Cổ phiếu Dược Việt Nam

UPCOMVN000000DVN7

Tổng công ty Dược Việt Nam - CTCP

Cổ phiếu Dược Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 16.900 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,59%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.040 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,88 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,07 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.734 đồng22.879 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.96319.85025.7372017201920222024202616.900

Thấp 9.700 đCao 30.000 đ+16,55% trong kỳ

880 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Dược Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,6%-3%-3,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,3%-4,4%-11,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17,6%+6,9%-24,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,5%+7%-29,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,1%-0,4%-21,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Việt Nam đứng thứ 463 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,9
P/E thấp hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 7.281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20152016: Doanh thu thuần 6.036 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 11%20162017: Doanh thu thuần 6.814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20172018: Doanh thu thuần 6.001 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20182019: Doanh thu thuần 5.693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%20192020: Doanh thu thuần 5.311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20202021: Doanh thu thuần 4.874 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20212022: Doanh thu thuần 5.541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%20222023: Doanh thu thuần 5.583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20232024: Doanh thu thuần 5.522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20242025: Doanh thu thuần 5.646 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 14%202513,6%7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.060 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.766 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.691 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%19,5%9,9%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 29,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 350 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 179 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 662 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -62 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 243 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -821 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 206 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 216 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 229 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 178 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 216 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 217 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 204 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 377 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -111 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 468 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -136 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 791 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -256 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 23% - ROA 10,1%20162017: ROE 10,2% - ROA 3,9%20172018: ROE 8% - ROA 3,5%20182019: ROE 8,3% - ROA 4%20192020: ROE 7,5% - ROA 3,7%20202021: ROE 7,4% - ROA 3,6%20212022: ROE 3,8% - ROA 1,9%20222023: ROE 12,6% - ROA 6,3%20232024: ROE 13,9% - ROA 7,4%20242025: ROE 21% - ROA 11,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,3x202512,9x6,6x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,39,18,78,68,79,799,810,510,79,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,8113,63,444,14,526,88,514
ROE (%)—2310,288,37,57,43,812,613,921
ROA (%)—10,13,93,543,73,61,96,37,411,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-17,112,9-11,9-5,1-6,7-8,213,70,8-1,12,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—89,1-63,3-15,110,8-5,60,7-49,2241,824,168,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,941,791,441,151,021,10,961,090,920,840,9
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,380,550,640,520,450,440,410,370,360,350,4
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,361,171,151,221,251,261,341,281,441,51,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,930,850,690,740,790,810,960,880,970,940,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay511,24,23,43,94,24,93,16,610,513,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,84,23,83,843,44,24,23,632,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9112710299101125135120116109124
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,51-0,09-3,381,050,78-0,090,661,85-0,29-0,29-0,32
EPS (đ)008557378227747743221.3551.7293.071

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7.2816.0366.8146.0015.6935.3114.8745.5415.5835.5225.646
Lợi nhuận gộp675549596515494513440544587593553
Lợi nhuận trước thuế375680258218241238234132411509825
Lợi nhuận sau thuế350662243206229216217110377468791
Tổng tài sản6.7856.3086.1145.7145.7096.1035.8625.7786.2286.4557.652
Tài sản ngắn hạn4.3274.6704.0983.6473.5243.9433.7683.7674.2304.3634.710
Tiền và tương đương914953256170119831948310428991
Phải thu ngắn hạn1.8062.1031.9081.6361.5831.8161.8041.8271.7781.6461.916
Hàng tồn kho1.3811.2951.6401.4451.2931.4021.0581.1881.3941.6332.003
Nợ phải trả3.2674.0443.6083.0532.8883.1942.8673.0132.9912.9463.621
Nợ ngắn hạn3.1823.9893.5482.9962.8203.1372.8162.9462.9302.9143.589
Vay ngắn hạn1.2421.1991.5661.3341.2111.2291.1829881.1371.2081.588
Vay dài hạn7853464256453936313030
Vốn chủ sở hữu3.4882.2642.5062.6612.8212.9092.9952.7663.2373.5104.032
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh179-62-821216178-19144204-111-136-256
Dòng tiền đầu tư6878-211-54-33831442124436-70
Dòng tiền tài chính-9345335-247-195-99-165-515128-116128

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty Dược Việt Nam - CTCP
Tên giao dịch
Dược Việt Nam
Thành lập
8/12/2016
Mã số thuế
0100109385
Nhân sự
861 người
Website
http://www.vinapharm.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/5/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DVN7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
237.000.000 cổ phiếu
Free float
35%
Beta
0,32

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu