Cổ phiếu Cảng Đoạn Xá

HNXVN000000DXP8

Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá

Cổ phiếu Cảng Đoạn Xá đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.500 đồng/cổ phiếu, tăng 2,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
13.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,27%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
268.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
791 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,12 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,74 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.000 đồng15.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.72741.65061.5732015201720202023202613.500

Thấp 7.300 đCao 76.000 đ-66,25% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Đoạn Xá so với thị trường

Lợi suất của Cảng Đoạn Xá và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Đoạn XáVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,3%-3%-3,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+5,5%-4,2%+9,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0,7%+6,3%-5,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+21,6%+6,7%+14,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+25%-0,4%+25,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Đoạn Xá trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Đoạn Xá đứng thứ 175 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Đoạn Xá và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Đoạn XáVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,1
P/E thấp hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,8
Cổ tức suất cao hơn 65% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
724.974 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
29.355.965 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
28.630.991 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,24 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
17.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,5%29.355.965 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-092 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng+24.718,16% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 33,3%20152016: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,1%20162017: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 30%20172018: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%20182019: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%20192020: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 53%20202021: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 62,2%20212022: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,2% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20222023: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20232024: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20242025: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%202560,4%31,1%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 42,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 51,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 35%2023-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 18%2025-Q3: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%52,7%27,1%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 45,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -104 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 288 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,5% - ROA 12,3%20162017: ROE 7,5% - ROA 7,1%20172018: ROE 9,7% - ROA 9,2%20182019: ROE 10,7% - ROA 10%20192020: ROE 13,1% - ROA 12,4%20202021: ROE 11% - ROA 10,7%20212022: ROE 6,4% - ROA 6,2%20222023: ROE 8% - ROA 7,1%20232024: ROE 6,3% - ROA 5,4%20242025: ROE 13,5% - ROA 9,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22.873,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,8x202522.214,6x11.436,7x658,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Đoạn Xá theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)43,238,327,127,127,238,341,145,215,41225,4
Biên lợi nhuận ròng (%)33,337,13036,734,85362,232,113,67,917,5
ROE (%)—13,57,59,710,713,1116,486,313,5
ROA (%)—12,37,19,21012,410,76,27,15,49,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-49,9-24,414,828,4-9,4-18,923,8280,9663
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-44,1-38,940,621,738-4,9-36,161,7-4128,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,070,040,060,060,040,030,040,170,170,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000000,110,35
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn6,1112,4519,0314,8313,6519,6223,525,793,573,713,55
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn6,0512,2818,7314,6313,4719,4623,325,573,533,673,51
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—22.873,3———————28,618,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ50,418,313,215,419,121,815,41267,3112,272,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền49488995828713586264930
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,240,520,550,680,390,380,170,552,64-1,932,35
EPS (đ)—1.6709281.3051.5882.1912.0859441.1768522.047

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Đoạn Xá theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần212106809211910787108411682702
Lợi nhuận gộp92412225324136496382178
Lợi nhuận trước thuế89472941516663457067152
Lợi nhuận sau thuế71392434415754355654123
Tổng tài sản3123313483894334835345869851.0071.510
Tài sản ngắn hạn230253284325341369390131515538585
Tiền và tương đương1451391111234288287
Phải thu ngắn hạn2814202427263225309258
Hàng tồn kho24445335557
Nợ phải trả3820152225191723144145551
Nợ ngắn hạn3820152225191723144145165
Vay ngắn hạn0000000009341
Vay dài hạn0000000000294
Vốn chủ sở hữu275311333367408465517563840862959
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh872113231621919148-104288
Dòng tiền đầu tư45-27-151-23-16-22-8-0-117-218-526
Dòng tiền tài chính-31-0-000001322363217

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá
Tên giao dịch
Cảng Đoạn Xá
Thành lập
19/10/2001
Mã số thuế
0200443827
Nhân sự
203 người
Website
http://doanxaport.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
8/6/2009 - 17 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000DXP8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
59.910.133 cổ phiếu
Free float
72,7%
Beta
0,53

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DXP - Cảng Đoạn Xá - taichinh.com