Cổ phiếu Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh

HOSEVN000000DXS2

Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh

Cổ phiếu Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh lúc 11:29 ngày 29/09/2026 ở mức 5.280 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:29 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.280 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,38%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
607.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.162 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,49 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.350 đồng13.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.43122.68032.929202120222024202520265.280

Thấp 5.010 đCao 40.350 đ-82,4% trong kỳ

663 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ Bất động sản Đất XanhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-13%-3%-10 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-26,3%-4,2%-22,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,9%+6,3%-28,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-58,3%+6,7%-64,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,6%-0,4%-42,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh đứng thứ 183 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Bất động sản Đất XanhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,6
P/E cao hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
11%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
31.850.428 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
5,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
289.551.562 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
257.701.134 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,17 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
32.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 11%289.551.562 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-39 tỷ đồng-24 tỷ đồng-10 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-48 tỷ đồng

Thấp -49 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+3.025,27% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

05 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 2.479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,1% - Biên lợi nhuận ròng 42%20182019: Doanh thu thuần 4.091 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 39,9%20192020: Doanh thu thuần 3.249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%20202021: Doanh thu thuần 4.329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%20212022: Doanh thu thuần 4.096 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20222023: Doanh thu thuần 1.997 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng -8%20232024: Doanh thu thuần 2.438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20242025: Doanh thu thuần 3.966 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%202572,7%33,5%-5,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.053 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng -15,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng -13,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng -26,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 10%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 512 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 965 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng -7,2%68,6%22,7%-23,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 1.041 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.633 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -661 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.136 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.013 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 873 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -875 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 530 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.566 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -186 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 248 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 218 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 523 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -137 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 44,7% - ROA 21,8%20192020: ROE 20,8% - ROA 11,3%20202021: ROE 12,8% - ROA 6,7%20212022: ROE 6,6% - ROA 3,3%20222023: ROE -2% - ROA -1%20232024: ROE 3% - ROA 1,6%20242025: ROE 6,1% - ROA 3,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 69x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x202567x34,5x2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)75,165,471,961,556,935,648,343,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4239,934,920,212,9-810,213,2
ROE (%)—44,720,812,86,6-236,1
ROA (%)—21,811,36,73,3-11,63,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—65-20,633,2-5,4-51,222,162,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—56,8-30,5-23,1-39,3——111
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,680,770,90,9510,910,810,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,110,130,130,150,280,270,270,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,492,132,062,012,132,162,262,35
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,281,841,731,741,561,551,571,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6963,33316,66,30,44,87,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,81,20,50,80,40,30,30,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6435968348909501.8231.381898
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,14-0,40,89-1-4,841,160,88-0,26
EPS (đ)8.8144.2892.8171.103760-293236589

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.4794.0913.2494.3294.0961.9972.4383.966
Lợi nhuận gộp1.8612.6772.3362.6612.3297101.1781.714
Lợi nhuận trước thuế1.3142.0481.4441.200661-80341662
Lợi nhuận sau thuế1.0411.6331.136873530-160248523
Tổng tài sản5.9838.99311.09515.14816.60215.45715.06916.843
Tài sản ngắn hạn5.5918.33910.52514.50515.67314.56914.27616.165
Tiền và tương đương3223511.1461.632493207416795
Phải thu ngắn hạn4.3666.6747.42810.56010.6579.9779.2219.758
Hàng tồn kho8081.1441.6991.9864.1904.1194.3915.113
Nợ phải trả3.7483.9155.2567.3848.3177.3546.7528.010
Nợ ngắn hạn3.7473.9125.1047.2147.3506.7546.3136.882
Vay ngắn hạn2386776301.0341.3751.6061.8341.967
Vay dài hạn12145979425483781.026
Vốn chủ sở hữu2.2355.0795.8397.7648.2858.1038.3168.832
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh146-6611.013-875-2.566-186218-137
Dòng tiền đầu tư-506-652-410-130-14682-69-285
Dòng tiền tài chính4881.3421931.4921.572-18260801

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh
Tên giao dịch
CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh
Thành lập
24/5/2021
Mã số thuế
3602545493
Nhân sự
3.756 người
Trụ sở
2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Website
https://datxanhservices.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000DXS2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
579.103.124 cổ phiếu
Free float
36,4%
Beta
1,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu