Cổ phiếu Cấp nước Đắk Lắk

UPCOMVN000000DWC8

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk

Cổ phiếu Cấp nước Đắk Lắk lúc 13:18 ngày 29/09/2026 ở mức 14.400 đồng/cổ phiếu, tăng 14,3% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:18 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+14,29%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
397 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,86 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,85 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.000 đồng20.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.22618.20024.1742021202320242025202614.400

Thấp 7.900 đCao 28.500 đ-16,28% trong kỳ

641 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Đắk Lắk so với thị trường

Lợi suất của Cấp nước Đắk Lắk và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCấp nước Đắk LắkVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+30,9%-3%+33,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-23,8%-4,4%-19,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28%+6,9%-34,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,7%+7%-24,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4%-0,4%-3,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cấp nước Đắk Lắk trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Đắk Lắk đứng thứ 639 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Đắk Lắk và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Đắk LắkVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,9
P/E thấp hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,9
Cổ tức suất cao hơn 61% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
15.760.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
50%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.760.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%15.760.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ2017: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20172020: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng -8,1%20222023: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20232024: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20242025: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%202557,6%25,7%-6,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng -17,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng -18%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng -15,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng -6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 33,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%62,6%23,5%-15,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 117,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 210 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 194 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2017: ROE — - ROA —20172020: ROE 0,5% - ROA 0,3%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,1%20212022: ROE -5,1% - ROA -1,9%20222023: ROE 5% - ROA 2%20232024: ROE 15,1% - ROA 6,5%20242025: ROE 20,5% - ROA 9,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20254,8x2,4x-0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Đắk Lắk theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2017202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,734,335,440,951,857,759,5
Biên lợi nhuận ròng (%)3,110,4-8,16,617,723,5
ROE (%)—0,50,2-5,1515,120,5
ROA (%)—0,30,1-1,926,59,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—43,15,55,920,326,216,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-55,8-58,7——236,755,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,141,521,651,591,471,221,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi01,351,481,441,321,10,95
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,413,181,191,271,732,653,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,952,740,981,031,512,372,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——1,2-0,31,63,15
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ54,74,75,25,14,74,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền203293203681394954
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,4111,43136,16-5,744,094,122,46
EPS (đ)0021-4884801.6172.508

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Đắk Lắk theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2017202020212022202320242025
Doanh thu thuần118170179190228288336
Lợi nhuận gộp20586378118166200
Lợi nhuận trước thuế521-15155789
Lợi nhuận sau thuế421-15155179
Tổng tài sản358785828769770805864
Tài sản ngắn hạn103170136116164240365
Tiền và tương đương14912216140261
Phải thu ngắn hạn661369935873950
Hàng tồn kho20232522222631
Nợ phải trả43473516473459442454
Nợ ngắn hạn4354114919590120
Vay ngắn hạn006246484956
Vay dài hạn0419401380363350331
Vốn chủ sở hữu315311312297312363410
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-219928862210194
Dòng tiền đầu tư-8-9-137-47-31-57-31
Dòng tiền tài chính0-1349-51-26-29-43

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk
Tên giao dịch
CTCP Cấp nước Đắk Lắk
Thành lập
28/4/2006
Mã số thuế
6000175995
Nhân sự
325 người
Website
http://www.dakwaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/12/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000DWC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.520.000 cổ phiếu
Free float
23,3%
Beta
-0,48

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu