Cổ phiếu DatViet VAC Group Holdings

HOSEVN000000DVV0

Công ty Cổ phần DatViet VAC Group Holdings

Cổ phiếu DatViet VAC Group Holdings đóng cửa phiên 06/11/2026 ở mức 48.000 đồng/cổ phiếu, tăng 2,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 06/11/2026 (33 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
48.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,56%) so 05/11/2026
số liệu 06/11/2026
Khối lượng
32.600 cổ phiếu
số liệu 06/11/2026
Giá trị giao dịch
1,5 tỷ đồng
số liệu 06/11/2026
Vốn hoá
5.348 tỷ đồng
số liệu 06/11/2026
P/B
2,92 lần
số liệu 06/11/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 44.950 đồng51.900 đồngmức thấp 05/11/2026 - mức cao 05/11/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

DatViet VAC Group Holdings so với thị trường

Lợi suất của DatViet VAC Group Holdings và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDatViet VAC Group HoldingsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 05/10/2026
—-1,6%—
3 tháng
từ 06/08/2026
—-2,2%—
6 tháng
từ 06/05/2026
—-8,8%—
1 năm
từ 06/11/2025
—+5%—
Từ đầu năm
từ 31/12/2025
—-3,3%—

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

DatViet VAC Group Holdings trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của DatViet VAC Group Holdings đứng thứ 240 trong 1.518 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của DatViet VAC Group Holdings và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDatViet VAC Group HoldingsVị trí toàn thị trường
P/B
lần
2,9
P/B cao hơn 94% trong 1.451 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
19,7%
số liệu 06/11/2026
Khối ngoại đang nắm
21.955.419 cổ phiếu
số liệu 06/11/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 06/11/2026
19,7%
số liệu 06/11/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
111.418.000 cổ phiếu
số liệu 06/11/2026
Hạn mức còn lại
89.462.581 cổ phiếu
số liệu 06/11/2026
Mua ròng phiên
-0,71 tỷ đồng
số liệu 06/11/2026
Mua ròng khối lượng
-15.000 cổ phiếu
số liệu 06/11/2026

Đã lấp 19,7%111.418.000 cổ phiếu tối đa

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 06/11/2026 - dòng tiền phiên 06/11/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận từ 2023 đến 2025

05 nghìn tỷ2023: Doanh thu thuần 3.058 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20232024: Doanh thu thuần 3.398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20242025: Doanh thu thuần 3.196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%202522,8%11,7%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2025-Q1: Doanh thu thuần 753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q12025-Q3: Doanh thu thuần 832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2025-Q32026-Q1: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 754 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2026-Q22026-Q3: Doanh thu thuần 749 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2026-Q327,5%14,2%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,2%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,4%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2023: Lợi nhuận sau thuế 322 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 337 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 351 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 147 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 379 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 424 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2023: ROE — - ROA —20232024: ROE 39,7% - ROA 17,2%20242025: ROE 42,1% - ROA 18,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 88,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,1x202585,7x44,1x2,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính DatViet VAC Group Holdings theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,419,423,5
Biên lợi nhuận ròng (%)10,510,311,8
ROE (%)—39,742,1
ROA (%)—17,218,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—11,1-6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9,17,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,211,41,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,290,420,42
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,721,611,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,61,581,88
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay88,242,927,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ19,164,5180,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền130148101
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,050,421,12
EPS (đ)000

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc DatViet VAC Group Holdings theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202320242025
Doanh thu thuần3.0583.3983.196
Lợi nhuận gộp686660750
Lợi nhuận trước thuế404433474
Lợi nhuận sau thuế322351379
Tổng tài sản1.9732.1111.906
Tài sản ngắn hạn1.8481.9811.859
Tiền và tương đương513438398
Phải thu ngắn hạn1.0881.377881
Hàng tồn kho1244214
Nợ phải trả1.0801.233987
Nợ ngắn hạn1.0761.228982
Vay ngắn hạn259373383
Vay dài hạn000
Vốn chủ sở hữu893878919
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh337147424
Dòng tiền đầu tư-126-308-338
Dòng tiền tài chính-14585-161

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần DatViet VAC Group Holdings
Thành lập
20/10/2026
Nhân sự
561 người
Trụ sở
222 Pasteur - Phường Xuân Hòa, TP.HCM
Website
https://datvietvac.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
2/11/2026
ISIN
VN000000DVV0
Cổ phiếu lưu hành
111.418.000 cổ phiếu
Free float
100%

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục với dữ liệu chứng khoán