Cổ phiếu Dược liệu Việt Nam

HNXVN000000DVM9

Công ty Cổ phần dược liệu Việt Nam

Cổ phiếu Dược liệu Việt Nam lúc 14:04 ngày 29/09/2026 ở mức 3.600 đồng/cổ phiếu, giảm 7,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:04 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-7,69%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
289.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
184 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,7 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,24 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.900 đồng8.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.98111.65016.319202220232024202520263.600

Thấp 3.600 đCao 19.700 đ-79,89% trong kỳ

612 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược liệu Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Dược liệu Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược liệu Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-26,5%-3%-23,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-45,5%-4,2%-41,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-48,6%+6,3%-54,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-50,7%+6,7%-57,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-40%-0,4%-39,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược liệu Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược liệu Việt Nam đứng thứ 253 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược liệu Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược liệu Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,7
P/E thấp hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0%20182019: Doanh thu thuần 725 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20202021: Doanh thu thuần 1.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20212022: Doanh thu thuần 1.179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20222023: Doanh thu thuần 1.482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20232024: Doanh thu thuần 1.580 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 3%20242025: Doanh thu thuần 1.451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%202513,6%7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q1: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%15,9%5,4%-5,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -77 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -224 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -70 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.124 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 12,4% - ROA 1,6%20192020: ROE 13,8% - ROA 2,8%20202021: ROE 15,4% - ROA 5,4%20212022: ROE 10% - ROA 4,5%20222023: ROE 6,5% - ROA 3%20232024: ROE 6,7% - ROA 3%20242025: ROE 5,3% - ROA 2,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,97 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,6 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,22 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược liệu Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)98,410,711,71410,78,99,6
Biên lợi nhuận ròng (%)01,32,64,84,62,932,8
ROE (%)—12,413,815,4106,56,75,3
ROA (%)—1,62,85,44,5332,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—59,616,324,512,425,76,6-8,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9.547,8130,41338,5-20,710,9-16,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu7,8362,881,341,11,231,221,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,972,62,221,190,971,051,040,71
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,11,121,311,571,271,031,080,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,850,90,861,020,830,740,810,86
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ66,33,63,73,55,7611,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền17321216412411896115148
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-178,42-8,19-10,42-1,071,221,49-1,4628,13
EPS (đ)191.2791.5382.2791.6481.2111.119921

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược liệu Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4547258431.0491.1791.4821.5801.451
Lợi nhuận gộp416190123165158141140
Lợi nhuận trước thuế012245464495547
Lợi nhuận sau thuế09225054434840
Tổng tài sản4477008211.0331.3591.5331.6351.649
Tài sản ngắn hạn302549620708832823941852
Tiền và tương đương917249012810586114
Phải thu ngắn hạn215420380357381390498587
Hàng tồn kho69105211251289231238111
Nợ phải trả397600609592711844898873
Nợ ngắn hạn275492475451654799870858
Vay ngắn hạn185240348384571679741540
Vay dài hạn171912314055422613
Vốn chủ sở hữu51100212441648689737776
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-17-77-224-546664-701.124
Dòng tiền đầu tư-57-14-70-106-286-183780
Dòng tiền tài chính75983012252589644-1.176

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần dược liệu Việt Nam
Tên giao dịch
Dược liệu Việt Nam
Thành lập
16/3/2011
Mã số thuế
0105196582
Nhân sự
252 người
Website
https://duoclieuvietnam.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/7/2022 - 4 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000DVM9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
47.057.787 cổ phiếu
Free float
46,6%
Beta
0,58

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu