Cổ phiếu Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp

UPCOMVN000000DWS4

Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp

Cổ phiếu Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 13:03 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
358 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,8 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.970 đồng18.525 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.75516.25020.7452019202020222024202613.800

Thấp 8.500 đCao 24.000 đ+23,21% trong kỳ

792 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước và Môi trường đô thị Đồng ThápVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,8
P/E thấp hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,7
Cổ tức suất cao hơn 70% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20172018: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20182019: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20192020: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20202021: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20212022: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20222023: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20232024: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20242025: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%202532,7%16,8%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%37,8%19,4%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 139 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 11,7% - ROA 4,1%20182019: ROE 8,2% - ROA 2,4%20192020: ROE 8,9% - ROA 2,6%20202021: ROE 10,3% - ROA 3,1%20212022: ROE 11,2% - ROA 3,4%20222023: ROE 12,6% - ROA 4%20232024: ROE 13,7% - ROA 4,6%20242025: ROE 13,5% - ROA 4,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x202511,5x5,9x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,233,730,528,827,529,931,230,632,1
Biên lợi nhuận ròng (%)6,113,77,77,48,48,79,510,110,8
ROE (%)—11,78,28,910,311,212,613,713,5
ROA (%)—4,12,42,63,13,444,64,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,311,7126,59,28,67,9-2,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—144,2-37,78,819,813,818,314,73,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,42,382,392,372,292,222,061,881,77
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,490,550,50,490,50,490,40,30,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,340,170,170,170,20,191,051,561,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,240,110,120,120,150,140,81,341,1
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—9,37,377,87,37,69,311,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,36,17,57,69,39,68,813,610,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền363243354439436638
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,443,532,533,221,41,221,751,451,71
EPS (đ)07259471.0311.0431.0121.2181.2221.253

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần262287320359382417453489476
Lợi nhuận gộp879798103105125142150153
Lợi nhuận trước thuế184227303742495558
Lợi nhuận sau thuế163925273236434951
Tổng tài sản8841.0261.0041.0311.0481.0721.0721.0651.071
Tài sản ngắn hạn1219997103117119145177158
Tiền và tương đương614029323334444460
Phải thu ngắn hạn262538344645538850
Hàng tồn kho333130333030352530
Nợ phải trả516722708726729739721695685
Nợ ngắn hạn360587579602598615139113117
Vay ngắn hạn303346556574633226
Vay dài hạn152134103969488777772
Vốn chủ sở hữu368303296305319333350370386
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2313962864545757287
Dòng tiền đầu tư-0-139-44-71-38-32-28-25-44
Dòng tiền tài chính1-20-28-12-5-13-37-46-28

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp
Thành lập
29/3/2017
Mã số thuế
1400101205
Nhân sự
803 người
Website
https://dowasen.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/1/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000DWS4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.918.130 cổ phiếu
Free float
14,2%
Beta
-0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu