: ROE 9,9% - ROA 0,9%20242025: ROE 5,8% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20253,2x1,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu Tư Xây Dựng Và Kỹ Thuật 29 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,33,92,45,97,12,83,34,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,80,70,40,60,70,30,40,4
ROE (%)—7,83,72,52,46,79,95,8
ROA (%)—0,90,50,40,50,70,90,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—48,4-32,1-47,4-25,3510,827-47,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—14,6-54,2-32,3-5,8185,753-41,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu9,116,296,053,784,0412,736,597,59
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,4211,540,50,490,070,960,73
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,9811,161,231,191,051,131,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,660,80,950,860,870,620,750,86
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,21,82,4223,33,12,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,79,56,93,22,43,59,46,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền23112420621630811567124
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-10,366,27-13,7230,769,58-3,93-13,5131,65
EPS (đ)8288473882632477061.081634

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu Tư Xây Dựng Và Kỹ Thuật 29 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4396514422321741.0611.347705
Lợi nhuận gộp1925111412294529
Lợi nhuận trước thuế55322474
Lợi nhuận sau thuế44211453
Tổng tài sản543396366246259738424462
Tài sản ngắn hạn472328347230247719415456
Tiền và tương đương38393522324618102
Phải thu ngắn hạn278221250138147335248239
Hàng tồn kho15466636967297139104
Nợ phải trả489341314194208684368408
Nợ ngắn hạn480327300187208684368408
Vay ngắn hạn764370232545339
Vay dài hạn0111030000
Vốn chủ sở hữu5454525151545654
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-3827-274012-14-73100
Dòng tiền đầu tư-20-111052-21
Dòng tiền tài chính40-2522-54-2-2447-17

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29
Tên giao dịch
Đầu Tư Xây Dựng Và Kỹ Thuật 29
Thành lập
14/8/2017
Mã số thuế
0105879162
Nhân sự
153 người
Website
http://www.congty29.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/11/2019 - 6 năm
ISIN
VN000000E297
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
9,8%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu E29 - Đầu Tư Xây Dựng Và Kỹ… - taichinh.com