Cổ phiếu Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng

HOSEVN000000DXV6

Công ty Cổ phần Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng

Cổ phiếu Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 3.150 đồng/cổ phiếu, giảm 1,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (45 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.150 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,56%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
32 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
28,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,32 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.160 đồng4.340 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.9256.2108.495201520172020202320263.150

Thấp 2.270 đCao 10.150 đ-30,0% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng so với thị trường

Lợi suất của Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVicem Vật liệu Xây dựng Đà NẵngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-8,7%-3%-5,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,5%-4,4%-11,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17,1%+6,9%-24 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21,3%+7%-28,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,5%-0,4%-17,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng đứng thứ 689 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVicem Vật liệu Xây dựng Đà NẵngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
28,9
P/E cao hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
50.350 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.851.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
4.800.650 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 1%4.851.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20152016: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20162017: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0%20182019: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%20192020: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20212022: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,9%20232024: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%20242025: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20258,3%1,9%-4,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,3% - Biên lợi nhuận ròng -15,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%9,2%-2,8%-14,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 50,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,9% - ROA 3,3%20162017: ROE 4,9% - ROA 3,4%20172018: ROE 0,1% - ROA 0,1%20182019: ROE -6,1% - ROA -4,6%20192020: ROE 0,1% - ROA 0,1%20202021: ROE 0,4% - ROA 0,3%20212022: ROE 0,2% - ROA 0,1%20222023: ROE -7,8% - ROA -6,2%20232024: ROE -5,7% - ROA -4,4%20242025: ROE 0,8% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00 lần0 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 68,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202566,8x34,4x2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,46,98,556,57,25,26,75,14,58,7
Biên lợi nhuận ròng (%)0,71,220-2,80,10,20,1-4,9-3,20,4
ROE (%)—4,94,90,1-6,10,10,40,2-7,8-5,70,8
ROA (%)—3,33,40,1-4,60,10,30,1-6,2-4,40,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-12-36,710,5-24,4-25,44,315,1-244,716,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—415,3-97,4——267,9-50,3———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,440,550,350,370,260,20,170,240,280,280,26
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,692,413,373,254,315,476,254,824,274,184,41
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,911,992,742,443,073,714,683,733,013,233,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay68,8——————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ13,11610,28,96,64,56,27,24,46,510,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4256928281113119121160142127
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,013,98-2,33-66,45-0,92-90,93-18,34-13,45-0,21-1,665,45
EPS (đ)—56659615-696114020-842-57282

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần535471298329249186194223170178207
Lợi nhuận gộp34322516161310159818
Lợi nhuận trước thuế6770-7020-8-61
Lợi nhuận sau thuế4660-7000-8-61
Tổng tài sản161181165161139132130137131124123
Tài sản ngắn hạn132154142141122119119127122115112
Tiền và tương đương30534010107108101410
Phải thu ngắn hạn6173757455576374756972
Hàng tồn kho3827273535383029362618
Nợ phải trả4964424428221926292825
Nợ ngắn hạn4964424428221926292825
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1111171221171101101111111029798
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1622-14-106-10-7-3294
Dòng tiền đầu tư2212-20-371011-6-8
Dòng tiền tài chính0-000-3000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
Thành lập
1/6/2007
Mã số thuế
0400101820
Nhân sự
243 người
Trụ sở
Lô C4 - Đường số 9 - KCN Hòa Khánh, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Website
https://coxiva.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/2/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000DXV6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.900.000 cổ phiếu
Free float
73,7%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu